1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến Thức Sử Dụng Máy Tính Căn Bản Phục Vụ Thi Trắc Nghiệm

12 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 680,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 1 KIẾN THỨC SỬ DỤNG MÁY TÍNH CĂN BẢN CẦN BIẾT PHỤC VỤ KỲ THI TRẮC NGHIỆM 1.. Để gọi một ký tự ta có thể bấm nút Alpha kết

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 1

KIẾN THỨC SỬ DỤNG MÁY TÍNH CĂN BẢN CẦN BIẾT

PHỤC VỤ KỲ THI TRẮC NGHIỆM

1 Bấm các ký tự biến số:

Các ký tự biến số trên máy tính bao gồm các

ký tự A, B, C, D, E, F, X, Y, M Các ký tự này

có rất nhiều ứng dụng trong tính toán Để gọi

một ký tự ta có thể bấm nút Alpha kết hợp với

nút chứa các biến để gọi các biến đó ra

2 Công cụ CALC để thay số:

Nút CALC nằm ngay dưới nút shift có tác

dụng thay số vào một biểu thức

Chẳng hạn muốn tính x  tại x3 24 ta

làm các bước như sau:

Bước 1:

Bấm biểu thức:

x  3

Bước 2:

Bấm CALC

Máy hỏi X?

nhập: 24

Bước 3:

Nhận kết quả

x  3 3 3

3 Công cụ SOLVE để dò nghiệm:

Trong máy tính không có nút SOLVE Muốn

gọi lệnh này phải bấm tổ hợp phím SHIFT +

CALC cùng lúc mới dò được nghiệm Công cụ

dò nghiệm có tác dụng lớn trong việc giải

nhanh một phương trình cơ bản và tìm nghiệm

của nó Chú ý rằng, muốn dùng SOLVE, phải

luôn bấm bằng biến số X.Chẳng hạn ta muốn

tìm nghiệm của phương trình:

3 27  

Bước 1: Nhập phương trình vào máy tính

Bước 2: Bấm tổ hợp phím:

SHIFT+CALC Máy hỏi Solve for X có nghĩa là bạn muốn bắt đầu dò nghiệm với giá trị của X bắt đầu từ số nào? Chúng ta chỉ cần nhập 1 giá trị bất kỳ, miễn sao thỏa mãn Điều kiện xác định nhé! Chẳng hạn ta chọn số 2 rồi bấm nút “=” Bước 3: Nhận

nghiệm:

x 0.215686274 Nghiệm lẻ quá! Ta có thể biểu diễn dưới dạng phân số không? Bấm AC sau đó bấm X =: Bước 4: Có ngay

nghiệm: x 11

51

 Chú ý: Nếu đến bước này không biểu thị được phân thức, ta có thể hiểu rằng 99% đây là nghiệm vô tỷ chứa căn không biểu diễn được bằng máy tính nhé! 99% bởi có 1% đặc biệt lắm

ta sẽ trao đổi sau!

4 Công cụ TABLE lập bảng giá trị:

Table là công cụ quan trọng để lập bảng giá trị của hàm số Từ bảng giá trị ta hình dung hình dáng cơ bản của hàm số Chẳng hạn ta lập bảng giá trị hàm số: f x x2 x trên 0; 8 Truy cập Mode + 7 để vào TABLE

Bước 1: Chọn

 

f xx2 x

Sau đó bấm “=”

Bước 2: Máy hỏi START, chọn 0 Máy hỏi End, chọn 8 Máy hỏi Step, chọn 0,5

Ta thu được bảng các giá trị của f x 

S ư u T ầ m : Nguy ễ n Thanh Bình - 12A4

Trang 2

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 2

SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO TÌM TỐI ĐA NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Nguyên tắc căn bản:

Giả sử phương trình f x  0 có nghiệm x  và x b a  Nếu ta sử dụng máy tính CASIO

và đã tìm ra nghiệm x  , khi đó xét phương trình: b f x  : x b  0 ta sẽ thu được xa

Nếu phương trình nhận kết quả là Can’t Solve nghĩa là đã hết nghiệm

Cách tìm ra nghiệm hữu tỷ: Giả sử xét phương trình: x4 2x3    x 2 0

Bước 1: Bấm máy tính phương trình:

x4 2x3    x 2 0

Bước 2: Bấm SOLVE với x  (giá trị bất kỳ) (Bạn nào 1

chưa biết cách SOLVE xem lại tài liệu phần trước), ta

thu được nghiệm:

x   1 Bước 3: Bấm nút sang trái để quay trở lại phương trình

ban đầu, xét phương trình:

x4 2x3  x 2 : x 1 0

(Chú ý rằng: x  chính là 1 x   1 )

Bước 4: Bấm SOLVE với x  (giá trị bất kỳ), ta thu 3

được nghiệm thứ hai: x  2

Bước 5: Bấm nút sang trái để quay trở lại phương trình

ban đầu, xét phương trình:

x4 2x3  x 2 : x 1 : x 2 0

Bước 6: Bấm SOLVE với x  (giá trị bất kỳ), ta thu 3

được Can’t Solve

Như vậy phương trình đẫ hết nghiệm và chỉ có hai

nghiệm duy nhất thôi, đó là x   và x1  2

Cách tìm ra nghiệm vô tỷ: Làm tương tự như nghiệm hữu tỷ, có điều chúng ta cần sử dụng lệnh gán nghiệm vô tỷ vào biến A sau đó xét phương trình: f x  : xA 0

Các nghiệm vô tỷ tiếp theo thu được có thể lưu vào các biến B, C, D,… (Có thể xem lại cách

sử dụng lệnh gán biến trong Phần 1)

Áp dụng: Chỉ ra các nghiệm gần đúng hoặc đúng của phương trình nếu có:

1 x4 6x2 7x  6 0 ĐS: x  2,x  3

2 x4 7x3 16x2 13x  3 0 ĐS: x  3,x  1,x  0.38196601,x  2.6180339

Trang 3

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 3

ÔN LUYỆN TRƯỚC KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Môn: TOÁN Bài 01: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

Lý thuyết cơ bản:

 M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập D nếu f x M với mọi

x  và tồn tại a D D  sao cho f a  M Khi đó ta ký hiệu: M maxD f x 

 m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên tập D nếu f x m với mọi

x  và tồn tại a D D  sao cho f a m Khi đó ta ký hiệu: m  minD f x 

 Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn

đó

 Nếu đạo hàm f x'  giữ nguyên dấu trên a b;  (Hàm số đồng biến, nghịch biến trên đoạn), khi đó hàm số đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút của đoạn

 Các loại hàm số sau có đạo hàm không đổi dấu trên tập xác định:

n

ax b

ax b ax b ax b

cx d

3

 hàm đa thức chỉ chứa bậc lẻ và hệ số dương (âm)

 Trên a b; , nếu chỉ có một số hữu hạn các điểm x x1, , ,2 x n mà tại đó f x'  bằng 0 hoặc không xác định Khi đó giá trị lớn nhất (giá trị nhỏ nhất) của hàm số trên a b;  là số lớn nhất (số nhỏ nhất) trong các giá trị: f a f b f x       , , 1 ,f x2 , ,f x n

Dạng 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cơ bản (20 – 25 phút):

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x2 9x 5 trên 1;5

Ví dụ 2: Giá trị lớn nhất của f x  x3 2x2  x 1 trên 0;2 gần với giá trị nào nhất?

Ví dụ 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   x

f x

2 2

1

  trên ?

A 13

22 2 58 63

C 57 5 58

161

Câu 1: Min f x( ) 3 x3 x2 7x  trên 1 0;2 

Câu 2: Min f x x

x

1 ( )

4

 trên 1;5 

A 2

3

3

Câu 3: Max f x x

x2

1 ( )

1

 trên 1;2 

Trang 4

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 4

7 5 Câu 4: Min f x x x

2 2

1 ( )

1

 

  trên

3

Câu 5: Min f x x

x

3 2 ( )

1

 trên 1;4 

Câu 6: Max f x x x

x

( )

1

 trên

1 7

;

2 3

 

A 109

5

37

Câu 7: Max f x( ) x2 2x 5 trên 1; 3 

Câu 8: Max f x x

x2 x

1 ( )

1

  trên

A 2

3

1

Câu 9: Max

x

f x

x

2 2

2 ( )

  trên tập xác định có giá trị gần đúng với giá trị nào dưới đây?

Câu 10: Min f x( ) x ln(1x2) trên 0;2 

A ln 0.25 e B lne

e

ln 2 Câu 11: Min   x

f x

x2

1 2

 trên tập xác định?

Dạng 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số bằng đặt ẩn phụ (25 – 35 phút):

Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của f x  tan2x cotx trên 0;

3

 

Ví dụ 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của f x  cos 8x sin3xcosx cos3xsinx 1 trên

Câu 12: Min f x 2x x

( ) 2 sin 2 sin  trên 1

Trang 5

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 5

A 3

2

4

Câu 13: Min f x( ) cos4x sin2x  trên 2

25

4

100

 Câu 14: Min f x  4sin2x 4cos2x trên tập xác định

Câu 15: Max f x x

2

sin 1 ( )

  trên

110

70 79 Câu 16: Giả sử giá trị nhỏ nhất của f x  x

x

2

2

1 log

 là a Tính giá trị của a a

2 2

1

  trên gần đúng giá trị nào nhất dưới đây?

y 1000 2sin 2cos trên tập xác định gần với giá trị nào nhất dưới đây?

Câu 19: Min f x x x

cos 2 sin 3 ( )

2 cos sin 4

  trên

A 2

5

2

27 13 2 23

Câu 20: Max f x( ) cosx  sinx trên gần đúng giá trị nào nhất dưới đây?

Câu 21: Với các số thực x y , thay đổi sao cho thỏa mãn hệ thức x2 y2

1

  đồng thời biểu thức

P

2

2

  đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A xy 9

20

5

10

CÁC BÀI TẬP NÂNG CAO TỰ LUYỆN KHÁC

Bài 1: Cho các số thực x y , thỏa mãn điều kiện x4 2 2xy y 2  Tìm giá trị lớn nhất và giá 3

trị nhỏ nhất của biểu thức Px2 2xy y 2 ĐS: minP 2; maxP 1

3

Bài 2: Cho các số thực x y , thỏa mãn điều kiện x2xy y 2  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị 3

nhỏ nhất của biểu thức Px2 xy3y2 ĐS: minP   3 4 3;maxP   3 4 3

Trang 6

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 6

BÀI TẬP VỀ NHÀ

ÔN LUYỆN TRƯỚC KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút

Bài 01: Bài tập tự luyện giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

f x    x xx trên đoạn 1;3  

f x  xx trên đoạn  2; 2 

( ) ( 6) 4

f xxx  trên đoạn 0;3  

( ) (3 ) 1

f x  x x  trên đoạn 0;2   

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( )  4 x2 trên tập xác định

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của: f x x x2

( )  3 2   trên tập xác định

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( )  x 4 x2 trên tập xác định

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( )  2  x 2  trên tập xác định x

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) 3  x 10 x2 trên tập xác định

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của: f x x x2

( ) (   2) 4  trên tập xác định

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x x x2

( )  1  trên tập xác định

2

1 2

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của: f x x2 x x2 x

( )    4   4  trên tập xác định 3

A 2 5

2

2

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x 1x2 x x x2

4

    trên tập xác định

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của: f x x2 x x2 x

( ) 4   2   5  2  trên tập xác định 3

Trang 7

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 7

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) 2 1

1

x

f x

x

 trên đoạn 2; 4  

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) x 1

x

  trên đoạn 1;3   

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x 9

x

  trên đoạn 2;4  

11 2

Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất của: ( ) 3 10

3

f x

x

 

 trên đoạn  2; 5 

A 7

Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của: 3 2

f xxxx trên đoạn 1;3   

Câu 20: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) 2  x3 6x2 trên đoạn 1;1 1   

Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x3 3x2 9x 35 trên đoạn  4; 4  

Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) 2  x3 3x2 12x trên đoạn 1 2;5

2

 

2

Câu 23: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x3 4x2 3x trên đoạn 2;1 5   

27

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất của: 3 2

( ) 2 3 12 2

f xxxx trên đoạn 1;2   

Câu 25: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) 2  x3 3x2 12x trên đoạn 1;3 1   

Câu 26: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( )   2x4  4x2 trên đoạn 0;2 3   

Câu 27: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x3 3x  trên D với 3  2 

Dxxx  

Trang 8

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 8

Câu 28: Tìm giá trị lớn nhất của: 4 3 2

f xxxx trên đoạn  1;1  

Câu 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của: 5 4 3

f xxxx  trên đoạn 1;2   

Câu 30: Tìm giá trị lớn nhất của: 5 4 3

f xxxx  trên đoạn 2;1   

Câu 31: Tìm giá trị của x khif x( ) x 4

x

  đạt giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0;  ).

Câu 32: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x 1 2

x

   trên khoảng (0;  ).

Câu 33: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) 1 3

1

x

f x

x

 

 trên 1; 6  

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất( xấp xỉ ) của: f x x x

x x

2 2

2 10 3 ( )

  trên tập xác định.

A Không tồn tại B 6,0107 C 2,8423  D 3,3423

Câu 35: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) sin2f xx x trên đoạn ;

2 2

  

A

2

2

C

6

D Không tồn tại.

Câu 36: Tìm giá trị lớn nhất của: ( )f x  2 cos 2x 4sinx trên đoạn 0;

2

  

 

 

A

2

( ) 2 sin sin

3

f xxx trên đoạn 0;   

Trang 9

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 9

A 2

2 2

Câu 38: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) sin  3x sin2x 5sinx 1.

2

D

2

Câu 39: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) cos  3x 6 cos2x 9 cosx 5.

2

( ) 2 cos sin cos 2.

2

f xxxx

3

C 125

37

8

Câu 41: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) sin  3x cos 2x sinx3.

3

C

6

D Không tồn tại.

( ) 4cos 3 3 sin 7 sin

f xxxx

100 D Không tồn tại.

Câu 43: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) sin  4x cos4x.

Câu 44: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) ln(  x2  trên 3;6 x 2)  

A ln 44   B ln 14   C ln 4

7

 

 

7 ln 4

 

 

 

Câu 45: Tìm giá trị lớn nhất của: ( ) 2x 4 x 3

f xee  trên 0;ln4   

Câu 46: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( )  x 2 ln(x2 trên 0;2 3)   

A 1 2ln4  B 2 2ln7  C  2 ln 3

Trang 10

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 10

Câu 47: Tìm giá trị lớn nhất của: 2

( ) 2 x

f xx e trên  1;ln 2  

A Không tồn tại B 1  C e 2

2 

Câu 48: Tìm giá trị nhỏ nhất của: 2

( ) x

f xx e trên  3; 2  

A e 2

4

Câu 49: Tìm giá trị lớn nhất của: f x( ) x2  4 ln(1  trên 2;0 x)  

Câu 50: Tìm giá trị nhỏ nhất của: f x( ) x2lnx trên 2 2

3

1

; e

e

 

A

e

1

2

2

e6

3

2  2 D Không tồn tại.

Câu 51: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 2

4 1 ( )

1

e e

f x

e e

 

3

Câu 52: Tìm giá trị lớn nhất của: ( )f xx.lnx trên 2

A e2

2

Câu 53: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2

ln ( ) x

f x

x

 trên 3

A e3

e3

9

Câu 54: Tìm giá trị lớn nhất của: ( ) ( 2 4 1). x 2

f xxxe  trên  2; 3 

A e 4

3 

Trang 11

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 11

Câu 55: Tìm giá trị nhỏ nhất(xấp xỉ) của: ( ) ln( 1 2)

2 5

x

f x   x x trên  1; 3  

A 0,1940 B 1.1049 C 0,7011  D 1,3627 

Câu 56: Tìm giá trị lớn nhất của: 2

( ) x( 1)

f xe x   trên 0;2 x   

A e 2

Câu 57: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) x( 2 3)

f xe x  trên 2;2   

A e6 3 B  2e C e 2

D e2

Câu 58: Tìm giá trị lớn nhất của: ( ) x 4 x 3

f xee  x trên  1; 2 

A e

e

2

2

4

6

e

2 2

4 6

e

1

4 3

Câu 59: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) x( 2)2

f xe x trên 1; 3   

Câu 60: Tìm giá trị lớn nhất của:

( ) ( 1)

x x x

f x

x

 

1 4

Câu 61: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) 21 2

1

x x

f x

x x

A 1  B 9

Câu 62: Tìm giá trị lớn nhất của:

2 2

2 1 ( )

x x

f x

x x

  

4

C 2 2 2

D Không tồn tại.

Câu 63: Tìm giá trị nhỏ nhất của: ( ) ( 1) 2

1 1

x x x

f x

x x

  

A Không tồn tại B 1 C 2

3

2

Câu 64: Tìm giá trị lớn nhất của: 5

( ) sin 3 cos

f xxx

Trang 12

TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 12

A Không tồn tại B 3 C 2 D 1

ĐÁP ÁN BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ngày đăng: 06/10/2016, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w