48 TOR FG GOON OD gian Ebiiccbiceicneeitoeiilobcensonboisdbfttrastess 50 Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì ?...---- - + + ssx+xzxeseẻ 50 Tập làm văn: Luyện tập xây dựng kết
Trang 1NGUYEN HAI MI TRAN TH| HONG THAM
Trang 2NGUYEN HAI MI - TRAN THI HONG THAM
Giải vở bài tập TIENG VIET 4
TAP 2
(Tai ban lan thứ nhất)
NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NOI
Trang 3Tete 25 GOO OB assuitcnmnncccnmmnmmnnmmmmmamanesaneion 43
Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? + +s se £zs+e 5+3 44
Tập làm văn: Luyện tập tóm tắt tin tức - s + s3 2k SE xxx czszvi 45
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ - dũng cảm - . 1x33 E2 se: 46
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối 48 TOR FG GOON OD gian Ebiiccbiceicneeitoeiilobcensonboisdbfttrastess 50
Luyện từ và câu: Luyện tập về câu kể Ai là gì ? - + + ssx+xzxeseẻ 50 Tập làm văn: Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối 51
Laven ti và cầu: MỸ rộng ft =< dŨNG ĐẤT eaaoaadeoggtdiootc(suopsoaoaraae 53 Tập làm văn: Luyện tập tả cây cối G G HH1 ng vn vei 53 Tuần 27 Chính tả - - - c QC Q HH HS Hs vs xa 09
BR ni ng LH Úc aaaaaweaeranrabaaawwssweeasssneidan — 56
Tập làm văn: Miêu tả cây cối (chuẩn bị cho bài kiểm tra viết) 57
Luyện từ và câu: Cách đặt câu khiến - - S188 58883288 EE E8 # #2 szxz 58
Tập làm văn: Trả bài văn miêu tả cây oối - GS SE 3 E1 sex si 60
TIỂT TT gang 0060 SDSADNGSSOWSGIAEGONOEEEGGGGGGGQAGUEGGSGSGDSGSEOSssv8iee 60
Tiết 2 ^ L1 CÀ I Q (co ccccccccei 61
TẾ Kể cccsnesuauoasuerarieetotrnadtevewapedbiirrEosibzoeasuugrrcagsgzrtmsessbngbxeeroiEiraladrl 62
THIẾT: D sraotscgto0ig0 t0GEHGIEIGSGGDNSESIDSIIIEEGGVEDNSGVHSonlbssbstsoseibbakbsssesues 65
Tian 20 GOONS essences oceans 68
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : du lịch - tham hi€m ccccccccsccceseeeee- 70
Tập làm văn: Luyện tập tóm tắt tin tức - sss 2s S8 255 sa ` 71
Luyện từ và câu: Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu, đề nghị - s 71
Tập làm văn: Câu tạo của bài văn miêu tả con vật - s2 2s sszzs¿ 74
Fen 30 GON TÃ keaeaeeerarvrrraeweeaaeaaodradaoarrtgrreonaeidtodoiiiineesetoeed 76
Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ : Du lịch — thám hiểm - - 78
Tập làm văn: Luyện tập quan sát con vật - -xxxsvkvgseeeeeeeevseeeeeeeees /9
LEVEN TU và câu: CEU GẮN ‹ : coccccccoecccooCceecobiaeevtecosessvccbcoi 80
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ ¡n sẵn su v S21 1S 8S 3 825cc cv, 81
Trang 4TẾ Le g0 rau agagtớ gato ttaydaccsae 82
Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ cho câu - 22s SE SE 5 S558 SE sry, 83
Tập làm văn: Luyện tập miều lỗ các bộ phận của cơn vật HH ng nh sệi 84
Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu HE se 86
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật SE s2 87
Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu TS s2 89
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật Hs sn 91 Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu - HE S81 s2 z2 93
Tập làm văn: Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con
MERU iste nang 0/600 den tà VD Ho 2 tà an nen cewek 93 Tuấn 33 CHÍNH FB aca cesivcicecscnnncscussnedennendicasteeenGeds donbiccénssdevexscadcceses 95
Luyện từ và câu: Mở rộng vn tif : lac quan — y@U Gi ecccccccceccecceeceeee 96
Tập làm văn: Miêu tả con vật (chuẩn bị cho bài kiểm tra viết) Ằ T525 97
Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu HH sen sài 99
Tập làm văn: Điền vào giấy tờ in KỆ i2 6uii2600y44023696521a5seeretrrsmyortnayam 100
Tuần 34 Chính tả P1 LH G.À3G 1 66cssssi406046 xe 101
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : lạc quan — yêu đời - s2: 102
Tập làm văn: Trả bài văn miêu tả con vật Ea 103
Luyện từ và câu: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu SE 82s: 104
TẬP Tain Vane DIBA YAO GIAO UY SAIN sos es ceccatninasacsdexccccavasscssssicsassencesskcdes 105
Tuần 35 Ôn tập cuối họe kì Íl ::.:¿.: -. 2c C22 c cccccseesssee: 107
THẾ D6254 MRGIXL S620 YraalaÔtossoadiesi 109
Tee Weick seinen cada ng Hs TT ng nn enms=a 111 TIRE Â Ha nbeneaadeeeeosaibonsdooEkcDkosdois 2 EefoÐeRoosiyicassisiasao 112
LÍ, ¡3- 2U 19118/6 n0 T87), 172 112
TIẾT Thi 1A AB Dan CA 100 1Á HE xxeeseeessdessssi 113
Trang 5
Giải vở bài tập Tiếng Việt 4 giới thiệu cách giái theo
quyển Vở bài tập Tiếng Việt 4 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Những bài tập trong sách bám sát chương trình hiện hành của Bộ và đều có hướng dẫn giải rất chi tiết Đây là
một quyển sách rất tiện tham khảo cho các em cũng như
các bậc phụ huynh dạy học cho con mình khi øặp những
bài tập chưa có hướng giái phù hợp với “phương pháp sư
phạm“ Tất cả các bài tập trong Vở bài tập Tiếng Việt 4,
các em phái tự mình làm trước khi xem phần hướng dẫn
giải trong quyến sách này Nếu làm được như vậy thì việc
học của các em mới hiệu quả và đạt nhiều thành tích trong
học tập
Mong răng quyển sách này sẽ giúp các em cũng như các bậc phụ huynh giảng dạy cho con em mình tốt hơn khi học
ở nhà môn Tiếng Việt và hi vọng các em sẽ tìm được sự
hứng thú, niềm đam mê đối với môn Tiếng Việt
Trong quá trình hướng dẫn giải, khó tránh khỏi những sai
sót ngoài ý muốn, chúng tôi xin đón nhận mọi ý kiến đóng
øóp từ quý độc giả
Xin chân thành cảm ơn và chúc các em luôn đạt được
những thành tích cao trong quá trình học tập của mình
Cac tac gia
Trang 6
Suan 19
CHÍNH TẢ
1 Chọn chữ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn, điền vào chỗ trống sau
Con người là sinh vật kì diệu nhất trên trái đất Họ biết trồng
trọt, chăn nuôi, xây dựng nhà cửa, khám phá những bí mật nằm sâu trong lòng đất, chinh phục đại dương, chinh phục
khoảng không gian vũ trụ bao la Họ còn biết làm thơ, vẽ tranh,
sáng tác âm nhạc, tạo ra những công trình kiến trúc tuyệt
mi, Ho da lam cho trai đất trở nên tươi đẹp và tràn đầy sức sống Con người xứng đáng được gọi là "hoa của đất"
(sinh / xinh, biêc / biết, sáng / xáng, tuyệc / tuyệt, sứng / xứng)
2 Điền các từ ngữ thích hợp vào chỗ trống :
a) sắp sếp, sáng sủa, sản sinh, tinh sảo, bổ sung, sinh động
“————-——————
Từ ngữ viết đúng chính tả Từ ngữ viết sai chính tả
lẫiưun M : sang sua, san sinh, sinh-động '.M- sắp xếp tinh sảo, bổ sung
b) thân thiếc, thời tiết, công việc;.nhiệc-tình, chiết cành, mải miếc
——-\
Từ ngữ viết đúng chính tả Từ ngữ viết sai chính tả
M: thời tiết, công việc, chiết cành | M: thân thiếc, nhiệt tình, mải miếc
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CHU NGU TRONG CAU KE A/ LAM Gi ?
I —- Nhận xét
Đọc đoạn văn sau : |
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến Tiến không có súng,
cũng chẳng có kiếm Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn
ngông ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết
Trang 71 Viết các câu kể Ai làm gì ? có trong đoạn văn Gạch dưới bộ
phận chủ ngữ của từng câu vừa tìm được
Câu 1 : Một đàn ngông vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước định
đóp bọn trẻ
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến
Câu 3 : Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến
Câu 5 : Em liền nhàt một cành xoan xua đàn ngông ra xa
Câu 6 : Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết
2 Nêu ý nghĩa của chủ ngữ :
Chủ ngữ chỉ sự vật (người, con vật hay đồ vật, cây cối được
nhân hóa) có hoạt động được nói đên ở vị ngữ
3 Cho biết chủ ngữ của câu vừa tìm được do loại từ ngữ nào tạo
a Ghi dấu x va@o trong trước ý trả lời đúng :
_ Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành
| |
ll — Luyện tập
1 Đọc đoạn văn sau Ghi dấu x vào ô trống trước các câu kể Ai
làm gì 2 có trong đoạn văn: Gạch dưới bộ phận chủ ngữ của
mỗi câu vừa tìm được
_ | Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc
r
Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu x | Trong rừng, chim
L
chóc hót véo von _‹ Thanh niên lên rẫy | x Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước ' - : Em nhỏ đùa vui trước nhà sản _~
Các cụ già chụm đầu bên Rhững ché rượu cần
2 Đặt câu với các từ ngữ làm chủ ngữ ở cột A rồi ghi vào cột B
A B
a) Cac chu | _ đang cho vat liệu r ra : công trường
công nhân đang đào đường đặt ống dân nước
_ đang khai thác than trong hầm sâu
b) Mẹ em đang chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà
đang giàt quần áo
đang hát véo von trên cành cây mận trước nhà
c) Chim sơn ca bay vút lên bầu trầu xanh thắm
Trang 8
3 Đặt câu nói về hoạt động của từng nhóm người hoặc vật được
miêu tả trong bức tranh sau :
- Sáng sớm, mặt trời chiếu những tia nàng âm áp xuống màt đât
- Ba con nông dân đang hồi hả gặt lúa
- Irên đường làng các bạn nhỏ tung tăng cắp sách đến trường
- Irên những thửa ruộng vừa gặt xong các chú công nhân đang
cày ruộng chuân bị cho một mùa gieo cay mdi
- Trên nền trời xanh thảm đàn chim gáy cất cánh bay dưới
nàng mai âm áp
TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI
TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
1 Đọc đoạn văn mở bài cho một bài văn miêu tả cái cặp sách
(sách Tiếng Việt 4 tập hai, trang 10) Viết vào chỗ trống điêm
giông nhau và khác nhau trong các đoạn đó
a) Giống nhau Các giai đoạn mở bài trên đều có mục đích
_ giới thiệu chiếc cặp sách
b) Khác nhau N Đoạn a : Giới thiệu ngay chiếc cặp — đồ vật
cân miêu tả
_- Đoạn b, c : Nói chuyện khác để dân vào giới
_ thiệu đồ vật định tả.
Trang 9Viết một đoạn mở bài cho bài văn miêu tả cái bàn học của em theo hai cách sau :
a) Mở bài | Chiếc bàn xếp nhỏ xinh này là người bạn thân
trực tiếp b) Mở bài, Đầu năm học vừa qua, ba mẹ em trang bị cho em thiết của em bao năm qua
gián tiếp rất nhiều dụng cụ học tập mới nào bút, nào thước,
cặp sách Trong đó em thích nhất là chiếc ban xếp do chính ba em đóng
-_ _ ———
LUYỆN TỪ VÀ CẤU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TÀI NĂNG
1 Phân loại các từ : tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài
đức, tài sản, tài năng, tài hoa theo nghĩa của tiếng tài ở cột A, rồi
ghi vào cột B
—-———— ~ a T —_=— —— - ~ -
a) Tài có nghĩa là "có khả |M : tài hoa, tài giỏi tài đức, tài
năng hơn người bình thường" | ba, tài năng
b) Tài có nghĩa là "tiên của" | M : tài nguyên, tài trợ, tài sản,
Đặt câu với một trong các từ nói trên :
- Trinh Céng Son là một nhạc sĩ tài hoa
- E-đi-sơn là một nhà bác học vô cùng tài giỏi, chính ông là
người đã phát minh ra đèn diện
- Tuệ Tĩnh là một danh y tài đức vẹn toan
- Mạc Can là một nhà ảo thuật tài ba
- Vùng núi phía Bắc nước ta có rất nhiều tài nguyên chưa được
khai thác hết
- Con cái là tài sản lón nhất của cha mẹ.
Trang 103 Ghi dẫu x vào ô trông trước câu tục ngữ ca ngợi tài trí của con người
x | Người ta là hoa đất
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
4 Ghi lại cầu tục ngữ em thích trong bài tập 3 và nói rõ vì sao em thích
- Em thích câu “Người ta la hoa dat" vi đây là câu nói ca ngợi con
người Còn con người là tinh hoa, là thứ quý giá của đât mẹ
- Em thích câu "Nước lã mà vã nên hồ / Tay không mà nổi cơ đồ
mới ngoan” Vì đây là câu nói ca ngợi những con người tài năng,
giàu ý chí và nghị lực, nhờ đó, đã làm nên được nghiệp lớn
TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI
TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
1.a) Chép lại đoạn kết bài trong bài Cái nón (sách Tiếng Việt 4
tập hai, trang 11-12)
Má bảo : “Có của phải biết giữ gìn thì mới được lâu bền.” Vì vậy,
môi khi đi đâu về, tôi đều mắc nón vào chiếc đỉnh trên tường
Không khi nào tôi dùng nón để quạt vì quạt như thế nón dễ bị
méo vành
b) Theo em, đó là kết bài theo cách nào 2
Đó là cách kết bài theo kiểu mỏ rộng
2 Cho các đề sau :
a) Tả cái thước kẻ của em
b) Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em
c) Tả cái trống trường em
Em hãy viết một kết bài mở rộng cho bài văn làm theo một
trong các đề trên :
Trang 11ce
Những ngày hè không đên truòng Tôi thây trong lòng mình nôn nao nhó nhung và buồn bã Hình anh trường lóp bạn bè,
như một thước phim quay chậm khẽ lướt qua trí nhớ tôi Nhưng
có lẽ hình ảnh cái trống trường với những tiếng vang dùng màânh mạnh mẽ giục gia lòng người se mãi đọng lại trong tâm trí lỐI
Nó nhắc cho tôi bưóc chân của thời gian bưóc chân hối hả vào
những ngày đâu thu tháng chín
Đềb: Tả cái bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em
Năm nay tdi dang hoc lop 4 má tôi bảo tôi đã cao lên rải
nhiều so với hồi đầu năm lóp 3 Má tôi bảo có lẽ phải đóng
cho tôi một cái bàn mới cao hơn cái bàn cũ Nghe má tôi nói
thế sao trong lòng tôi bông nhiên buồn bã khi nghĩ đến một
ngày nào đó xa rời người ban: ray: Ôi: tôi yêu quý chiếc bàn
biết bao
CHÍNH TẢ
Điền vào chô trống :
a) ch hoặc tr b) uot hoac uoc
Chuyển trong vòm lá - Cày sâu cuốc bâm
Chim có gì vui F Mang dây buộc mình
Mà nghe tíu rít _- Thuốc hay tay dam
Như trẻ reo cười 2 _- Chuột gặm chân mèo
Điền tiếng thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh các câu
- trong hai mẩu chuyện sau :
10
Trang 12a) Tiêng có âm tr hoặc ch
Đang trí bác học
Một nhà bác học có tính đãng trí đi
tàu hỏa Khi nhân viên soát vé đến, nhà
bác học tìm toát mồ hôi mà chẳng thấy
vé đâu May là người soát vé này nhận
ra ông, bèn bảo :
- Thôi, ngài không cân xuất trình vé nữa
- Nhà bác học vân loay hoay tìm vé và
nói :
- Nhưng tôi vân phải tìm bằng được vé để biết phải xuống ga nào
chứ |
b) Tiếng có vần uôc hoặc uôt
Vị thuốc quý
Nhà thơ Đức nổi tiếng Hai-nơ mắc
chứng bệnh mệt mỏi và mất ngủ Ông
dùng rất nhiều thứ thuốc bố mà vẫn
không khỏi Một bác sĩ đến khám bệnh,
bảo ông :
- Mỗi ngày, ngài hãy ăn một quả táo, vừa
ăn vừa đi bộ từ nhà đến quảng trường
thành phố
Sau một thời gian ngắn, quả nhiên
Hai-nơ khỏi bệnh Ông ngạc nhiên nói
Voi bac si:
Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc
quỹ
Bác sĩ mỉm cười :
- Không phải những quả táo bình thường
kia chữa khỏi bệnh cho ngài đâu Chính
những cuộc đi bộ hằng ngày mới là vị
thuốc quý, vì chúng bắt buộc ngài phải
vận động
11