1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (24)

31 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho un là một CSN... Xác định công sai và số hạng đầu của một CSC hoặc CSN * Phương pháp xác định công sai và số hạng đầu của một CSC: - Ta thiết lậ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 MÔN TOÁN LỚP 11 (NC)

NĂM HỌC 2013-2014 TRƯƠNG THPT NGUYỄN HUỆ

A ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH CHƯƠNG III: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 CẤP SỐ CỘNG

a) Định nghĩa:  un là cấp số cộng d; n N*

n u 1 n u

n u 1

n n u

d) Tổng của n số hạng đầu của một CSC: Cho (un) là một CSN Khi đó

1 q

; q 1

n q 1 1 n u

Trang 2

1 Dạng 1 Chứng minh một dãy số là một cấp số cộng, cấp số nhân

* Phương pháp chứng minh một dãy số là một CSC:

Để chứng minh dãy số (u n) là một CSC ta xét hiệu Hu n1  u n

- Nếu H là hằng số thì (u n) là một CSC có công sai d  H

- Nếu H phụ thuộc vào n thì (u n) không là CSC

Ví dụ: Chứng minh dãy số  un với un  20n  9 là một CSC Tìm số hạng đầu và công saicủa CSC đó

* Phương pháp chứng minh một dãy số là một CSN:

Để chứng minh dãy số (u n) là một CSN ta xét thương 1 , 1

n n

- Nếu T là hằng số thì (u n) là một CSN có công bội q  T

- Nếu T phụ thuộc vào n thì (u n) không là CSN

Ví dụ: Xét xem dãy số  un với un  n 1  5n1 có là một CSN không? Nếu là CSN tìm sốhạng đầu và công bội

Giải:

Ta có  

2 5 1 5 1

1 1 5 1 1 1

n

n n

n

2 Dạng 2 Xác định công sai và số hạng đầu của một CSC hoặc CSN

* Phương pháp xác định công sai và số hạng đầu của một CSC:

- Ta thiết lập một hệ phương trình mà u1và d phải thỏa Giải hệ này ta được u1và d

Ví dụ: Tìm số hạng đầu và công sai của CSC  un biết 

6 4

5 3 2

u u

u u u

5 3

10 4

1 1 1

1

1 1 1

d u d

u d u d

u d

u

d u d u

d

u

.Vậy  un đã cho có u1  1 ,d  3

* Phương pháp xác định công bội và số hạng đầu của một CSN:

- Ta thiết lập một hệ phương trình mà uq phải thỏa Giải hệ này ta được uq

Trang 3

1   uu q    

u

3 Dạng 3 Dùng công thức u nS n của CSC, CSN để chứng minh hay tính tổng

* Phương pháp dùng công thức u nS n của CSC để chứng minh hay tính tổng

Ta thường dùng linh hoạt các công thức:

- Nếu (u n) là một CSC có công sai d thì du n1  u n

u nu1n 1d

     

2

1 2

2

1

u n

* Phương pháp dùng công thức u nS n của CSN để chứng minh hay tính tổng

Ta thường dùng linh hoạt các công thức:

- Nếu (u n) là một CSN có công bội q thì 1 , 1

u

u q

n n

q q

q u S

n

n n

để biến đổi, rút gọn và tính toán

Trang 4

9

9 10

10

n - 10

1 10 1 10

99

n 3

3.Cho 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng Chứng minh: a 2  2bc c  2  2ab

4 Tìm u1, q của cấp số nhân biết:

Trang 5

(

lim

, )

( )

g

x

f

M L x g

0 (dấu của f(x) được xét trên khoảngđang tìm giới hạn, với xx0

Chú ý: Định lý trên vẫn đúng cho trường hợp xx0,xx0,x  ,x 

2 ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN MỘT BÊN

L x f x

f L

x

f

x x x

x x

0

x f

x

0

x g

x x

Dấucủa

) ( lim

0 g x

x f

x x

L > 0

0

Trang 6

xx x  (với n > 0)

5 HÀM SỐ LIÊN TỤC

a) Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x 0 K

Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0nếu lim ( )  0

0

x f x f

x

b) Một số định lý cơ bản:

ĐL 1: - Hàm số đa thức liên tục trên R.

- Hàm phân thức hữu tỉ và các hàm lượng giác liên tục trên từng khoảng của tậpxác định của chúng

ĐL 2: Tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục tại x0 là những hàm số liên tục tại

0

x (trường hợp thương thì mẫu phải khác 0 tại x0)

ĐL 3: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên a; bvà f(a).f(b)<0 thì tồn tại ít nhất một điểm

0.∞ thì ta phải khử dạng đó, bằng cách phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi giản ước

hoặc nhân lượng liên hợp hoặc chia cả tử và mẫu cho x k với k là mũ cao nhất của tử hoặc mẫu Cụ thể:

Trang 7

2 2

3 3 2

2

;

b ab a

b a b a b

x x

lim 2

4 2

2 lim 2

16

2 2

2

2 2

x

x x x

x

x

x

x x

3 1

3 2 1

3 lim

1 3 2 1

1 3 4 lim 1

1 3 2 lim

1 2

1 2

x

x x

x

8

3 1

1 3 2

- Chia cả tử và mẫu cho x k với k là mũ cao nhất của tử hoặc mẫu.

- Sau đó dùng các định lý về giới hạn của tổng, hiệu, tích và thương cùng giới hạn

Trang 8

2 2 10

1 5 lim

x

x x

0 0 3 4 2 1

2 16 3 lim 4 2

2 16 3 lim

4 2

4 3 2

x x x

x

x x

2 0

0 0 0 2 10

1 5 1 lim 2

10

1 5 lim

3

3 2 3

x x

x x

1 lim

x x

1 1

2 1 lim

1

2 lim

1

3 1

lim 1

3 2 1 3

2 1

x x

x x x

x x x

x x x

3 2 1 3 4

1 3 lim

2 1 3 4

1 3 lim

2 1 3 4

4 1 3 4 lim 2

1 3

4

lim

2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

Trang 9

2 1 3 4

- Để khử dạng này thì ta cần thực hiện một số biến đổi như đưa thừa số vào trong dấu

căn, quy đồng mẫu số, ta có thể đưa giới hạn đã cho về dạng quen thuộc

Ví dụ: Tìm giới hạn sau:  

1 1

x x

lim 1

1

1 1

lim 1

1 1

1 lim

1 1

1

2 2

1

2 1 2

x

x x x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

1 1

2 khi

2

4 )

(

2

x

x x

x x

Trang 10

B1: Xét tính liên tục của h/s trên các khoảng đơn

B2: Xét tính liên tục của h/s tại các điểm giao

Ví dụ: Tìm điều kiện của số thực a sao cho hàm số  

1 1

3.4 Sử dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh phương trình có nghiệm

Phương pháp chung: Cho PT: f(x) = 0 Để c/m PT có k nghiệm trên a b; :

B1: Tính f(a), f(b)  f(a).f(b) < 0

B2: Kiểm tra tính liên tục của hàm số f(x) trên a b; 

B3: Kết luận về số nghiệm của PT trên a b; 

Ví dụ: CMR phương trình x7  3x5  2 0  có ít nhất một nghiệm

Xét hàm số f x x7  3x5  2 liên tục trên R nên f(x) liên tục trên [0;1]

Trang 11

x

x x

1

x

x x

Trang 12

1

2 3 lim 1

1

x

x x

3

x

x x

2

x

x x

9) -1/2 10) 11/17 11)27 12)3/2 13) -1/56

Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Áp dụng lim0sin 1

x

x x

Trang 13

2 khi 2

4 )

(

2

x

x x

x x

( )

3 2

x

khi x x

Trang 14

a) CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x3  10x 7 0 

b) CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: 3

1000 0,1 0

xx 

c) CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)

d) Chứng minh phương trình x2 sinx x cosx  1 0 có ít nhất một nghiệm x0 0;  e) Chứng minh ptrình m x  1 3 x 2 2x 3 0  luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 15: CM:

a) x4  5x  2 0 có ít nhất một nghiệm

b) x5  3x 7 0  có ít nhất một nghiệm

c) 2x3  3x2   5 0 có ít nhất một nghiệm

d) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)

e) x3  3x2  1 0  có đúng 3 nghiệm phân biệt

g) 1  m2x 13x2  x 3 0  luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-2; -1) với mọim

h) m x  13x2  4x4  3 0  luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 BẢNG ĐẠO HÀM

Trang 15

x x

x

x x

x x

2 2

2 2

cot 1 sin

1 '

cot

tan 1 cos

1 ' tan

sin ' cos

cos ' sin

U

U U

U U U

U U U

2 '

2 '

sin

' cot

cos

' '

tan

sin ' cos

cos ' ' sin

2 CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).

 U V   U V     U.V  '  U'.V  V'.U

(k.U) k.U   (k là hằng số) V 2

V'.U U'.V

3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ HỢP: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U  x

4 ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ

Đạo hàm cấp 2 : f  (x) f (x)

Đạo hàm cấp n :  

  ( ) )

( ( 1 ) )

5 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:

Trang 16

y = f’(x 0 ) (x – x 0 ) + f(x 0 )

Lưu ý:

f’(x0) = hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong (C): y = f(x) tại điểm Mx0, x f 0 

II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN

1 Dạng 1: Tính đạo hàm, đạo hàm cấp cao của các hàm số Sử dụng các quy tắc và

ĐS: a) y’=3x2 b) y’= 6x c) y’ = 2 1 1

x d) 1 2

1 '

x

y

2 Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x)

* Loại 1: Tiếp tuyến tại điểm Mx0, x f 0 

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:

y = f’(x 0 ) (x – x 0 ) + f(x 0 ) (*)

* Loại 2: Tiếp tuyến với hệ số góc k

+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng d cho trước:

Phương pháp:

B1: Tiếp tuyến d’ // d nên k  d' k d

B2: Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Khi đó ta có f’(x0)= k d (3)

B3: Giải (3) tìm x0 Từ đó suy ra f(x0).

B4: Thay các kết quả vừa tìm vào pt dạng (*) ta được pt tiếp tuyến cần lập

+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d cho trước

Phương pháp:

Trang 17

B4: Thay các kết quả vừa tìm vào pt dạng (*) ta được pt tiếp tuyến cần lập.

* Loại 3: Tiếp tuyến đi qua điểm A cho trước

B2: Cho d đi qua A ta được y Ay0 f' x0 x Ax0 (5)

B3: Giải (5) tìm x 0 y0? Suy ra pt tiếp tuyến cần viết

Ví dụ: Gọi (C) là đồ thị hàm số:yf(x) 1x Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) a) Tại điểm có hoành độ bằng -2

b) Tại điểm có tung độ bằng 3

c) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y = -91x + 2014

d) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  ': y =14 x – 4

e) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-8;0)

x x

y

Trang 18

3 2

x

+ 19) 3 2 3

y

x x x

sin 1

 5)2

sin 4 x

y  6)y x x x x

cos sin

cos sin

18) y sin (cos3x)  2 19) y xsin x

Trang 19

g) y = x.sinx; x0 = π3 h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 = π3 i) Cho f(x)  3x 1,tính f ’’(1) k)Cho y = xcos2x Tính f”(x)

c bx ax y

3 2

4 3

2 2

x x y

Bài 5: Cho hai hàm số : f x( ) sin  4 x cos 4 x và ( ) 1cos 4

Bài 7: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = 3 sin x  cos x  x

c) Cho f(x)=1cossinx2x

2

4 ( ' f 3 ) 4 (   

d) Cho hàm số:

2

2 2

Trang 20

e) Cho hàm số y = cos22x

a) Tính y”, y”’

b) Tính giá trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8

Bài 10: Chứng minh rằng f x'( ) 0    x , biết:

x

 (C)a) Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

Bài 12: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

c) Viết phtrình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y =

- x + 2

Bài 13: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x 3  5x2  2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) a) Tại M (0;2)

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =1

7x – 4

d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;0)

Bài 14: Cho đường cong (C): 2

2

x y x

Trang 21

d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1;2)

Bài 15: Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

x y

 4) y x x 2  1 5) y x 2 sinx 6) y  (1 x2 ) cosx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

ĐS: 1)  3

6 ''

''

1

x x y

5) y'' 2  x2sinx 4 cosx x 6) y'' 4 sin  x x (x2  3) cosx 7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x

8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x

Bài 16: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau: a) y 11

1

n n

n

n y

Trang 22

B HÌNH HỌC

I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

Dạng 1 : Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc

chiếu của đt b lên mp chứa đt a)

* LƯU Ý: Trong các phương pháp trên thì phương pháp 3 là thông dụng nhất.

Dạng 2 : Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (P).

Trang 23

- Dựng hình chiếu H của A lên b

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

- Dựng (P)  a và (P) // b

- Dựng hình chiếu b’ của b lên (P) b’ // b, b’  a = H

Trang 24

- Dựng đt vuông góc với (P) tại H cắt đt b tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 3:

- Dựng mp (P)  a tại I cắt b tại O

- Xác định hình chiếu b’ của b trên (P) (b’ đi qua O)

- Kẻ IK  b’ tại K

- Dựng đt vuông góc với (P) tại K, cắt b tại H

- Kẻ đt đi qua H và song song với IK, cắt đt a tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

II BÀI TẬP MINH HỌA

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA a 2 

1 CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.

Trang 25

1 Chứng minh tam giác SBC vuông tại B: cần chứng minh BC  (SAB)

2 Chứng minh BD  (SAC)

3 - Góc giữa SC và (ABCD) là góc giữa SC và AC Vậy đó chính là góc SCA của

tam giác SAC vuông cân tại A

- Góc giữa SC và (SAB) là góc giữa SC và SB Vậy đó chính là góc CSB của tamgiác SBC vuông tại B có BC = a và SB = a 3

4 Góc giữa (SBD) và (ABCD) là góc giữa SO và AC Vậy đó chính là góc SOA của

tam giác SOA vuông tại A có AO = a 22 và SA = a 2 (với O là tâm của hìnhvuông ABCD)

5 Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là đoạn AH với H là chân đường cao

kẻ từ A của tam giác SAB

6 Đường vuông góc chung của các đường thẳng SC và BD là đoạn OO’ với O’ là

chân đường cao kẻ từ O của tam giác SOC (Ở đây OO’//AA’ (vì cùng vuông góc

với SC) và O’ chính là trung điểm của A’C)

O

C

D S

Trang 26

b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH  SC

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA  (ABCD) Chứng

b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH  (BCD)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD =

Bài 6: Cho tứ diện đều ABCD Chứng minh rằng các cặp cạnh đối diện của tứ diện

vuông góc với nhau từng đôi một

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC =

3

a , SA  (ABCD)

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

Trang 27

d) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC.

2 ĐỀ THAM KHẢO THI HỌC KÌ II

Trang 28

Xét tính liên tục của hàm số tại x0  1

Câu 3: (1,0 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (2,0 điểm): Cho hàm số: y 2x3 7x 1 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1.

Trang 29

Câu 6a (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao

SO = a 3 Gọi I là trung điểm của SO Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b (2,0 điểm): Cho các đồ thị (P): y 1 x x2

2

   và (C): y 1 x x2 x3

a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm

Câu 6b (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a;

SA = SB = SC = SD = a25 Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và AD Tính khoảngcách từ O đến (SBC)

3 2 lim

Trang 30

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông

góc với đáy

a) Chứng minh tam giác SBC vuông

b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC)  (SBH)

c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

II Phần riêng (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

Câu 6b: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA 

(ABCD), SA a 2 Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của điểm A trên các đường thẳng

Trang 31

SB và SD Gọi K là giao điểm của SC với mp (AMN) Chứng minh tứ giác AMKN cóhai đường chéo vuông góc

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w