1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giải bài tập xác suất thống kê trong sách bài tập chương 1 kinh tế quốc dân

101 671 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 725,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là kết quả tung con xúc sắc 50 lần.. Từ đó tìm được tần suất và vẽ đồ thị 9 trục ngang là số chấm, trục đứng là tần suất, đồ thị có 6 diểm rời rạc.. Khi tung 1 triệu lần thì 6 điểm n

Trang 1

Bai 1.27 EQ Bai 1.45 Bai 1.28 Ry Bai 1.469 Bai 1.29 EE) Bai 1.47 Bài 1.40 E] Bài 1.48 Bai 1.312) Bai 1.49

Bài 1.32 EM] Bài 1.50

~ Bai 1.332) Bai 1.51 &

Bai 1.9 Bài 1.34 ER) Bai 1.52

Bai 1.10 5 Bai 1.35 BA Bai 1.53

Bai 1.11 6 Bai1.36 Bg Bai 1.54 &

Bài 1.13 py! al-47 Wy Bai 1.55

Bài 1.16 By Bai 1.38 Bg Bai 1.56

Bai 1.17 &) Bai 1.3928) Bai 1.5783

Bai 1.18 EWJ1Sai 1.40 BR) Bai 1.58

Bài 1.20,EW2 Bài 1.41 Bai 1.59

Bài 1.22] Bai 1.42 GJ Bai 1.60 &

Bài 1.23 Ef]ãài 1.43 E3 Bài 1.61

Bài 1.25 Bài 1.44 EB Bài 1.628]

Bai 1.66 Bài 1.84

Bài 1.67 l8 P4l 1:

Bài 1.68 Bài 1.85 Bài 1.69 Bài 1.86

Bài 1.70 [ Bài 1.87 Bai 1.7179 Bai 1.88 Bai 1.72 a Bài 4 9 Bài 1.73 al

Bài 1.74 BÍ Bài 1.90

Bài 1.75 Ê Bài 1.91

Bài 1.76 Bài 1.93

Bài 1.77 EM gại 1.94 Bal ‘7855 Bai 1.95 Bai 1.79

Bài 1.80 ĐỒ Bài 1.96

Trang 4

Bài 1.4" Index 1”

A¡="quả cầu lấy lần thứ ¡ có màu trắng", ¡ > 1

a) P(Az) = P(A1)P(A2/A1) + P(A1)P(A2/A1) =

b) P(A3) = P(A2)P(A3/A2) + P(A2)P(A3/Az2)

P(A3/A2) = P(A1)P(A3/A1A2) + P(A1)P(A3/A1A2)

— a a-2 + b_ a1 _ aa_—2)+b(a- 1)

P(A3/Az2) = P(A1)P(A3/A1A2) + P(A1)P(A3/A1A2)

_ —q+b a+b-2 a+b a+b-2 (a+b)(a+b-2)

= P(A3) =

a+b (a+b)(a+b-2) a+b (a+b)(a+b—2) a+b

Thực hiên tương tu ta c6 P(A;) = P(A2) = = P(Ax) = a+b

Trang 8

Bai 1.9" Index 1"

Có 10 chữ số và đã biết 3 chữ số cuối khác nhau Do vậy số

cách người đó có thể quay là A‡a = 720

Trong đó chỉ có đúng 1 trường hợp người đó quay đúng số nên m=1

1

Trang 10

Bài 1.11 " Index 1”

Nếu coi 2 chữH khác nhau và 2 chữ N khác nhau thì số cách

xếp 6 chữ cái cạnh nhau là : 6! = 720 cách

Số cách đổi chỗ 2 chữH cho nhau và số cách đổi chỗ 2 chữ

cáiN chọ nhau là: 2!.2! = 4 cach

4

Trang 13

Bai 1.17" Index 1"

5 người ngồi vao | chiéc ghé nén n=5!

a) C ngồi chính giữa nên có 2 cho con lai cho

A,B,D,E ~ m, = 4! P(A) = = = 0,2

b) A và B ngồi 2 đầu ghế, Cc D ,E ngồi vào 3 chỗ còn

lai nen + my = 231+ P(@) ~ 2! = 0,1

Trang 14

Bai 1.18 " Index 1"

Khi lấy đồng thời 2 quả thì n = C2

Trong n quả cầu có (k-1) quả có số hiệu nhỏ hơn k và

(n-k) quả có số hiệu lớn hơn k Do vậy

m = (k— 1)(n — Kk)

m k— 1)(n— k

Bai 1.19

Gieo n con xúc sắc nên số cách gieo là 6"

Mỗi con xúc xắc xuất hiện số chấm từ 1 đến 6 nên

muốn được (n +1) chấm thì phải có (n -1) con xuất

hiên 1 chấm và 1 con xuất hiện 2 chấm => có n khả

năng như vậy P(A) = =

Trang 15

" Index 1"

Trang 17

+ Trong bảng gạch đi các số 0,7,8,9 cho đến khi có

đủ 50 số từ 1 đến 6 Đó là kết quả tung con xúc sắc

50 lần

+ Đếm tần số xuất hiện các số 1,2, 6 Từ đó tìm

được tần suất và vẽ đồ thị 9 trục ngang là số chấm,

trục đứng là tần suất, đồ thị có 6 diểm rời rạc)

Khi tung 1 triệu lần thì 6 điểm này gần như nằm trên

1 đường thẳng.

Trang 18

Bài 1.23 " Index 1"

Vì đã biết sản phẩm lấy từ kho ra là chính phẩm nên

có thể coi như khi vận chuyển chỉ có (a+b-1) sản

phẩm trong đó có (a-1) chính phẩm Khi đó xác suất

Trang 19

Bai 1.25 " Index 1"

Xét 1 hộp 12 bóng điện trong đó có 4 bóng hỏng

Lấy ngẫu nhiên 3 bóng từ hộp thì n = C$, = 220

Hộp đó sẽ được chấp nhận nên chủ cửa hàng lấy được

3 bóng tốt Trong hộp có 4 bóng hỏng 8 bóng tốt nên

m = Cả = 56

56 P= 220 = 0,255

Bài 1.26

Dùng sơ đồ cây

Trang 22

Bai 1.29 " Index 1"

3 tháng cuối năm có 31 + 30 + 31 = 92 ngày

Biến cố "không có ngày nào có quá Ï vụ tai nạn= "6

vu tai nạn xảy ra vào 6 ngày khác nhau

6

A _ o26 „_— AB _ “Q2 n= 92m = Aạa => P= o5 — 0.8467

Trang 23

Bai 1.30" Index 1"

a) Xếp n người vào n vị trí thang hang nên có n! cách

XẾp

A=m người trùng tên đứng cạnh nhau”

Coi m người trùng tên đó là 1 nhóm (nghĩa là ta xếp

n—m+ 1 tên vào n— m+ 1 chỗ) Khi đó có (n— m+ 1)I

Trang 24

" Index 1"

b) Khi xếp thành vòng tròn ta chọn một người làm mốc thì còn

n- 1 người Số cách xếp n — 1 người là : (n — 1)!

Số cách xếp m người trùng tên cạnh nhau là m!

Coi mngười trùng tên là một vị trí, số cách xếp ( n - m + 1)

người quanh vòng tròn là (n — m)! cách ( vì phải bỏ đi một vị trí

làm mốc) => Số cách xếp n người quanh vòng tròn mà m người trùng tên đứng cạnh nhau là:m!.(n — m)!

Trang 26

Bài 1.32 " Index 1"

Mỗi vị khách có thể vào 1 trong 3 quầy bất kì nên

n=3'0

3 người vào quầy số 1 va 7 người còn lại có thể vào

quầy 2 hoặc 3 nên m = C? 27

C3 27 10°

PIA) = 319 — 0,26

Trang 27

Bai 1.33

a) A+B = "lấy được chi tiết loại 1 hoac loai 2" =

"không lấy được chi tiết loại 3'

b) AB+C = C = "lấy được chi tiết loại 3" (do AB=V)

c)A+B=C= "lay được chi tiết loại 3” (do

A+B+C=U)

d) AC=V

" Index 1"

Trang 28

Bai 1.34

a) Chỉ có người thứ ban tring = A,A2A3

b) Chỉ có Inguoi ban trung = AiA;A3 + A, AsA3 + A1A¿2Aa

c) Chỉ có 2 người bắn trúng = A+AzAa + A+A2Aa + A+Aa4a

d) Có người bắn trúng = A; + Az + 4;

" Index 1"

Trang 29

Bai 1.35

a) 119, A;

b) 772, A; hoae 779A;

Cc) Ai A2A3AsAsAgA7AsAgA10 hoặc HỆ +A/T1752A;

d) áA;ÿA¿2gAsÃ;AsÃsAao hoặc IŠ „AzTl# gÃz,

"Index 1"

Trang 31

Bai 1.37

A+B = "có dự án thắng thầu"; AB = "cả 2 du án đều

thắng thầu"

Trang 32

Bai 1.38 GT

" Index 1"

Trang 34

Bai 1.40 " Index 1"

A =" Mắc phải sai số vượt quá tiêu chuẩn cho phép "

, P(A) =0,4

Bài toán thỏa mãn lược đồ Bernoulli với n = 3.p = 0,4

Trong 3 lần đo có đúng 1 lần sai số vượt quá tiêu

chuẩn với xác suất: Ps(1) = C†.0,4.0,62 = 0,288

Trang 35

Bai 1.41 " Index 1"

Đặt A = "lấy được 2 bi trang"; B = "lay duoc 2 bi do"; C= "lay được 2 bi xanh”

D= "lấy được 2 bi cùng màu” -› D=A+B+C

Do A, B, C xung khắc từng đôi nên

P(D) = P(A) +P(B)+P(C) = 5555+ 55°56 + 255g — gọg

Trang 36

Bai 1.42 " Index 1"

A; = "người thứ ¡ bắn trúng" -› P(A:) = 0,8; P(A;) = 0,9

A.A; độc lập và không xung khắc

a) A = "chỉ có 1 người bắn trúng” -› A = A44 + A14;

Trang 37

Bai 1.43 " Index 1"

A; = "chi tiét c6 khuyét tật ở khâu gia công thứ 1"

(i=1,2,3 ,k)

A = "chi tiét c6 khuyét tat” = A= n*_,A;

= P(A) = M2, P(A)) = ML, (1 — pị) => P(A) = 1~ HỆ +(1— Bì

Trang 38

Bai 1.44" Index 1"

Xét lần lấy thứ hai Do lấy k quả từ n quả nên n = Ck

Trong n quả có k quả đã lấy ra ở lần 1 nên coi như chỉ

lấy k qua từ (n-k) qua chua ding = m= C*_,

C;_„_ [ứn- KH?

CR — nl(n- 2k)!

=> P(A) =

Trang 39

Bai 1.45 " Index 1"

A; = "nguồn thu nhận được thông tin ở lần phát tín

hiệu thứ ¡"

Ai, A2,Az3, độc lập với nhau

a) A = "nguồn thu nhận được thông tin sau 3 lần phát

tín hiệu"

A=At+Aa+ Aa — Ä= A1A¿:Ãa

+ P(A) = P(A;)P(A2) + P(A3) = 0,6.0,6.0,6 = 0,216 >

P(A) = 1— 0,216 = 0,784

Trang 40

" Index 1"

b) Gia sử phải phát tín hiệu ít nhất n lần thì xác suất thu được

thông tin lên đến 0,9

Gọi B = "nguồn thu nhận được thông tin sau n lần phát tín hiệu"

P(B) = 1—P(B) = 1—N?_,P(A;) = 1—?_,0,6 = 1-0,6” > 0,9 -› n> logo s0, 1 ~4,5

Vậy phải phát tín hiệu ít nhất 5 lần

Trang 41

Bai 1.46" Index 1"

A; = "người thứ ¡ bắn tring’ (i=1,2) > A;,A2 doc lap

Theo giả thiết ta có P(4;) = 0,8 và 0,38 —

P(A4A› + Ä+a) = P(Ai)P(A2) + P(A+)P(A2)

Giải hệ ta tim duoc P(A) = 0,7

Trang 42

4 9° 45

Trang 44

Bài 1.49 " Index 1"

5 viên đầu trượt và viên thứ 6 trúng nên

P() — 0,85.0,2 — 0.0655

Trang 45

Bai 1.50 " Index 1"

A, =" lần thử thứ i mo duoc khéa"; A = "mở được

khóa sau 4 lần thử" -› A = A1A¿2AaAa

— P(A) = P(A)P(Aa/A)P(Aa/A+Aa)P(Au/A1A243) = g's:7'a =s

Trang 46

Ta có P(A;) - 0,25; P(A;) — 0,34; P(A44;) = 0,1

A = "khách hành nắm được thông tin về sản phẩm"

—> A=A‡+a

P(A) = P(A\) + P(A;) — P(A+As) = 0.25 + 0,34 — 0,1 = 0.49

Trang 48

P(A) = P(A1)+P(Az)—P(A1A2) = 0,1+0, 2—P(A1)P(A2) = 0.3-0, 1

b) Mac song song thi

A = AsA; — P(A) = P(A;)P(Az) = 0,1.0,2 = 0,02

Trang 50

Bai 1.55 " Index 1"

A; = "lần thứ ¡ lấy được 3 sản phẩm mới để kiểm tra"

(i=1,2,3)

A = "sau 3 lần kiểm tra thì tất cả sản phẩm đều được

kiểm tra” — A= A;AA3

— P(A) = P(A1)P(A2/A1)P(A3/A1A2) = a a a = 7764

Trang 51

Theo đề bài ta có 0,8” < 0,4 -› n > logo s0,4 = 4, †

Vậy phải bắn 5 viên

Trang 52

Bai 1.57 " Index 1"

A; = "lan tung thit i duoc mat 6 chém"

A; = "lan tung thit i duoc mat khac 6 chém" — P(A;) = `

Theo đề ra ta có

_ _ 5 P(A1-+-A¿+ +-An) = 1—P(Hƒ_+A,) = 1—II? ¡P(4,) = 1Á) <0,5

— n> logs,a 0,5 = 3,8

Phải tung ít nhất 4 lần

Trang 53

Bai 1.58 GT

" Index 1"

Trang 55

Bai 1.60" Index 1"

Bài toán thỏa mãn lược đồ Bernoulli với n=10; p=0,2

Xác suất 1 người trả lời ngẫu nhiên thi đỗ là:

P = P10(8) + P1o(9) + P10(10) =

C8,.0, 28.0, 8? + C%,.0, 29.0, 8! + C12.0, 219.0, 8°

— 0,000078

Trang 56

Bài 1.61 " Index 1"

Bài toán thỏa mãn lược đồ Bernolli với n=4; p=0,95

Xác suất để có chuông kêu khi có cháy là:

P() = Pa(1) + Pa4(2) + Pa(3) + Pa(4) = 1 — P4(0) =

1— C?.0, 959.0, 05 - 0, 999994

Trang 57

Bai 1.62 Giaó trình

" Index 1"

Trang 60

Bai 1.64 GT

" Index 1"

Trang 61

Bai 1.65 " Index 1"

H; = 'may bay tring i vién dan" G=0,1,2,3)

A; = "may bay tring vién dan thtf i" Gi=1,2,3)

Ta có Ho = AiA2A3 — P(Ho) = P(A: )P(A2)P(A3) =

Trang 62

" Index 1"

Ho, Hi, H2, H3 lap thành nhóm đầy đủ các biến cố

A = "máy bay bị rơi”

Theo giả thiết ta có

P(A/Hạ) = 0; P(A/H¡) = 0,2; P(A/Ha) = 0,6; P(A/H3) = 1

3

P(A) = Y ` P(H,)P(A/H,) = 0,09.0+0, 36.0,2-+0,41.0,6-+0, 14.1 = 0,

¡=0

Trang 63

Bai 1.66" Index 1"

"2 sản phẩm cuối cùng là của lô 1"

H; = "2 sản phẩm cuối cùng là của lô 2"

Hạ = "2 sản phẩm cuối cùng có 1 sản phẩm của lô] và

1 sản phẩm của lô 2"

A ="2 san phẩm cuối cùng có ít nhất một phế phẩm"

= A= "2 sản phẩm lấy cuối cùng đều là phế phẩm"

P(A) = P(H1).P(A/H1) + P(H2).P(A/H2) + P(H3)-P(A/Hs)

Trang 65

Bài 1.67 " Index 1"

H; = "thành phần của lô thứ nhất không thay đổi"

Hạ = "ở lô thứ nhất 1 phế phẩm được thay thế bởi 1

Tính P(H;), có 2 khả năng: sản phẩm chuyển đi va

chuyển về đều là phế phẩm (hoặc chính phẩm) Do đó

6 dr1 1 a_ c†+1 _ b(d+1)+a(c+ 1)

H(H) =

Trang 67

Hìị,H; tạo thành một nhóm đây đủ các biến cố

a) Gọi Á = "người đó bị viêm họng”

P(A) = P(H\)P(A/H) + P(H;)P(A/H)

—=0,3.0,6-+0,7.0,4 — 0,46

Theo công thức Bayes ta có

P(Hì)P(A/H 0,3.0,6

P(H,/A) = — Ay h 0,46 — 0,3913

Trang 69

Bai 1.69 " Index 1"

Goi A; = " B6 phan thứ ¡ bị hỏng”, 1 =1, 2, 3

A =" cuối ngày làm việc có 2 bộ phận bi hong"

P(A) = P(A1A2A3 + A1A¿2Aa + A; A2A3)

= P(A1)P(A2)P(As) + P(A1)P(A2)P(As) + P(A1)P(A2)P(As)

— 0,188

B=" Bo phan 1 va2 hong "

P(A.B P(A1A2A3 0,056

MBIA) = 5 = “Tạ = 0, 188 — 0,298

Trang 70

Bai 1.70 " Index 1"

Hì.Hạ, Hạ = "chọn được bệnh nhân của tỉnh A, B, C"

Hì,Ha.Hạ là nhóm đầy đủ các biến cố

A = "chon được bệnh nhân là ki su"

P(H,) = 0,25; P(H2) = 0,35; P(H3) = 0,4

P(A/H,) = 0,02; P(A/H>) = 0,03; P(A/H3) = 0,035

— P(A) = 3Š: P(H,)P(A/H,) =

0, 25.0, 02 + 0, 35.0, 03 + 0, 4.0, 035 — 0, 0295

Trang 73

Bai 1.73" Index 1"

A = "mot hop nao đó có 1 phế phẩm"

= Ä = "một hộp nào đó có 3 phế phẩm"

Số cách chia 30 sản phẩm vào 3 hop: n= €12.c19.c19

Khả năng thuận lợi để một hộp có 3 pp:

m~ C1.(C$.Cÿ„).(C19.1

P(A) = = — 0.0887 + P(A) = 0,9113

Trang 74

Bai 1.74 " Index 1"

a) Mỗi người đều phân biệt được giầy phải và giầy

trái nên n — NI.MI

A = "mỗi người khách xỏ vào đúng đôi giày của

Trang 75

Bai 1.75 " Index 1"

H, = "San phém được kiểm tra là phế phẩm "

H, = "San phẩm được kiểm tra là chính phẩm"

a) A = "sản phẩm được máy kết luận là chính phẩm"

P(H¡) = 0,05; P(H2) = 0,95; P(A/H;) = 0,01;P(A/H;) — 0,96 P(A) = P(A1)P(A/A1) + P(A2)P(A/A2)

= 0,05.0,01 + 0,95.0, 96 = 0,9125

Tỷ lệ phế phẩm bị máy kết luận là chính phẩm là

P(H:/A) = P CN Ay) _ SaaS = 0,00055

Trang 77

Bài 1.76 " Index 1"

A = "lay duoc sinh vién nam"; B = "lấy duoc sinh

viên nữ”

C = "Lấy được sinh viên học kinh tế”; D = :lấy được

sinh viên học quản trị kinh doanh”

Lấy ngẫu nhiên 1 sinh viên thì n=2000

1200 a) mạ = 1200 —› P(A) = 2900 = 0,6

Trang 82

Bai 1.80 GT

" Index 1"

Trang 86

Bai 1.84" Index 1"

a) Gọi A; là biến cố "lấy được mẫu A ở hộp 1" (=1,2)

Ta C6 P(A1) = 0,6; P(Az) = 0,3

Biến cố lấy được 2 mẫu cùng loại là A = A1Aa + A; A2

P(A) = P(A)P(Az) + P(A1)P(Az) = 0,6.0,3 + 0,4.0,7 — 0,46

b) K, = "chọn được hộp 1" (i=1,2)

B= 'lấy được mẫu loại B”

Trang 88

Bai 1.85" Index 1"

H, = "đôi giây có 1 chiếc hỏng” (¡=0,1,2)

A = "đôi giầy có 1 chiếc hỏng”

P(A) = P(Ho)P(A/Hp) + P(Hì)P(A/H) + P(Ha)P(A/H›)

P(Ho) = 0,9; P(H1) = 0,08; P(Hz) = 0,02

P(A/Hp) = 0; P(A/H;1) = 0,5; P(A/Hạ) = 1

P(H)P(A/Hz) 0.021 1

Trang 89

Bai 1.86" Index 1"

H, = "lay duoc dia cua cua hang A"; H2 = "lấy được

dia cua cua hang B"

— P(H¡) = : =0,6;P(Hạ) = 0,4

A = "lấy được đĩa bị hỏng”;

P(A/H¡) = 0.01;P(A/Hạ) = 0,02

a ) Xác suất rút được đĩa bị lỗi là:

P(A) = P(H)P(A/H)) + P(H›)P\A/H:)

Trang 90

Bài 1.87" Index 1"

Hị = "2 sản phẩm lấy ra do máy 1 sản xuất"

Hạ = "2 sản phẩm lấy ra do máy 2 sản xuất"

Hạ = "2 sản phẩm lấy ra có 1 của máy 1 và 1 của máy

2 sản xuất"

P(H)) = 0.4ˆ = 0,16; P(Hạ) = 0,62 = 0,36;

P(H3) = C3.0,4.0,6 = 0,48

a) A= "ca 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm"

PA) =0, 012; P(A/Hạ) = 0,022; P(A/H3) — 0, 01.0, 02

P(A) = ` P(H,)P(A/H;) =

0, 16.0,012 + 0,36.0,022 + 0,48.0,01.0,02 — 2,56.10-2

Xác suất lấy được ít nhất 1 sản phẩm tốt là

P(A) = 1— P(A) = 1—2,56.10-4 = 0,999744

Ngày đăng: 06/10/2016, 12:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số. - Giải bài tập xác suất thống kê trong sách bài tập chương 1  kinh tế quốc dân
Bảng s ố (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w