1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ 12a1 NGÀY 9 3 2015

2 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc thử để phân biệt được các chất rắn đó là: dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y.. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn: A.. Khối lượng

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 2015- 12A1- ĐỀ 3

phần dd dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2, cho thêm vào đó 2ml dd glucozơ 1% Lắc nhẹ, quan sát hiện tượng thấy

Câu 12: Cho các chất: saccarozơ, fructozơ, tinh bột, metyl axetat, xenlulozơ Có mấy chất tham gia phản ứng

Câu 15: Tính khử của các kim loại: Mg, Al, Na, K giảm dần theo thứ tự sau:

Câu 16: Nhóm các chất đều không có tính lưỡng tính:

A Fe2O3, CaO B Al2O3, Al(OH)3 C Cr2O3, Cr(OH)3 D NaHCO3, Ca(HCO3)2

Câu 17: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag mà không làm thay

Câu 18: Có các chất rắn sau: Al, Al2O3, Mg Thuốc thử để phân biệt được các chất rắn đó là:

dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn: A CuO, Fe2O3 B CuO, Al2O3, FeO C Al2O3, FeO D Fe2O3

Câu 22: Tính khối lượng glucozơ thu được khi thủy phân 2 kg bột gạo có chứa 81% tinh bột, biết hiệu suất

Câu 23: Đun nóng 10,68kg tristearin có chứa 20% tạp chất trơ với dung dịch NaOH dư Khối lượng glixerol

Câu 24: Kết luận nào dưới đây không đúng:

A Tơ olon là polime trùng ngưng B chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

C Glucozo và fructozo thuộc loại monosaccarit D CH3COOCH=CH2 trùng hợp tạo poli ( vinyl axetat) Câu 25: Cho 6,675g Alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì tạo ra số gam muối là

Câu 26: Tiến hành trùng hợp 20,8g stiren Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 400 ml dung

Câu 27: Một loại hemoglobin (hồng cầu) có chứa 0,4% sắt và mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử

Câu 28: Kết luận nào dưới đây đúng

A xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng , không tan trong nước

B tinh bột là chất rắn vô định hình , màu trắng , tan trong nước

C saccarozơ chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng

D glucozơ chất rắn, không màu, không tan trong nước

Câu 29: Kết luận không đúng:

A nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

B nguyên tắc làm mềm tính cứng của nước là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

C Al, Na có thể tan trong dung dịch kiềm mạnh dư

D tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử ( dễ bị oxi hoá hay dễ nhừơng e)

Câu 30: Kết luận nào sau đây không đúng

A Cao su buna, cao su isopren, nilon là nhóm vật liệu polime được dùng làm cao su

B Hexametilen điamin, etilenglicol, axit adipic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

C Cho iot vào hồ tinh bột tạo ra hợp chất màu xanh

D PE, PVC, thủy tinh hữu cơ là nhóm vật liệu polime được dùng làm chất dẻo

Trang 2

Câu 32: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa

Cấu 33: Kết luận nào sau đây không đúng

A chất béo, tinh bột, protein, nilon-6,6 phản ứng được với dd axit và dd bazơ

B Alanin, Lysin, Glyxin, Valin trong công thức đều có 1 nhóm COOH

C etylamin, anilin, glyxin, alanin trong công thức đều có 1 nhóm NH2

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội B Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

C Kim loại có tính khử D Nhận biết ion Na+ bằng phương pháp thử màu ngọn lửa

Câu 37: Cho 0,1mol este X đơn chức tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được 107,4 gam dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu được 12,2 gam chất rắn Công thức của X

HCl ,sau đó đem cô cạn thì thu được 22,3 g muối Công thức cấu tạo của A là:

Câu 39: Cho a gam axit glutamic tác dụng với NaOH vừa đủ cô cạn thu được (a + 8,8)g chất rắn Nếu cho a gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng HCl cần dùng là:

Câu 40: Từ Ala(M=89) và Gly(M=75) có thể tạo ra 4 đipetit Khối lượng phân tử đipeptit nào dưới đây

của oxi trong A là 27,706% Tên gọi tắt của X làA Ala B Gly C Glu D Val

Câu 42: 50 g hỗn hợp gồm: CH3NH2 ;C6H5NH2.và CH3CH2NHCH3 tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 5M Đốt cháy hoàn toàn 50 g hỗn hợp amin trên thu được bao nhiêu lít N2 ( đktc) ?

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A( glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 6,72 lít O2(đktc) dẫn sản

hoàn toàn, thu được dd X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban

Câu 46: Oxi hoá hoàn toàn 5,6g Fe và 2,7g Al bằng O2 được m (g) hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4,

Al2O3 , Y tan hết trong HNO3 dư, sinh ra 0,06mol NO duy nhất Giá trị của m là:

Câu 47: Dung dịch X gồm H2SO4 + HCl tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch Ba(NO3)2 thấy sinh ra 4,66g kết tủa và còn lại dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y cần dung dịch chứa 0,08 mol NaOH Dung dịch X chứa:A

Câu 48: Nung một miếng đá vôi sau một thời gian thu được chất rắn có khối lượng bằng 67% khối lượng

Câu 50: Hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Na, Al được nghiền nhỏ trộn đều và chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 7,84 lít khí Phần 2 cho tác dụng với nước dư thu được 4,48 lít khí (đktc).Khối lượng Na, Al lần lượt là A 4,6g; 10,8g B 2,3g; 5,4g C 9,2g; 6,3g D 18,4g; 12,6g

Ngày đăng: 05/10/2016, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w