1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (11)

4 459 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vectơ phương, hướng và độ dài 3.. Xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ.. Hệ trục tọa độ : Tìm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước.. b

Trang 1

-Tin

Quảng

Chí

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 - HỌC KÌ I1

1.1 Đại số

1 Tập hợp, các phép toán tập hợp, các tập hợp số

2 Tập xác định, sự biến thiên

3 Hàm số dạng y = ax + b và y = ax2+ bx + c.

• Sự biến thiên và đồ thị của hàm số.

• Xác định hàm số thỏa điều kiện cho trước.

4 Điều kiện xác định của phương trình

• Giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai;

• Phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai.

• Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

5 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn

6 Bất đẳng thức

1.2 Hình học

1 Vectơ và các phép toán trên vectơ

2 Xác định vectơ (phương, hướng và độ dài)

3 Xác định điểm thỏa đẳng thức vectơ, chứng minh đẳng thức vectơ

4 Hệ trục tọa độ : Tìm tọa độ của vectơ và của điểm thỏa điều kiện cho trước

5 Giá trị lượng giác của góc 00 ≤ α ≤ 1800

6 Tích vô hướng của hai vectơ

2.1 Đại số

Tìm A ∪ B; A ∩ B; A\B; B\A; CR(A ∩ B) biết rằng :

1 A = (2; + ∞); B = [−1; 3]

2 A = {x ∈ R| − 1 ≤ x ≤ 5}; B = {x ∈ R|2 < x ≤ 8}

3 A = {x ∈ R| (1 − x) (x2− 4) = 0} ; B = {x ∈ N|x < 3}.

1Tài liệu này được trình bày bằng chương trình soạn thảo LaTeX bởi Nguyễn Anh Tuấn

Trang 2

-Tin

Quảng

Chí

4 A = [0; 4) , B = {x ∈ R| |x| ≤ 2}

5 A = {x ∈ R|x < 5}; B = {x ∈ R|(16 − x2)(5x2− 4x − 1)(2x2− x − 3) = 0}

6 Cho hai tập hợp A =

{

3x

x + 1

x ∈ N , x < 4}và B = {x ∈ R| 2x3− x2− 6x = 0} Tìm

tất cả các tập X sao cho A ∩ B ⊂ X ⊂ A ∪ B.

1 Tìm tập xác định của hàm số:

a) y = −3x

x + 2

b) y = x

2

x2+ 2x − 3

c) y = √

12− x

d) y = √3− x

x − 4

e) y = x

(x − 1) √3− x

f) y = √

x + 2 + √

7− x

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = 3x − 2 b) y = 2x − 5

3 Xác định a; b để đồ thị hàm số y = ax + b thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua hai điểm A(0; 1) và B(2; −3).

b) Đi qua C(4; −2) và song song với đường thẳng y = −2

3x + 4.

c) Đi qua D(3; −1) và có hệ số góc bằng −6.

d) Đi qua E(5; 4) và vuông góc với đường thẳng y = −4x − 2012.

4 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = x2− 4x + 3 b) y = −x2+ 2x − 3 c)y = −x2+ 2x.

5 Xác định parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó thõa mãn một trong các điều kiện

sau:

a) Qua A(1; 2) và B( −2; 11).

b) Có đỉnh I(1; 0).

c) Qua M (1; 6) và có trục đối xứng có phương trình là x = −2.

d) Qua N (1; 4) và đỉnh I có tung độ là y I = 0

1 Giải các phương trình sau:

a)

x − 3 + x = 1 + √ x − 3

b) 3x

2+ 1

x − 1 =

4

x − 1

c)

x − 2 = √2− x + 1

d)

3x2+ 5x − 7 = √ 3x + 14

e)

x + 4 = 2

f)

x − 1(x2 − x − 6) = 0

g) x √

x − 1 = 2 √ x − 1

h) x

2+ 3x + 4

x + 4 =

x + 4.

2 Giải các phương trình sau:

Trang 3

-Tin

Quảng

Chí

a) x − 1 + 2

x − 2 =

2x − 2

x − 2

b) 1 + 1

x − 3 =

7− 2x

x − 3

c) x − 2

x + 2 − 1

x =

2

x(x − 2)

d) x

x + 3 +

6

x2− 9 =

1

x − 3

3 Giải các phương trình sau:

a)

4x2+ 2x + 10 = 3x + 1

b)

x2− 3x + 2 = x2− 3x − 4

c)

x + 1 = 5 − x

d) x − √ 2x − 5 = 4

4 Giải các phương trình sau:

a)|2x + 1| = |x − 3|

b)|x2− 2x| = |x2− 5x + 6|

c)|x + 3| = 2x + 1

d)|x − 2| = 3x2− x − 2

5 Giải các hệ phương trình sau (Không dùng máy tính cầm tay)

a)

{

2x + 3y = 5

{

x + 2y = −3

−2x − 4y = 1

6 Cho phương trình

x2+ (m − 1)x + m + 2 = 0 (với m là tham số )

a) Giải phương trình với m = −8.

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó.

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

d) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x21+ x22 = 9.

1 Chứng minh rằng với mọi số thực a ≥ 0 thì a + 4

a + 1 ≥ 0.

2 Cho hai số dương a, b Chứng minh rằng (a + b)

( 1

a +

1

b

)

≥ 4.

3 Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:

(a

b + a

) (b

c + b

) (c

a + c

)

> 8√ abc.

1 Cho sáu điểm phân biệt A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

a) −→

AB + −−→

DC = −→

AC + −−→

DB b) −→

AB + −−→

ED = −−→

AD + −−→

EB c) −→

AB − −−→ CD = −→

AC − −−→ BD d) −−→

AD + −−→

CE + −−→

DC = −→

AB − −−→ EB e) −→

AC +−→

DE - −→

DC - −→

CE + −→

CB =−→

AB

f ) −−→

AD + −−→

BE + −→

CF = −→

AE + −−→

BF + −−→

CD = −→

AF + −−→

BD + −−→

CE

Trang 4

-Tin

Quảng

Chí

2 Cho ba điểm A(1; 2), B( −2; 6), C(4; 4)

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoan thẳng AB.

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

d) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

e) Tìm tọa độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f) Tìm tọa độ các điểm H, Q, K sao cho C là trọng tâm tam giác ABH, B là trọng tâm tam giác ACQ, A là trọng tâm tam giác BCK.

g) Tìm tọa độ điểm T sao cho hai điểm A, T đối xứng với nhau qua B, qua C.

h) Tìm tọa độ điểm U sao cho −→

AB = 3 −−→

BU ; 2 −→

AC = −5 −−→ BU

k) Hãy tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.

l) Hãy phân tích−→

AB theo hai vectơ −→

AU và −−→

CB; theo hai vectơ −→

AC và −−→

CN

3 Cho cos α = −

2

4 Tính sin α và tan α.

4 Biết tan α = √

2 Tính giá trị của biểu thức A = 3 sin α − cos α

sin α + cos α .

5 Chứng minh rằng các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào α

A = (sin α + cos α)2+ (sin α − cos α)2

B = sin4α − cos4α − 2 sin2α + 1

6 Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9, CB = 5 Tính −→

AC −→

AB

7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(9; 8) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho góc giữa hai vectơ −→

AB và −−→

AM bằng 900

8 Cho hình bình hành ABCD, tâm O Dựng AH vuông góc với BC, gọi I trung điểm AH.

Chứng minh−−→

AH −−→

OB = 2AI2

9 Cho hai điểm A( −3; 2) và B(4; 3) Tìm tọa độ của:

a) Điểm M trên trục Ox sao cho tam giác M AB vuông tại M

b) Điểm N trên trục Oy sao cho N A = N B.

10 Cho ba điểm A( −1; 1) và B(3; 1), C(2; 4).

a) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC;

b) Tìm tọa độ trực tâm H, trọng tâm G và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC Hãy kiểm tra lại hệ thức −→

IH = 3 −→

IG.

11 Cho bốn điểm A( −8; 0), B(0; 4), C(2; 0), D(−3; −5) Chứng minh rằng tứ giác ABCD nội

tiếp được trong một đường tròn

12 Biết A(1; −1) và B(3; 0) là hai đỉnh của hình vuông ABCD Tìm tọa độ các đỉnh C và D.

"Không kho báu nào quý bằng học thức Hãy tích lũy nó khi bạn còn đủ sức"

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w