Mục tiêu: - Kiến Thức: HS hiểu được khái niệm lệnh nội trú và ngoại trú.. Tiến trình dạy học trên lớp Hoạt Động I.Lệnh ngoại trú Giới thiệu lệnh ngoại trú Hs lắng nghe và ghi bài 1.Lệnh
Trang 1Tuần 09 (15/10/2012 – 20/10/2012) Ngày dạy:……… Lớp:…….
Bài 5: LỆNH NỘI TRÚ VÀ LỆNH NGOẠI TRÚ (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến Thức: HS hiểu được khái niệm lệnh nội trú và ngoại trú
- Kĩ năng: Làm việc được với 1 số câu lệnh liên quan đến thư mục, tập tin, thời gian, Rèn kỹ năng thực hiện các lệnh Prompt, cls, vol, format, discopy
- Thái độ: cĩ thái độ nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, máy tính, máy chiếu.
HS: Chuẩn bị các kiến thức đã dặn ở tiết trước.
III Tiến trình dạy học trên lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
Câu 1: Hãy nêu lại khái niệm lệnh nội trú là gì?
Câu 2: Hãy kể tên các lệnh nội trú mà em đã học và cơng dụng của từng lệnh đĩ?
3 Tiến trình dạy học trên lớp
Hoạt Động I.Lệnh ngoại trú
Giới thiệu lệnh ngoại trú
Hs lắng nghe và ghi bài
1.Lệnh ngoại trú
Lệnh ngoại trú là những lệnh thi hành chức năng nào đĩ của HĐH nhưng ít được sử dụng và
dễ tốn bộ nhớ của máy người ta lưu trữ nĩ trên đĩa dưới dạng các tập tin cĩ phần mở rộng kiểu là: com hoặc exe
Khi thi hành lệnh ngoại trú thì nĩ sẽ nạp từ đĩa vào bộ nhớ sau đĩ mới thi hành
Hoạt Động II Lệnh MOVE
Giới thiệu lệnh ngoại trú MOVE
Hs lắng nghe và ghi bài a) Lệnh MOVE: Dùng để di chuyển tệp tin hay đổi tên thư mục
Cú pháp: MOVE [ ổ đĩa: ] < Nguồn >
<Đích > < Enter >
Trong đĩ:
<Nguồn >: [ ổ đĩa ][đường dẫn ]< Tên tệp tin cần di chuyển >
< Đích > : [ ổ đĩa ][đường dẫn chứa tập tin chuyển đến ]
@ Ví dụ: + bạn cần di chuyển thư mục Tinhoc trong ổ đĩa C sang thư mục
Nganhhoc trong ổ đĩa C, cách thực hiện như sau:
Trang 2C:\> Move C:\Tinhoc C:\Nganhhoc + Bạn cần đổi tên thư mục Thuchanh trong ổ đĩa C thành Baitap, cách
thực hiện như sau:
C:\> Move C:\Thuchanh_C:\Baitap
Ghi chú: Bạn có thể sử dụng ký tự đại diện “ *”
và ‘ ? ’ để di chuyển nhiều tập tin cùng lúc
Hoạt Động III 3 LỆNH XCOPY
Giới thiệu lệnh ngoại trú XCOPY
Hs lắng nghe và ghi bài
b)Lệnh XCOPY: Dùng để sao chép thư mục
Cú pháp: XCOPY <Nguồn > < Đích >
[Tham số ]< Enter >
Trong đó:
<Nguồn > : [ổ đĩa ][ đường dẫn ]< Tên thư mục cần sao chép >
< Đích > : [ổ đĩa ][ đường dẫn ]< Tên thư mục chứa thư mục sao chép >
[ Tham số ]: Gồm một trong các lựa chọn sau:
/E: Sao chép cả thư mục rỗng
/S: Sao chép thư ở cấp thấp hơn nó và bỏ qua các thư mục con rỗng Nếu không
có tham số này thì lệnh XCOPY chỉ sao chép thư mục chính, muốn sao chép thư mục con hoặc thư mục rỗng thì phải có đầy đủ hai tham số đó
Hoạt Động IV 4 LỆNH DISKCOPY
Giới thiệu lệnh ngoại trú DISKCOPY
Hs lắng nghe và ghi bài c) Lệnh DISKCOPY: Dùng để sao chép từ đĩa mềm sang đĩa mềm
Cú pháp: DISKCOPY [ ổ đĩa 1 ][ ổ đĩa 2 ]
<Enter >
Trong đó: [ ổ đĩa 1 ]: Chỉ ổ đĩa nguồn
[ ổ đĩa 2 ]: Chỉ ổ đĩa đích
-Trường hợp máy chỉ có một đĩa mềm , bạn thực hiện như sau:
-DISKCOPY A: A:< Enter >
Máy sẽ đưa thông báo “Đưa đĩa nguồn vào” (Insert DISKETTE in drive A) và “ấn
phím bất kỳ để tiếp tục ” ( Press any key to continue ) và “Đang đọc đĩa nguồn ” (Reading from source diskette) Sau đó, máy yêu cầu đưa đĩa đích vào ổ đĩa A (Insert
TARGET diskette in drive A) và “ấn phím bất kỳ để tiiếp tục” (Press any key to continue )
Hoạt Động V 5 LỆNH FORMAT
Giới thiệu lệnh ngoại trú FORMAT
Hs lắng nghe và ghi bài
d) Lệnh FORMAT: Dùng để dịnh dạng đĩa từ
Cú pháp: FORMAT <tên ổ đĩa > [ tham số ]< Enter >
[/S]: định dạng đĩa có chép ba tập tin
Trang 3IO.SYS, MSDOS.SYS, COMMAND
COM để làm đĩa khởi động
Ghi chú: Đĩa mới thì phải Format trước k hi sử dụng Đĩa sau khi Format, tất cả
thông tin sẽ bị mất
4 C ủng cố: GV yêu cầu HS nhắc lại:
Câu 1: Hãy nêu lại khái niệm lệnh ngoại trú là gì?
Câu 2: Hãy kể tên các lệnh ngoại trú mà em đã học và công dụng của từng lệnh đó?
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài, xem lại các lệnh nội trú, ngoại trú đã học
- Tiết sau học lý thuyết “bài tập về lệnh nội trú và ngoại trú”
* RÚT KINH NGHIỆM: