1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin học lớp 8 uan 16 (on tap HKI)

2 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy kể tên một số thiết bị nhập, xuất của máy tính mà em biết?. 2 Tiến trình ôn tập: Hoạt động 1: Các khái niệm cơ bản – Cấu trúc máy tính - Thế nào là thông tin?. - Hãy kể tên các phần

Trang 1

Tuần 16 (10/12/2012 – 15/12/2012) Ngày dạy:……… Lớp:…….

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

- Củng cố, hệ thống lại kiến thức của chương I và chương II

- Rèn luyện cách làm bài các dạng bài tập trắc nghiệm, các học bài và trả lời câu hỏi tự luận

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu, giáo án

- HS: Tài liệu, ôn bài

III Các bước lên lớp:

1) Kiểm tra bài cũ:

Câu 1 Hãy kể tên một số thiết bị nhập, xuất của máy tính mà em biết?

Câu 2 Hãy cho biết có mấy thao tác với chuột? Hãy mô tả thao tác nháy đúp chuột và nháy

chuột?

- Gọi Hs nhận xét, GV nhận xét và cho điểm

2) Tiến trình ôn tập:

Hoạt động 1: Các khái niệm cơ bản – Cấu trúc máy tính

- Thế nào là thông tin? Thông tin có các dạng cơ

bản nào?

- Thế nào là dữ liệu của máy tính?

- Thế nào là phần cứng? Phần mềm?

- Hãy kể tên các phần cứng máy tính, phần mềm

máy tính mà em biết?

- Bàn phím có máy khu vực? Khu vực chính có

mấy hàng phím?

- Bộ nhớ máy tính gồm các loại nào? Bộ nhớ

trong bao gồm các loại nào? Hãy kể tên một số

thiết bị nhớ ngoài mà em biết?

- Thông tin thường được hiểu là nội dung chứa trong các thông báo bằng văn bản, lời nói, hình ảnh, âm thanh, ánh sáng, sóng điện từ…

- Dữ liệu của máy tính là dạng thông tin mà máy tính có thể hiểu và xử lí được

- Phần cứng: Là tất cả các thiết bị vật lí cấu tạo nên máy tính

- Phần mềm: Là các chương trình được thiết kế với các mã lệnh giúp phần cứng làm việc phục vụ nhu cầu của người sử dụng

- Các phần cứng máy tính: CPU, chuột, màn hình, bàn phím, ổ cứng, chuột, …

- Các phần mềm máy tính như: Mario, Mouse Kills, Microsoft Word,…

- Bàn phím máy tính có các khu vực: Khu vực chính (chứa các kí tự để soạn thảo văn bản); khu vực các phím chức năng; khu vực các phím số

- Khu vực chính của bàn phím có 5 hàng phím

- Bộ nhớ máy tính gồm bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

+ Bộ nhớ trong là: RAM và ROM + Bộ nhớ ngoài: USB, đĩa cứng, đĩa mềm, CD, DVD, …

Hoạt động 2: Các lệnh về tập tin, thư mục

- Nêu các lệnh về thư mục? 1) Các lệnh về thư mục

a) Lệnh DIR: Liệt kê danh sách các thư mục, tập

tin

- Cú pháp: DIR <Path> [/p] [/w] [/s]

Trang 2

- Nêu các lệnh về tập tin?

- Các kí tự đại diện trong MS-DOS là các kí tự

nào? Có công dụng như thế nào?

- Trong MS-DOS tên tập tin được quy định như

thế nào? (phần tên chính, phần mở rộng)

b) Lệnh MD: Tạo thư mục

- Cú pháp: MD <Path> <tên thư mục>

c) Lệnh RD: xoá thư mục.

- Cú pháp: RD <Path> <tên thư mục>

d) Lệnh CD: chuyển thư mục

- Cú pháp: CD <Path> <Tên thư mục>

2) Các lệnh về tập tin

a) Lệnh COPY CON: Lệnh tạo tập tin.

- Cú pháp: COPY CON <Path> <tên tập tin>

- Cú pháp: TYPE <Path> <tên tập tin>

c) Lệnh DEL: xoá tập tin

- Cú pháp: DEL <Path> <tên tập tin>

d) Lệnh REN: đổi tên tập tin.

- Cú pháp: REN <Path> <tên cũ> <tên mới>

e) Lệnh COPY: sao chép tập tin

- Cú pháp: COPY <Path> <tên tập tin cần sao

chép> <Path> <tên mới của tập>

3) - Kí tự <*>: thay thế cho một nhóm kí tự bất kỳ

- Kí tự <?>: Thay thế cho một ký tự bất kỳ ở vị trí chỉ định

4) - Phần mở rộng có tối đa 8 kí tự

- Phần mở rộng có tối đa 3 kí tự

Hoạt động 3: Microsoft Word, cách gõ tiếng việt

- Nêu các thành phần cơ bản có trên màn Word?

- Nêu các gõ tiếng việt theo kiểu VNI, kiểu

TELEX?

- Để bật chế độ gõ chữ hoa ta ấn phím nào?

- Các thành phần có trên màn hình Word:

+ Thanh tiêu đề; + Thanh menu; + Thanh công cụ; + Thanh định dạng; + Thanh cuốn ngang, thanh cuốn dọc; + Vùng soạn thảo; + Con trỏ soạn thảo; + Thước dọc, ngang

- Kiểu TELEX:

Sắc (phím s); Huyền (f); hỏi (r); ngã (x); nặng (j); ă (aw); â (aa); đ (đ); ê (ee); ô (oo); ơ (ow hoặc [); ư (uw hoặc ])

- Kiểu VNI:

Sắc (1); huyền (2); hỏi (3); ngã (4); nặng (5);

nón-ô, ê, â (6); râu- ơ, ư (7); trăng-ă (8); gạch-đ (9)

- Ấn phím Caps Lock

3)Củng cố

Điền từ thích hợp vào chỗ trốn trong các phát biểu sau:

Câu 1 Dữ liệu của máy tính là dạng …… …… mà máy tính hiểu và xử lí được.

Câu 2 Bộ nhớ trong của máy tính điện tử gồm…………và ROM.

Câu 3.…… ………là tất cả các thiết bị vật lý cấu tạo nên máy tính điện tử.

Câu 4 Trong MS – DOS Kí hiệu \ dùng để chỉ ….…

Câu 5 A:\ANGIANG\PHUTAN Trong đó thư mục PHUTAN là……của thư mục….……

Câu 6 Phần tên tập tin trong MS – DOS có ……8 kí tự Phần mở rộng có ….không kí tự

4) Hường dẫn về nhà

- Xem lại các kiến thức đã ôn

- Ôn bài thật kĩ, tiết sau thi HKI

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w