1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm môn vật lý lớp 12 (118)

70 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều chạy trong đoạn mạch đo được bằng ampe kế xoay chiều là I = 2 A.. Tính cường độ dòng điện qua cuộn dây vào thời điểm t = 4003 s Dạng 2 : Xác đ

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN

( 2 );

( 2

0 0

Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay

đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ

trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp tuyến n

của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B và chiều dương là chiều quay của khung dây

a Viết biểu thức xác định từ thông Φqua khung dây

Trang 2

b Viết biểu thức xác định suất điện động e xuất hiện trong khung dây.

c Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi của e theo thời gian

Câu 2: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều và

cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó lần lượt là : ( )

4 100 cos 2

( 6 100

; R = 30(Ω) ; )

H

L

π π

=

=

a Tính tổng của mạch

b Viết biểu thức dòng điện qua mạch

c Viết biểu thức hiệu điện thế uAB Cho : tg53 0 = 34

Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ biết R1 = 24(Ω) ; R2 = 16(Ω

40

10

; ) (

10

F C

H

L

π π

=

=

) )(

100 cos(

U AB = π cho tg37 0 = 43

a Tính tổng trở của mạch

b Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

c Viết biểu thức điện áp qua hai đầu cuộn dây

Câu 5 : Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần R là

) ( 3 100

Trang 3

a Xác định R.

b Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở thuần R.

Câu 6: Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần

cảm là u= 200 2 cos( 100 πt)(V), t tính bằng giây (s) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều chạy trong đoạn mạch đo được bằng ampe kế xoay chiều là I = 2 A.

a Xác định độ tự cảm L của cuộn dây.

b Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây

c Tính cường độ dòng điện qua cuộn dây vào thời điểm t = 4003 s

Dạng 2 : Xác định số chỉ của máy đo khi biết các đại lượng trong mạch.

Hiện tượng cộng hưởng điện.

Trang 4

- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc nối tiếp.

C

1 C

1 C

1

C

1

3 2 1

+ + +

b Hiện tượng cộng hưởng điện.

Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi tần số dao động của đoạn mạch bằng với tần số của dòng điện chạy trong mạch : R dđ Z L Z C

LC f

Khi đó : Z=R tgϕ = 0 ⇒Imax =U R

Chú ý :

Trên đoạn mạch có gắn máy đo thì :

- Đối với đoạn mạch gắn Ampe kế thì điện trở của Ampe kế không đáng kể và số chỉ của Ampe kế chính là giá trị của dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch

- Đối với đoạn mạch gắn vôn kế thì điện trở của Vôn kế là rất lớn và số chỉ của Vôn

kế là chính là giá trị của điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gắn vôn kế

2- Phương pháp.

a Phương pháp đại số.

B1 : Dựa vào các dữ kiện bài toán đưa ra các phương trình có liên quan

B2 : Giải hệ phương trình vừa lập ở trên để đưa ra kết quả

b Phương pháp dùng giản đồ vecter.

Bước 1 : Vẽ giản đồ vecter

* Cách vẽ giản đồ vecter:

Vì i không đổi nên ta chọn trục cường độ dòng điện

làm trục gốc, gốc tại điểm O, chiều dương là chiều quay

Trang 5

B C

b

a c

Ta có :

- UR Luôn cùng pha với i

- UL Luôn sớm pha hơn i một góc 900

- UC Luôn trễ pha hơn i một góc 900

.

- UAB Lệch pha với i một góc là ϕ

- Độ lớn của mỗi vecter phải tỷ lệ với giá trị hiệu dụng của nó

* Cách vẽ giản đồ vecter trượt

- Chọn trục nằm ngang là trục dòng điện, điểm

đầu mạch làm gốc (đó là điểm A)

- Biểu diễn lần lượt hiệu điện thế qua mỗi phần

bằng các véc tơ AM ; MN; NB nối đuôi nhau

theo nguyên tắc: R - đi ngang; L - đi lên; C - đi

b

¢Sin

U A B

i+

Trang 6

c Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 3 : Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm R = 30(Ω), L = 1/2π (H) và một tụ điện C

có thể thay đổi được

Trang 7

b Ghép thêm với tụ C1 một tụ C2 sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất (L không đổi) hãy cho biết :

e Thay C bằng một tụ C1 sao cho công suất

của đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại ,

tìm C1 và giá trị cực đại đó

Câu 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ , biết : f = 50(Hz), R = 30(Ω), V1 chỉ 100(V), V2 chỉ 100(V), Ampe kế có điện trở không đáng kể chỉ 2A

a Tính dung kháng

b Công suất tiêu thụ của mạch là

180(W) hãy chứng tở cuộn dây có

điện trở và tính điện trở đó

c Tìm số chỉ của vôn kế V3.

Câu 7 : Một cuộn dây mắc nối tiếp vào một điện trở R = 50(Ω), và được mắc vào một

hiệu điện thế xoay chiều có f = 50(Hz) Mắc các vôn kế có điện trở vô cùng lớn như hình

Trang 8

b Giả sử hiện điện thế hai đầu đoạn mạch có pha ban đầu bằng không hãy viết biểu thức cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

Dạng 3 : Xác định số chỉ lớn nhất của máy đo I/ Phương pháp.

1 Phương pháp.

- Xác định rõ máy đo chỉ đại lượng nào trong mạch

- Đưa đại lượng cần tìm về dạng hàm số của một ẩn số thay đổi ( Thường đưa về dạng phân số có tử số không đổi và biện luận theo mẫu số hoạc có thể dựa vào bất đẳng thức

1

C L

Trang 9

Câu 1 : Cho mạch điện như hình vẽ uAB= 120cos100πt (V), R =15(Ω), L = 2/25π (H)

Tụ điện có thể thay đổi được

a Cho C1 =10-2/28π (F) , Tìm : Tổng trở của mạch và số chỉ vôn kế

b Tìm C để số chỉ vôn kế lớn nhất , hãy cho biết số chỉ của vôn kế lúc đó

Câu 2 : Cho mạch điện như hình vẽ : UAB =

b Điều chỉnh C sao cho số chỉ vôn kế lớn nhất , tìm số chỉ của vôn kế lúc đó

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết R = 100(Ω) C là tụ điện có thể thay đổi được

Cho u AB = 120 2 cos 100 πt(V), Điện trở các dây nối không

đáng kể

a Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm bằng L1 = 1/π

(H) Đóng khóa K Hãy viết biểu thức của dòng điện qua mạch

b Giữ nguyên hiệu điện thế đã cho , thay cuộn dây bằng cuộn dây có độ tự cảm L2 ,

Mở khóa K Thay đổi C sao cho hiệu điện thế hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại là 150(V) khi đó C = 40/π (μF) , Tìm R và L2

Câu 4 : Cho mạch điện AB gồm điện trở R = 3(Ω) Cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

L = 1/25π (H) và tụ điện C mắc nối tiếp như hình

vẽ Cho u AB = 12 2 cos 100 πt(V) RV vô cùng lớn Khi C =

C1 và C = C2

Thì vôn kế đều chỉ UEB = 16(V)

a Tính C1 và C2.

b Viết biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây khi C = C2.

c Thay tụ điện C bằng một cuộn dây có điện trở R0 và L0 sao cho khi đó UAB = UAE +

UEB và vôn kế UEB = 9(V) Tính R0 và L0.

C

V R,L

A

V L

K

L

Trang 10

Dạng 4 : Hai đoạn mạch trong mạch điện xoay chiều I/ Phương pháp.

1 Hai đoạn mạch có hiệu điện thế cùng pha , vuông pha và khác pha.

Trên đoạn mạch mắc nối tiếp có hai đoạn mạch nhỏ lệch pha nhau một góc α thì ta

có : φ1 = φ2 ±α

- Nếu α = 0 thì hai đoạn mạch cùng pha khi đó ta có : tg φ1 = tg φ2

- Nếu α = ±π/2 (rad) thì hai đoạn mạch được gọi là vuông pha khi đó ta có : tg φ1 = -1/tg φ2.

- Nếu α khác hai giá trị trên thì hai đoạn mạch được gọi là khác pha , khi đó ta có

2 1

1 2 1

2

ϕ ϕ ϕ

α ϕ ϕ

tg tg

tg tg tg

tg tg

2 Hai đoạn mạch có cùng hiệu điện thế và cùng cường độ dòng điện.

- Hai đoạn mạch có cùng điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng thì tổng trở của hai đoạn mạch phải bằng nhau : Z1 = Z2

- Trong trường hợp có cùng điện trở thuần thì cosφ1 =cosφ2 hay φ1= ±φ2

II/ Bài tập.

Câu 1 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Biết R1= 4(Ω), R2= 100(Ω), C1 = 10-2/8π (F) , L = 1/π (H) , tần số f

=50(Hz) Tìm C2 biết UAE và UBE cùng pha

Câu 2 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ , tìm

mối liên hệ giữa R1, R2, C và L để UAE và UEB vuông

pha

Câu 3 : Cho đoạn mạch như hình vẽ u MN = 110 2 cos 100 πt(V) , R = 80(Ω) , C1=80(μF) ,

C2=20(μF) Khi khóa K quay từ 1 đến 2 thì số chỉ của

Ampe kế không thay đổi

a Tính L, viết biểu thức cường độ dòng điện trong

R2,L

R1 E

BA

A

V 1

V 3 V 2

Trang 11

Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ f = 50(Hz) Vôn kế V1 Chỉ 100(V) , Vôn

6 / 200 sin(

2

) )(

3 / 200 cos(

2

a Chứng tỏ cuộn dây có điện trở thuần

b Tìm biểu thức tức thời của uAB

c Mở khóa K Thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy số chỉ của vôn kế lớn nhất khi

C = 10-4/6π(F) Tìm R,r,L

Dạng 5 : Công suất của đoạn mạch Công suất cực đại của đoạn mạch khi các phần tử thay đổi.

I/ Phương pháp

1 Công suất và hệ số công suất trong đoạn mạch.

+ Công thức tổng quát tính công suất: P = u.i

+ Với đoạn mạch RLC không phân nhánh, có thể tính công suất bởi: P UI= cosϕ

2 Công suất cực đại của đoạn mạch khi các phần tử thay đổi

Bài toán cực trị : Cho các giá trị của R,L,C thay đổi Tìm PMax

Trang 12

Cách giải:

- Dựa vào các công thức có liên quan, lập biểu thức của đại lượng cần tìm cực trị dưới dạng hàm của 1 biến thích hợp

- Tìm cực trị bằng càc phương pháp vận dụng

+ Hiện tượng cộng hưởng của mạch nối tiếp

+ Tính chất của phân thức đại số

+ Tính chất của hàm lượng giác

+

2

R R

π F và điện trở thuần R thay đổi được Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi

Trang 13

đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u 100 2 cos100 t(V) = π Công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại khi R có giá trị bằng bao nhiêu ?

Câu 2:Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở Hiệu điện

thế hiệu dụng U=200V, f=50Hz, biết ZL = 2ZC,điều chỉnh R để công suất của hệ đạt giá trị lớn nhất thì dòng điện trong mạch có giá trị là I= Tính giá trị của C, L

Câu 3 : Cho mạch điện xoay chiều như,

200cos100 ( )

AB

u = πt V , tụ có điện dung ( )

2

10 4

F C

π

được từ 0 đến 200Ω

a Tìm công thức tính R để công suất tiêu thụ P của mạch cực đại Tính công suất cực đại đó

b Tính R để công suất tiêu thụ P = P Max

5

3 Viết biểu thức cường độ dòng điện khi đó

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ , cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng không đổi, có dạng:

u U 2 cos100 t(V) = π

a Khi biến trở R = 30Ω thì hiệu điện thế hiệu dụng

UAN = 75V; UMB = 100V Biết các hiệu điện thế uAN

và uMB lệch pha nhau góc 900 Tính các giá trị L và

C

b Khi biến trở R = R1 thì công suất tiêu thụ của mạch điện là cực đại Xác định R1 và giá trị cực đại đó của công suất Viết biểu thức của cường độ dòng điện khi đó

xoay chiều: uAB = 240 2 cos100 t(V) π

3A, Vôn kế V2 chỉ 80 3V, hiệu điện thế giữa hai

đầu các vôn kế lệch pha nhau gócπ/2 Tính L, C

b Giữ L, C, UAB không đổi Thay đổi R đến giá trị R2 để công suất trên đoạn AN đạt cực đại Tìm R2 và giá trị cực đại đó của công suất Tìm số chỉ của vôn kế V1 khi đó

Trang 14

Câu 6: Cho mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1H

π , tụ có điện dung C=15,9µ Fvà điện trở R thay đổi được Đặt vào hai đầu A,B một hiệu điện thế

AB

u = 200 cos100 t(V) π

a Chọn R = 100 3 Ω Viết biểu thức dòng điện qua mạch

b Cho công suất của mạch là P = 80W Tính R? Muốn công suất của mạch này đạt cực đại thì phải chọn R là bao nhiêu? Tính PMax khi đó

Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều sau:

R 100 = Ω(điện trở thuần)C 31.8 = µF≈10−4

π FL:độ tự cảm thay đổi được của một cuộn thuần

a Công suất tiêu thụ của mạch là P = 60(W)

b Công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tính PMax đó

a Công suất tiêu thụ của mạch là P = 60(W),

b Công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tính PMax đó,

Trang 15

1 – Phương pháp

- Đưa biểu thức của đại lượng cần tìm về dạng hàm số của một ẩn số duy nhất là ω

- Đưa biểu thức của đại lượng cần tìm về dạng phân thức có từ thức không đổi và biện luận theo mẫu thức ( Trường hợp này thường có dạng phương trình bậc 4 trùng phương)

2 – Một số đại lượng thay đổi khi ω thay đổi.

a Zmin, I Max, U R Max, P AB Max, cos ϕ cực đại, Tất cả các trường hợp trên đều liên quan đến cộng

2

R f

ch

LC a

Tìm công suất của mạch

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ biết: R= 100Ω, C=

a Khi ω= 100π (Rad/s) viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch và biểu thức cường độ dòng điện trong mạch và biểu thức của hiệu điện thế giữa 2 điểm AM Cho biết tg 26,570 = 0,5

b Giữ nguyên các giá trị R, L, C, UAB đã cho, thay đổi hiệu suất của hiệu điện thế Xác định ω để hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện đạt giá trị cực đại

R 1 A

R 2, L

B

V 1 V 2 V

A

L

B M

Trang 16

Câu 3 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Vôn kế V chỉ 180(V) tần số góc của

dòng điện có thể thay đổi được Khi ω=ω1 = 100π (rad/s) thì Ampe kế chỉ 3(A) và dòng điện trẽ pha hơn so với điện áp là π/3(rad) Khi ω=ω2 = 50 2 π (rad/s) thì vôn kế 1 Chỉ 0(V) , Ampe kế chỉ khác 0

a Tìm giá trị R,L,C

b Khi ω=ω0 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ

điện đạt giá trị cực đại xác định :

- ω0.

- UCmax.

- Biểu thức dòng điện khi đó Coi pha ban đầu của điện áp bằng 0

Câu 4 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ : u AB = 240 2 cos 100 πt(V)

a Cho R = R1 = 80(Ω) cường độ dòng điện chạy trong

mạch là 3(A) vôn kế V2 chỉ80 3(V) Hiệu điện

thế hai vôn kế lệch pha nhau một góc 900 Tính L,

C

b Giữ L, C, uAB không đổi , Thay đổi R = R2 để công

suất trên đoạn AN đạt giá trị cực đại Tìm R2 và giá trị cực đại của công suất Số chỉ vôn kế 2 khi đó bằng bao nhiêu?

B1: Căn cứ “đầu vào” của bài toán để đặt ra các giả thiết có thể xảy ra.

B2: Căn cứ “đầu ra” của bài toán để loại bỏ các giả thiết không phù hợp.

B

C M

V 1

V N

N

LC

Trang 17

B3: Giả thiết được chọn là giả thiết phù hợp với tất cả các dữ kiện đầu vào và đầu ra của bài toán.

b Phương pháp sử dụng giản đồ véc tơ trượt.

B1: Vẽ giản đồ véc tơ (trượt) cho phần đã biết của đoạn mạch

B2: Căn cứ vào dữ kiện bài toán để vẽ phần còn lại của giản đồ

B3: Dựa vào giản đồ véc tơ để tính các đại lượng chưa biết, từ đó làm sáng toả hộp kín

* Trong một số tài liệu có viết về các bài toán hộp kín thường sử dụng phương pháp đại

số, nhưng theo xu hướng chung thì phương pháp giản đồ véc tơ (trượt) cho lời giải ngắn gọn hơn, logic hơn, dễ hiểu hơn

2 Một số mạch chứa hộp đen thường gặp.

a Mạch điện đơn giản:

- Nếu UNB cùng pha với i suy ra X chỉ chứa R0

- Nếu UNB sớm pha với i góc π2 suy ra X chỉ chứa L0

- Nếu UNB trễ pha với i góc π2 suy ra X chỉ chứa C0

b Mạch điện phức tạp:

- Mạch 1

Nếu UAB cùng pha với i suy ra X chỉ chứa L0

Nếu UAN và UNB tạo với nhau góc π2 suy ra X chỉ chứa R0

Trang 18

I = 2 2(A) ; cosϕ = 1; X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử (R0, L0 (thuần),

C0) mắc nối tiếp Hỏi X chứa những linh kiện gỡ ? Xỏc định giỏ trị của cỏc linh kiện đú

Cõu 2 : Nhiều hộp khối giống nhau, ngời ta nối một đoạn mạch gồm một trong các hộp

khối đó mắc nối tiếp với điện trở R = 60Ω khi đoạn mạch đợc đặt vào hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz thì hiệu điện thế sớm pha 580 so với dòng điện trong mạch

a Hộp kín chứa tụ điện hay cuộn cảm

Tính điện dung của tụ hoặc độ tự cảm của cuộn cảm

Cõu 4: Trong hộp X và Y chỉ cú một linh kiện hoặc điện trở, hoặc

cuộn cảm, hoặc là tụ điện Ampe kế nhiệt (a) chỉ 1A;

UAM = UMB = 10V UAB = 10 3V Cụng suất tiờu thụ của đoạn

A

C

B N

A

C

BN

Trang 19

mạch AB là P = 5 6W Hãy xác định linh kiện trong X và Y và độ lớn của các đại lượng đặc trưng cho các linh kiện đó Cho biết tần số dòng điện xoay chiều là f = 50Hz.

Câu 5: Cho m¹ch ®iÖn nh h×nh vÏ

X lµ hép ®en chøa 2 trong 3 phÇn tõ L1, R1,C1 nèi tiÕp

UAN= 100sin100πt (V)

UMB= 200sin (100πt - π/3)

ω = 100π(Rad/s) = LC1

a ViÕt biÓu thøc Ux theo thêi gian t

b Cho I = 2 / 2A TÝnh Px , t×m cÊu t¹o X

Bài 2 : MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG A- Tóm tắt lý thuyết.

I/ Máy phát điện xoay chiều.

1 Máy phát điện xoay chiều 1 pha :

- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh 1 trục –

f np np f

2 Máy phát điện xoay chiều 3 pha :

a Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

N

C B A

M L

Trang 20

- Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra 3 suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 23π

Kí hiệu Máy phát điện ba pha

(2) (3)

Trang 21

Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up

Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip

Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường

chọn cách mắc tương ứng với nhau

c Ưu điểm :

- Tiết kiệm được dây dẫn

- Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha

Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường

chọn cách mắc tương ứng với nhau

II/ Động cơ không đồng bộ ba pha.

1 Nguyên tắc hoạt động :

Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo

từ trường đó với tốc độ nhỏ hơn

Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng

điện từ và sử dụng từ trường quay

2 Động cơ không đồng bộ ba pha :

- Cấu tạo: Gồm có 2 bộ phận chính:

+ Stato : (phần ứng) gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch 23π trên 1 vòng tròn

+ Rôto : (phần cảm) Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường.

Trang 22

- Khi cho dòng điện xoay chiều 3 pha vào 3 cuộn dây ấy thì từ trường do 3 cuộn dây

tạo ra tại tâm O là từ trường quay: 0

3 2

B= B với B là từ trường tổng hợp tại O, B0 là từ

trường do 1 cuộn dây tạo ra Từ trường quay này sẽ tác dụng vào khung dây làm khung dây quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường Chuyển động quay của rôto (khung dây) được sử dụng để làm quay các máy khác

III/ Truyền tải điện năng đi xa Máy biến áp.

1 Bài toán truyền tải điện năng đi xa :

+ Công suất máy phát : Pphát = UphátI.cosϕ

+ Công suất hao phí :

Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện

Giảm R : cách này rất tốn kém chi phí

Tăng U : Bằng cách dùng máy biến thế, cách này có hiệu quả

+ Hiệu suất truyền tải tt .100%

a Định nghĩa : Thiết bị có khả năng biến đổi

điện áp xoay chiều

b Cấu tạo : Gồm 1 khung sắt non có pha silíc

( Lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn quấn trên 2

cạnh của khung Cuộn dây nối với nguồn điện

gọi là cuộn sơ cấp Cuộn dây nối với tải tiêu thụ

Trang 23

cảm ứng điện từ.

Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra

biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làm phát sinh dòng điện xoay chiều

d Công thức :

N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

f np np f

Trang 24

3 Suất điện động tức thời qua phần ứng

) sin(

) sin(

0 ' = Φ ω ω + ϕ = ω + ϕ Φ

Với E0 = Φ0 ω(V) : là suất điện động cực đại

4 Quan hệ giữa điện ỏp dõy và điện ỏp pha của mạch điện ba pha.

Mỏy phỏt mắc hỡnh sao: Ud = 3Up

Mỏy phỏt mắc hỡnh tam giỏc: Ud = Up

Tải tiờu thụ mắc hỡnh sao: Id = Ip

Tải tiờu thụ mắc hỡnh tam giỏc: Id = 3Ip

5 Hiệu suất của động cơ điện = ì 100 %

mp

đc

P

P H

Cõu 1: Một máy điện gồm phần cảm có 12 cặp cực quay với tốc độ 300 vòng / phút Tù

thông cực đại qua các cuộnd ây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây

có 5 vòng Tìm:

a) Tần số dòng điện phát ra

b) Biểu thức suát điện động xuất hiện ở phần ứng Suất điện động hiệu dụng

Cõu 2: Một máy dao điện có rôto 4 cực quay đều với tốc độ 25 vòng / phút Stato là

phần ứng gồm 100 vòng dây dẫn diện tích 6.10-2 m2 Cảm ứng từ B = 5.10-2 T

a Viết biểu thức suất điện động cảm ứng và tính suất điện động hiệu dụng của máy phát

b Hai cực của máy phát đợc nối với điện trở thuần R, nhúng vào trong 1kg nớc Nhiệt

độ của nớc sau mỗi phút tăng thêm 1,90 Tính R (Tổng trở của phần ứng của máy dao

điện đợc bỏ qua) Nhiệt dung riêng của nớc là 4186 J/kg.độ

Cõu 3: Một máy dao điện có suất điện động hiệu dụng E = 100V, tần số f = 50Hz có

hai cực nối với cuộn dây có độ tự cảm L = 3

10 π H, đợc quấn bằng l = 10m dây Ni-Cr có

điện trở suất ρ = 10 ; − 6 Ω m S= 0,25mm2 Dòng điện qua cuộn dây trong thời gian t = 35 phút và toàn bộ nhiệt lợng toả ra dùng để cung cấp cho khối lợng m = 1kg nớc đang ở nhiệt độ

0

1 20 C

θ = Nhiệt dung riêng của nớc là c = 4200J/kg.độ

a Tính nhiệt độ sau cùng θ 2 của khối nớc Giả sử tổng trở của máy dao điện không

đáng kể

Trang 25

b Máy gồm khung hình chữ nhật diện tích Sk = 0,04m2, gồm N = 500 vòng dây quay đều trong từ trờng đều Bu, vuông góc với trục quay Tìm B

Cõu 4: Một máy phát điện ba pha có tần số f= 50Hz.

a Cuộn dây phần ứng mắc hình sao Biết điện áp giữa mỗi dây pha và dây trung hoà là UP = 220V Tìm điện áp giữa mỗi dây pha với nhau

b Ta mắc mỗi tải vào mỗi pha của mạng điện: Tải Z1 ( R, L nối tiếp) mắc vào pha 1; tải Z2 ( R, C nối tiếp) mắc vào pha 2, tải Z3 ( RLC nối tiếp) mắc vào pha 3 Cho

e2 đợc coi nh nguồn phát: e2 = u2 + i2.r2 ⇒ 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2

.

+ Công suất của máy biến thế: - Công suất của cuộn sơ cấp: P1 = U1I1cosϕ 1

- Công suất của cuộn thứ cấp: P2 = U2I2cosϕ 2

+ Hiệu suất của máy biến thế: 2 2 2 2

1 1 1 1

U I cos H

U I cos

ϕ ϕ

Cõu 1: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp đợc nối với mạng điện xoay chiều có điện áp

380V Cuộn thứ cấp có dòng điện 1,5A chạy qua và có điện áp giữa hai đầu dây là 12V Biết số vòng dây của cuộn thứ cấp là 30 Tìm số vòng dây của cuộn sơ cấp và c-ờng độ dòng điện chạy qua nó Bỏ qua hao phí điện năng trong máy

Trang 26

Cõu 2: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 300 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 1500

vòng dây Cuộn dây sơ cấp đợc nối với mạng điện xoay chiều có điện áp 120 V

a Tìm điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp

b Bỏ qua tổn hao điện năng ở trong máy, cuộn sơ cấp có dòng điện 2 A chạy qua Tìm dòng điện chạy trên cuộn thứ cấp

Cõu 3: Một máy biến áp lí tởng có hai cuộn dây lần lợt có số vòng là 20000 vòng và

100 vòng

a Muốn tăng áp thì cuộn nào là sơ cấp? Nếu đặt vào cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 220 thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu?

b Cuộn nào có tiết diện dây lớn hơn?

Cõu 4: Một máy biến áp cung cấp một dòng điện 30 A dới hiệu điện thế hiệu dụng

220 V Điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 5 kV

a Tính công suất tiêu thụ ở cửa vào và ra của máy biến áp

b Tính cờng độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp (Coi máy biến áp là lí tởng)

Cõu 5: Một máy biến áp gồm cuộn sơ cấp 300 vòng, cuộn thứ cấp 1500 vòng Mắc cuộn

sơ cấp vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V

a Tìm điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp

b Cho hiệu suất của máy biến áp là 1 (không hao phí năng lợng) Tính cờng độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp, nếu cờng độ hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là 2 A

Dạng 3 : Truyền tải điện năng đi xa.

I/ Phương phỏp.

+ Giả sử điện áp và cờng độ

dòng điện luôn luôn cùng pha Tức

cosϕ = 1

+ Công suất hao phí trên đờng dây

là: ∆P = I2.R = P22.R

trong đó R là điện trở của dây dẫn

P là công suất nhà máy phát điện (P = PA); U hiệu suất ở hai đầu dây (U = U’A).+ Độ giảm thế trên đờng dây là: ∆U = U’A – UB = U – UB = I.R

+ Hiệu suất tải điện: B A

điện

Nơi tiêu thụ

Trang 27

Cõu 1: Một trạm phát điện truyền đi với công suất 50 kW, điện trở của dây dẫn là

4Ω

a Tính độ giảm thế, công suất hao phí trên dây dẫn và hiệu suất tải điện, biết rằng hiệu điện thế ở trạm phát là 500 V

b Nếu nối hai cực của trạm phát điện với một máy áp có hệ số công suất k = 0,1 (k =

U1/U2) thì công suất hao phí trên đờng dây và hiệu suất của sự tải điện bây giờ bằng bao nhiêu? Bỏ qua sự hao phí năng lợng trong máy biến áp Giả sử điện

áp và dòng điện luôn luôn cùng pha Đ/S: 1 ∆U = 400 V, H = 20 %; 2 ∆P’ = 400

W, H’ = 99,2 %

Cõu 2: Hai thành phố A và B cách nhau 100 km Điện năng đợc tải từ một biến thế ở A

tới một biến thế ở B bằng hai dây đồng tiết diện tròn, đờng kính d = 1 cm Cờng độ dòng điện trên dây tải là I = 50 A, công suất tiêu thụ điện tiêu hao trên đờng dây bằng

5 % công suất tiêu thụ ở B và điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp hạ thế ở B là U’ = 200

V Tính:

a Công suất tiêu thụ điện ở B

b Tỉ số biến thế của cái hạ áp ở B

c Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp của cái tăng áp ở A

Cho điện trở suất của dây đồng là ρ = 1,6.10 − 8 Ωm Dòng điện và điện áp luôn luôn cùng pha, hao phí biến áp là không đáng kể

Cõu 3: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250

vòng Hiệu suất của máy biến áp là 96 % Máy nhận công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp

a Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp, biết hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000 V (cho biết hiệu suất không ảnh hởng đến điện áp)

b Tính công suất nhận đợc ở cuộn thứ cấp và cờng độ hiệu dụng trong mạch thứ cấp Biết hệ số công suất ở mạch thứ cấp là 0,8.Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0,2 H Tìm điện trở của mạch thứ cấp Tần số dòng điện là 50

Hz

 Phần 2 : BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Khỏi niệm cường độ dũng điện hiệu dụng được xõy dựng dựa vào tỏc dụng húa học của dũng điện

Trang 28

B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiệu điện thế biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt lượng như nhau

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Câu 5: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng

điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Trang 29

Câu 6: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :

A ZC=2πfC B ZC=πfC C ZC=2 fCπ1 D

ZC=π1fC

Câu 7: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là :

A ZC=2πfL B ZC=πfL C ZC=2 fLπ1 D ZC=π1fL

Câu 8: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4

lần thì dung kháng của tụ điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần

C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Câu 9: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng

lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Câu 10: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế

D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế

Câu 11: Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :

A ZC=200Ω B ZC=0,01Ω C ZC=1Ω

D ZC=100Ω

Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V-50Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là :

Trang 30

A I=2,2A B I=2,0A C I=1,6A D I=1,1A

Câu 13: Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Dung kháng của tụ điện là :

Câu 15: Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4

π (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Cường độ dòng điện qua tụ điện là :

A I=1,41A B I=1,00A C I=2,00A D I=100A

Câu 16: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/π(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt) V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I=1,41A B I=1,00A C I=2,00A D I=100A

Câu 17: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế

giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian

D tính chất của mạch điện

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì ω= LC1 :

A cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

Trang 31

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân

nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện thì ωL=ω1C :

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Câu 20: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng

dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B Cường độ hiệu của dòng điện giảm

C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng

D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 22: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là :

Trang 32

A Z=50Ω B Z=70Ω C Z=110Ω D Z=2500Ω

Câu 24: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=10π-4(F) và cuộn cãm L=π2 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I=2A B I=1,4A C I=2A D I=0,5A

Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=60Ω, tụ điện C=10-4

π (F) và cuộn cãm L=0, 2π (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=50 2cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I=0,25A B I=0,50A C I=0,71A D I=1,00A

Câu 26: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm

kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải :

A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều

Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì :

A tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

B tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

D hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

Câu 28: Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công

thức nào sau đây?

A P=uicosϕ B P=uisinϕ C P=UIcosϕ

D.P=UIsinϕ

Câu 29: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

Trang 33

A k=sinϕ B k=cosϕ C k=tanϕ D k=cotanϕ

Câu 30: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần Rnối tiếp cuộn cảm L

C Điện trở thuần Rnối tiếp tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Câu 31: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần Rnối tiếp cuộn cảm L

C Điện trở thuần Rnối tiếp tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Câu 32: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần

số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 0

Câu 33: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần

số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm

D bằng 0

Câu 34: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau Nếu

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u =Uocos(ωt+ π/3) thì cường độ dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt- π/6) Thì mạch điện gồm có

A R và L hoặc R và C B L và C C R và C D R và L

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai

đầu mạch điện được xác dịnh bởi biểu thức

A U = UR + UL + UC B Uo = U0R + U0L + U0C

C u = uR + uL + uC D ( )2

C L

2

R U U U

Câu 36: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện i

A nhanh pha hơn pha của uR một góc π/2 B trễ pha hơn pha của uC một góc π/2

Trang 34

C trễ pha hơn pha của uR một góc π/2 D trễ pha hơn pha của uL một góc π/2

Câu 37: Chọn câu nhận xét sai Khi nói về hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều

gồm R, L, C mắc nối tiếp

A Khi hệ số công suất đạt giá trị cực đại thì UR = U

B Hệ số công suất tăng dần khi ZL có giá trị dần tới ZC

C Hệ số công suất đạt giá trị cực đại khi ZL = ZC

D Hệ số công suất cosφ chỉ nhận giá trị từ -1 đến 1

Câu 38: Chọn câu trả lời sai Khi trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp

xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

R

U

Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì độ lệch pha φ giữa

hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào

A L, C, ω B R, L, C,ω C U và I D R, L, C

Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm L thì

A độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế phụ thuộc vào giá trị của độ tự cảm L

B cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch điện một góc π/2

C cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch điện một góc π/2

D hiệu điện thế hai đầu mạch điện trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

Câu 41: Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều

A Tụ có vai trò làm tăng độ lệch pha giữa cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng bé thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

Trang 35

Câu 42: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau Nếu

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt + π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là I = Iocos(ωt + π/6) Thì mạch điện gồm có

A R và L B R và C C R và L hoặc R và C D L và C

Câu 43: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của hiệu

điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch điện thì

A tổng trở tăng B công suất giản C dung kháng tăng D cảm kháng tăng

Câu 44: Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì

tổng trở Z phụ thuộc vào

Câu 45: Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì

độ lệch pha φ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào

Câu 46: Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C nối tiếp nhau Nếu

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt - π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là I = Iocos(ωt - π/6) Thì mạch điện gồm có

Câu 48: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu

điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện trong mạch là Δφ = φi - φu = π/3 Thì

A mạch có tính trở kháng B mạch có tính cảm kháng

C mạch cộng hưởng điện D mạch có tính dung kháng

Câu 49: Khi mắc tụ điện vào mạch điện xoay chiều, nó có khả năng gì?

A Làm cho độ lệch pha giữa cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế gữa hai đầu đoạn mạch giảm

B Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở cản trở dòng điện xoay chiều

Ngày đăng: 06/10/2016, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w