THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT DẦM CẦU CHẠY VÀ CỘT NHÀ CÔNG NGHIỆP BẰNG BÊTÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN CÔNG SUẤT 20000 M3 BÊTÔNGNĂM TỔNG QUAN KẾT CẤU KHO CHỨA VẬT LIỆU TRẠM TRỘN XƯỞNG THÉP XƯỞNG TẠO HÌNH
Trang 1Chương 2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU SẢN PHẨM 2.1 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN [1]
Tính toán khung ngang nhà công nghiệp một tầng ba nhịp đều nhau L=24 mét, bước cột a=6m, cao trình ray R=8 mét, ở mỗi nhịp có 2 cầu trục chạy điện, chế độ làm việc trung bình, cầu trục có sức trục Q=20 T
2.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU CỘT MỘT VAI VÀ CỘT HAI VAI
2.2.1 Lựa chọn kích thước các cấu kiện [1]
2.2.1.1 Chọn kết cấu mái
Với nhịp L=24 m, chọn kết cấu mang lực mái là dàn mái, chiều cao giữa dàn là 3.2 m
Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, rộng 12 m, cao 4 m
2.2.1.2 Chọn dầm cầu trục
Với bước cột a=6m, sức trục 20T, chọn dầm cầu trục theo thiết kế định hình có
1000 ; 200 ; f 570 ; f 120
2.2.1.3 Xác định các kích thước chiều cao nhà
Cao trình vai cột
r dcc 8 0.15 1 6.85
V R H H m
Trong đó: R-cao trình ray, R=8 m
Hr-chiều cao ray và các lớp đệm, Hr=0.15 m
Hdcc- chiều cao dầm cầu trục, Hdcc=1 m Cao trình đỉnh cột
1 8 2.4 0.15 10.55
cc
D R H a m
Trong đó: Hcc-khoảng cách từ đỉnh ray đến mặt trên xe con, H cc =2.4 m
a1- khoảng cách từ mặt xe con đến mép dưới kết cấu mái
chịu lực, a 1 =0.15 m, đảm bảo a1>0.1 m Cao trình đỉnh mái nhịp không có cửa mái
Trang 2MDht 10.553.20.5114.26 m
Cao trình đỉnh mái nhịp có cửa mái
m
t h h D
M cm 105532400511826
Trong đó: h-chiều cao kết câùu mang lực mái, h=3.2m
hcm-chiều cao cửa mái, hcm=4.0 m
2.2.1.4 Kích thước cột
- Chiều dài phần cột trên H t DV 10.556.853.7m
- Chiều dài phần cột dưới H d V a2 6.850.57.35m
- Chiều dài toàn cột H H tH d 3.7 7.35 11.05 m
- Tổng chiều dài cột H c Ha3 11.05 0.8 11.85 m
Trong đó: a2 là khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng, chọn a2=0.5 m
a3 là chiều cao đoạn cột chôn vào móng,chọn a3=0.8 m
- Bề rộng cột b=40 cm
- Cột biên chọn h t 40cm , h d 60cm
- Cột giữa chọn h t 60cm , h d 80cm
- Kích thước vai cột chọn h v 60cm, khoảng cách từ trục định vị đến mép vai là 100 cm, góc nghiêng 450
2.2.2 Xác định tải trọng
2.2.2.1 Tĩnh tải mái
Hình2.1:Cấu tạo mái nhà
Trang 3Bảng 2.1: Cấu tạo và tải trọng của các lớp mái [1]
/
KN m
Hệ số vượt tải
TT tính toán
2/
4 Lớp panel 6x15m, trọng lượng một tấm
Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dàn mái nhịp 24m là 96 KN, n=1.1
1 96 1.1 105.6 KN
G Trọng lượng khung cửa mái rộng 12m lấy 28 KN, n=1.1
Các lực G m1 ; G m2 đặt cách trục định vị 0.15m
2.2.2.2 Tĩnh tải do dầm cầu trục
Trang 42.2.2.3 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột
Cột biên:
20.6 1
Cột giữa:
2 *20.6 1.2
2.2.2.4 Hoạt tải mái [1]
Trị số hoạt tải mái tiêu chuẩn lấy 0.75 2
2.2.2.5 Hoạt tải cầu trục
2.2.2.5.1 Hoạt tải đứng do cầu trục
Aùp lực tiêu chuẩn lớn nhất lên mỗi bánh xe cầu trục Pmaxc 220KN [1]
Hình 2.2: Sơ đồ xác định Dmax [1]
Aùp lực thẳng đứng lớn nhất do hai cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột:
max c i
D 1.1 220 1 0.267 0.683 471.9 KN
Trang 5Trong đó:
i
y là tung độ của đường ảnh hưởng tại vị trí các áp lực tập trung P max c
68306
141
26706
6
1
3 2
2.2.2.6 Hoạt tải gió
Tải trọng gió tính toán tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng của công trình là W nW0kC
Trong đó :
W0: áp lực gió ở cao độ 10m, theo TCVN 2737-1995 thì Long An thuộc
0
W 95 kg/m 0.95KN m/
k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc vào dạng địa hình Hệ số k xác định ở hai mức cho dạng địa hình A như sau:
Mức ở đỉnh cột, cao trình +10.55m có k=1.1866
Mức ở đỉnh mái, cao trình +18.26m có k=1.2726
C: hệ số khí động, C=+0.8 đối với phía gió đẩy và C =-0.6 đối với phía hút
n: hệ số vượt tải, n=1.2
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố đều:
a C k W n a W
Phía đẩy: p d 1.2 0.95 1.1866 0.8 6 6.49 KN m/
Phía hút: p h 1.2 0.95 1.1866 0.6 6 4.87 KN m/
Trang 6Với k lấy bằng trị trung bình k=0.5(1.1866+1.2726)=1.2296
SnkW aC h C h C h
2 8.41 0.4 1.2 0.6 4 0.5 1.4 0.5 2.2 0.5 2.2 0.6 2 40.2 KN
2.2.3 Xác định nội lực
Quy định chiều dương của nội lực theo hình 2.4
Hình 2.4: Quy định chiều dương của nội lực
Q
N M
1 8.41 0.8 2 0.08 2.2 0.5 2.2 0.5 1.4 0.7 4 0.246 1.2 36.41 KN
Trang 72.2.3.1 Các đặc trưng hình học
H t H I
Trang 8IV IVA
IIIIIIII II
II
IVIVB
I
IIIII
I
IIIII
Hình 2.5:Sơ đồ tính và biểu đồ mômen ở cột biên
và cột giữa do tĩnh tải mái
Độ lệch trục giữa phần cột trên và cột dưới là h h . m
2
4060
Trang 9IV IV
II III
B
IV IV
III II II III
I I
Trang 102.2.3.3.2 Cột trục B
Tải trọng đối xứng qua trục cột (hình 2.6)
2.2.3.4 Tổng nội lực do tĩnh tải
Cột A
N
Cột B Hình 2.7: Tổng nội lực do tĩnh tải
2.2.3.5 Nội lực do hoạt tải mái
2.2.3.5.1 Cột trục A
Sơ đồ tính như khi tính giống như khi tính với G , nội lực xác định bằng cách m1
nhân nội lực do G gây ra với tỷ số: m1 7025008 014
Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phía bên trái và phía bên phải
của cột Lực P m2 đặt ở bên phải gây ra mômen đặt ở đỉnh cột
M P e KN
Mômen và lực cắt trong cột do mômen này gây ra được xác định bằng cách
nhân mômen do tĩnh tải G m gây ra với tỷ số M P /M G =1.053/0.773=1.362
Trang 11Do P m1 = P m2 nên nội lực do P m1 gây ra được suy ra từ nội lực do P m2 gây ra
bằng cách đổi dấu mômen và lực cắt, còn lực dọc giữ nguyên Biểu đồ mômen cho trên hình 2.8 b,c
Hình 2.8: Nội lực do hoạt tải mái a) ở cột biên; b) ở bên phải cột giữa;
c) ở bên trái cột giữa
2.2.3.6 Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục
2.2.3.6.1 Cột trục A
Sơ đồ tính giống như tính với tĩnh tải dầm cầu trục G d, nội lực được xác định
bằng cách nhân nội lực do G d gây ra với tỷ số:
412861519
.
G
D
d
2.2.3.6.2 Cột trục B
Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía trái và phía phải của cột
Lực D max gây ra mômen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột:
Trường hợp đặt lực bên phía phải:
Trang 12Trường hợp D max đặt ở bên trái thì các giá trị của mômen và lực cắt ở trên sẽ có dấu ngược lại
III
II III II
a)
I I
Hình 2.9: Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục a) ở cột biên;
b) ở bên phải cột giữa; c) ở bên trái cột giữa
2.2.3.7 Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
A
IVIV
B
II
III
IIIIIII
II
III
II
IIIII
Hình 2.10: Sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
Trang 13Lực T max đặt cách đỉnh cột một đoạn y=2.7m, có y/H t =2.7/3.7=0.73
k
t T
R max
11
Hình 2.11: Hệ cơ bản khi tính khung với tải trọng gió
Phương trình chính tắc: rR g 0 trong đó Rg phản lực liên kết trong hệ
cơ bản
2 1 4
R
R g Khi gió thổi từ trái sang phải thì R1 và R4 được xác định theo sơ đồ hình 2.12
Trang 140.649
h h
g R
Trang 152.2.4 Tổng hợp nội lực
Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại trong phụ lục 1 Trong tổ hợp cơ bản 1 chỉ đưa vào một loại hoạt tải ngắn hạn, trong tổ hợp cơ bản 2 đưa vào ít nhất hai loại hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp 0.9 Ngoài ra, theo điều 5.16 của TCVN 2737-1995 khi xét tác dụng của hai cầu trục thì nội lực của nó phải nhân với 0.85
2.2.5 Chọn vật liệu [2]
2.2.6 Tính thép cho cột một vai và cột hai vai
2.2.6.1 Tính thép cho cột một vai
2.2.6.1.1 Phần cột trên
Chiều dài tính toán l 0 2 5 H2 5370925 cm, giả thiết
cm 4 a
a , ; h 0 40436 cm
Nội lực chọn từ phụ lục 1 và được ghi chi tiết trong bảng 2.2
Bảng 2.2: Nội lực nguy hiểm ở phần trên cột một vai
Kí hiệu cặp
nội lực
Kí hiệu ở phụ luc 1
M (KNm)
N (KN)
Nl (KN)
Trang 1622 h
11 0 S
cr
N N
517.1 49.73 0.409 17 40 36
0
280 32
R b s
sc
Ne R bh A
Trang 171.02 1.01
0.1%
1.02
(sai số nhỏ) , không cần tính lại
Chọn cốt thép
Kiểm tra với cặp 1,3 thỏa mãn
2.2.6.1.2 Phần cột dưới
l 0 1 5 H1 57351102 5 cm
Giả thiết aa , 4 cm;h 0 60456 cm
Nội lực chọn từ phụ lục 1 và được ghi chi tiết trong bảng 2.3
Bảng 2.3: Nội lực nguy hiểm ở phần dưới cột một vai
Kí hiệu cặp
nội lực
Kí hiệu ở phụ lục 1
M (KNm)
N (KN)
Nl (KN)
0.5 625.2 92.47 56 4.595
17.63280*52
min 0
Trang 18Chọn cốt thép ' 2
: 2 25 2 22d d A s A s 17.42cm
Kiểm tra với cặp 2,3 thỏa mãn
2.2.6.1.3 Kiểm tra khả năng chịu cắt [2]
Phần cột dưới lực cắt lớn nhất được xác định từ bảng tổ hợp nội lực 2.3 max 71.61
Q KN Ta có b3R bh bt 0 0.6*1.2*40*56 161.28 KN Vậy Q<b3R bh bt 0 Bêtông đủ khả năng chịu cắt Cốt đai đặt theo cấu tạo(d8 , s=30cm)
2.2.6.1.4 Tính vai cột
Hình 2.14: Sơ đồ tính vai cột biên
Chiều cao làm việc h 0 =96cm, bề dài vai L v =40cm, có L v <0.9h 0 =86.4cm Tính
vai cột kiểu dầm côngxon ngắn
Lực tác dụng lên vai: PDmaxG d 471.9 56.1 528 KN
Tính cốt dọc:
Momen uốn tại tiết diện mép cột : M Pa v528*0.1579.2KNm
Tính cốt thép với momen tăng 25%: M=1.25*79.2=99KNm
99
3.72280*0.991*96
Trang 19 Tính cốt đai và cốt xiên:
Vì P=528KN > R bt bh 0 =1.2*40*96=460.8KN và h=100cm > 2.5a v =2.5*15=37.5
cm nên trong vai cột dùng cốt xiên và cốt đai ngang
Cốt đai chọn d8, s=15cm
Diện tích cốt xiên cắt qua nữa trên đoạn L x =101cm không bé hơn 0.002bh 0 =7.68cm 2 Chọn 4d18 đặt thành hai lớp, mỗi lớp hai thanh
2.2.6.1.5 Kiểm tra chuyên chở cẩu lắp [1]
M=45.7 M=41.07
M=18 M=15.7
Hình 2.15: Hai sơ đồ tính chuyên chở và cẩu lắp cột biên
Qua tính toán kiểm tra các tiết diện đều đủ khả năng chịu lực đảm bảo cột không bị phá hoại trong quá trình vận chuyển, cẩu lắp
2.2.6.2 Tính thép cho cột hai vai
2.2.6.2.1 Phần cột trên
Nội lực chọn từ phụ lục 2 và được ghi chi tiết trong bảng 2.4
1 6 /
g KN m g2 9KN m/
Trang 20Bảng 2.4: Nội lực nguy hiểm ở phần trên cột hai vai
Kí hiệu cặp
nội lực
Kí hiệu ở phụ lục 2
M (KNm)
N (KN)
01
e (m)
0
e (m)
Ml (KNm)
Nl (KN)
cm 925 370 5 2 H 5 2
l 0 t Giả thiết aa , 4 cm; h 0 60456 cm
Sau khi tính toán và kiểm tra ta có được cốt thép phần cột trên như sau:
Chọn cốt thép mỗi bên gồm 2 18 2 20d d với ' 2
h 0
Nội lực chọn từ phụ lục 2 và được ghi chi tiết trong bảng 2.5
Bảng 2.5: Nội lực nguy hiểm ở phần dưới cột một vai
Kí hiệu cặp
nội lực
Kí hiệu ở phụ lục 2
M (KNm)
N (KN)
Nl (KN)
2.2.6.2.3 Tính toán cột hai vai theo các điều kiện khác
Chọn cốt đai d8, s= 30cm, thỏa mãn các điều kiện kiểm tra
Trang 21Vì P=528KN <R bt bh 0 =1.2*40*116=557KN nên trong vai cột dùng cốt xiên và
cốt đai ngang đặt theo cấu tạo
Cốt đai : Chọn d8, s=15cm
Cốt xiên: Chọn 4 18d đặt thành hai lớp
Hình 2.16: Sơ đồ tính vai cột của cột hai vai
2.2.6.2.5 Kiểm tra chuyên chở cẩu lắp
Tiến hành tính toán và kiểm tra tương tự như đối với cột biên
2.3 TÍNH TOÁN KẾT CẤU DẦM CẦU CHẠY
2.3.1 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm
Bảng 2.6: Các thông số cầu trục [1]
Tải trọng tiêu chuẩn:
Trọng lượng bản thân dầm tính thành lực phân bố đều
Trang 226.11 / 6
d
Trọng lượng ray và các lớp đệm, liên kết tính thành lực phân bố đều
1 1.5 /
G KN m
6.11 1.5 7.61 /
c
Tải trọng tính toán:
Hệ số vượt tải theo TCVN 2737-1995, n=1.1
Tải trọng dài hạn: G7.61*1.1 8.371 KN / m
Tải trọng cầu trục:Pmax 220*1.1242KN
2.3.2 Tính toán kết cấu dầm cầu chạy nhịp 6 mét
533.76 KNm
Hình 2.17: Biểu đồ mômen 267.11 KN
267.11 KN
249.95 KN
249.95 KN
Hình 2.18: Biểu đồ lực cắt
2.3.3 Xác định diện tích cốt thép cho dầm [2]
2.3.3.1 Tính toán theo tiết diện thẳng góc
Chọn a7 cm, h0 100 7 93cm
Ta có
' ' '
0 17 *57 *12*87 1012 2
f
f b f f
h
Vậy Mmax 533.76KmM f 1012Km Trục trung hoà qua cánh Tính theo tiết diện chữ nhật với tiết diện bxh57 100x
Trang 232 2 0
b s
2.3.3.2 Tính toán theo tiết diện nghiêng
Kiểm tra các điều kiện về lực cắt Qmax 267.11KNđối với tiết diện 20x100cm
116267.11
ct
cm s
175*1.005
20
sw sw sw
=> Cốt đai và bêtông đủ khả năng chịu cắt, không cần tính cốt xiên
Kiểm tra cẩu lắp và vận chuyển
Trọng lượng một mét dài dầm là : 6.11 KN/m
Trang 2437.45 KNm 4.40KNm
Hình 2.19 Sơ đồ tính kiểm tra cẩu lắp dầm 6mét
Kiểm tra dầm đủ khả năng chịu lực khi cẩu lắp và vận chuyển