• Ch ơng VI: Công tác bê tông• HAHA… …vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công;vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công; • HBHB… …vữa BTsản xuất qua dây chuyề
Trang 211/27/23 2
• Đo bóc tiên l ợng là đo, tính toán, bóc
tách, xác định khối l ợng các công tác xây dựng của hạng mục công trình, công trình
Trang 311/27/23 3
• ý nghĩa của việc đo bóc tiên l ợng
• +Đo bóc tiên l ợng-dự toán một cách đúng ngay từ
đầu và chính xác các công tác xây lắp trong đầu t xây dựng ngày càng đòi hỏi cao
• + Tiên l ợng là căn cứ quan trọng quyết định đến giá
Trang 411/27/23 4
• Bản tiên l ợng là căn cứ chủ yếu để tính ra yêu cầu về
kinh phí, vật t , nhân lực cho công trình.
• Đo bóc Tiên l ợng là công tác trọng tâm của dự toán, nó là
khâu khó khăn, phức tạp, tốn nhiều thời gian và dễ sai
sót nhất trong công tác dự toán.
Trang 5+ Gép chung khèi l îng c¸c lo¹i kÕt cÊu trong cïng
mét lo¹i c«ng t¸c kh«ng theo yªu cÇu kü thuËt.
Trang 611/27/23 6
xây dựng
+ Do n ớc ta ch a có bộ luật đo bóc tiên l ợng
+ Do chất l ợng hồ sơ thiết kế ch a tốt, thiếu chi tiết,
không khớp nhau, thống kê sai, không đầy đủ,
thiếu rõ ràng.
+ Do ch a có một quy định chỉ dẫn đầy đủ về trình tự
tính toán tiên l ợng công tác xây lắp.
+ Do sử dụng công thức tính không phù hợp với hình
dáng, kích th ớc của các kết cấu, chi tiết.
+ Do trình độ năng lực của cán bộ đo bóc tiên l ợng
Trang 811/27/23 8
+Tính đúng, tính đủ phù hợp với từng giai đoạn thiết kế.
+ Khối l ợng đ ợc đo bóc phải có đơn vị đo phù hợp với đơn vị tính định mức và đơn giá xây dựng cơ bản.
+ Khối l ợng phải đ ợc bóc tách theo đúng chủng loại, quy
cách (kích th ớc), điều kiện kỹ thuật và biện pháp thi công.
+ Khối l ợng đ ợc đo bóc, phải thuận lợi trong việc áp giá
+ Khi tính khối l ợng công tác xây dựng cần vận dụng cách
đặt thừa số chung cho các bộ phận giống nhau, hoặc dùng
ký hiệu để sử dụng lại nhằm giảm nhẹ khối l ợng công tác
tính toán.
Trang 1011/27/23 10
• Một số điểm l u ý khi đo bóc xác định khối l ợng công
tác xây lắp
• Đơn vị tính: Phải phù hợp với đơn vị tính ĐMDT và ĐGXDCB.
• Quy cách: ảnh h ởng tới sự hao phí về VL, NC, M và
• ảnh h ởng tới giá cả của từng loại công tác đó:
• 1 Bộ phận công trình: Móng, mái, t ờng, cột, sàn, dầm
2 Vị trí: Tầng 1, tầng 2 (mức độ cao thấp)
3 Hình khối, cấu tạo: Đơn giản, phức tạp (khó, dễ)
• 4 Yêu cầu kỹ thuật.
• 5 Vật liệu xây dựng.
• 6 Biện pháp thi công.
Trang 12• EE EE … … .sản xuất đá dăm và bê tông nhựa; .sản xuất đá dăm và bê tông nhựa;
• EG EG … … cọc tiêu, biển báo hiệu đ ờng bộ. cọc tiêu, biển báo hiệu đ ờng bộ.
1242
Trang 14• Ch ơng VI: Công tác bê tông
• HAHA… …vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công;vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công;
• HBHB… …vữa BTsản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện tr ờng hoặc vữa BTsản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện tr ờng hoặc
BTTP từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cẩu;
• HCHC… …vữa BT sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện tr ờng hoặc vữa BT sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện tr ờng hoặc
BTTP từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng bơm;
• HEHE… ….bê tông gạch vỡ;.bê tông gạch vỡ;
• IAIA… ….công tác sản xuất lắp dựng côt thép;.công tác sản xuất lắp dựng côt thép;
• KAKA… …ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ;ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ;
• KBKB… …ván khuôn kim loại cho bê tông tại chỗ;ván khuôn kim loại cho bê tông tại chỗ;
Trang 15quyết định 1242
• Ch ơng VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc s n Ch ơng VII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc s nãã
• HGHG… …sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn;sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn;
• IBIB… … công tác sản xuất lắp dựng côt thép bê tông đúc sẵn; công tác sản xuất lắp dựng côt thép bê tông đúc sẵn;
• KPKP… … ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn; ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn;
• KQKQ… …ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn;ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn;
• LALA… …lắp dựng các kết cấu bê tông đúc sẵn.lắp dựng các kết cấu bê tông đúc sẵn.
• Ch ơng VIII: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện gỗ
• MAMA… …sản xuất các kết cấu mái: vì kèo, xà gồ,sản xuất các kết cấu mái: vì kèo, xà gồ,… …;;
• MBMB… …công tác lắp dựng khuôn cửa gỗ và cửa kim loại.công tác lắp dựng khuôn cửa gỗ và cửa kim loại.
• Ch ơng IX: Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép
• NANA… …sản xuất cấu kiện sắt thép;sản xuất cấu kiện sắt thép;
• NBNB… …lắp dựng cấu kiện sắt thép.lắp dựng cấu kiện sắt thép.
Trang 16• OAOA… …C«ng t¸c lîp m¸i ngãi;C«ng t¸c lîp m¸i ngãi;
• OBOB… …Lîp m¸i phibr« xi m¨ng, t«n tr¸ng kÏm, tÊm nhùa;Lîp m¸i phibr« xi m¨ng, t«n tr¸ng kÏm, tÊm nhùa;
• OEOE… …D¸n ngãi mòi hµi nghiªng bª t«ng;D¸n ngãi mòi hµi nghiªng bª t«ng;
Trang 17• TBTB… …công tác làm mộc trang trí thông dụng;công tác làm mộc trang trí thông dụng;
• UAUA… …công tác quét vôi, n ớc xi măng, quay vôi gai vào các kết cấu;công tác quét vôi, n ớc xi măng, quay vôi gai vào các kết cấu;
• UBUB… …công tác bả vào các kết cấu;công tác bả vào các kết cấu;
• UCUC… …công tác sơn;công tác sơn;
• UDUD… …tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, đánh vecni kết cấu gỗ, tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, đánh vecni kết cấu gỗ,
• quét nhựa, bitum…
• Ch ơng XI: Công tác khác
• VAVA… …kiến trúc các lớp móng d ới n ớc;kiến trúc các lớp móng d ới n ớc;
• VBVB… …làm lớp lót móng trong khung vây.làm lớp lót móng trong khung vây.
Trang 20theoưthiếtưkếưcôngưtrìnhưđếnưcốtư 4m;ư 16m;ư 50mưvàưtừưcốtư ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt
theoưthiếtưkếưcôngưtrìnhưđếnưcốtư 4m;ư 16m;ư 50mưvàưtừưcốtư ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt
0.00ưđếnưcốtư>50m.ưCácưloạiưcôngưtácưxâyưdựngưtrongưđịnhưmứcư khôngưquyưđịnhưđộưcaoưnhưưcôngưtácưtrát,ưláng,ưốp,ưv.v…ưnhưngưkhiư thiưcôngưởưđộưcaoư ư16m;ư ư50mưvàư>50mưđượcưápưdụngưđịnhư ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt
thiưcôngưởưđộưcaoư ư16m;ư ư50mưvàư>50mưđượcưápưdụngưđịnhư ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt
mứcưbốcưxếpưvậnưchuyểnưvậtưliệuưlênưcao.
Trang 2111/27/23 21
PhầnưĐoưbócưtiênưlượngưcụưthểưư
Trang 22• Ph ¬ng ph¸p bãc
• Theo tr×nh tù thi c«ng: c«ng t¸c nµo thi c«ng
tr íc th× bãc tr íc, thi c«ng sau bãc sau.
Trang 2518 kỹ năng Đo bóc công tác xây lắp chủ yếu
1ư.1ưKháiưniệm
• ưưư Nền móng là phần đất nằm d ới đế móng, chịu
toàn bộ tải trọng của công trình truyền xuống.
1.2ưPhânưloại
• a/ Nền móng tự nhiên
• Nếu c ờng độ nén của đất lớn hơn ứng suất do
công trình gây ra ở đáy móng Chỉ cần đào đến
độ sâu tối thiểu đảm bảo chống tr ợt và góc
nghiêng phù hợp từng loại đất là làm móng đ ợc.
Trang 26Độ dốc cho phép Loại đất
Trang 2718 kü n¨ng §o bãc c«ng t¸c x©y l¾p chñ yÕu
• C«ng t¸c cäc
• a/ §¬n vÞ tÝnh: TÝnh theo 100 m dµi cäc.
• b/ Quy c¸ch: CÇn ph©n biÖt
Trang 28• + Biện pháp thi công
• - Đóng cọc bằng máy:
• Đóng cọc trên mặt đất hay mặt n ớc.
• Cách đóng: Có cọc dẫn hay không có cọc dẫn.
• Chiều dài cọc ngập đất, không ngập.
• Ph ơng tiện: máy, tàu đóng cọc, trọng l ợng búa.
Trang 2919 kü n¨ng §o bãc c«ng t¸c x©y l¾p chñ yÕu
Trang 30• Cọc BTTC đóng hoặc ép tr ớc, ép sau:
• d1/ Kiểm tra bản vẽ:
• - Kiểm tra số l ợng cọc đánh số thứ tự cọc theo quy luật từ
trái qua phải, từ trên xuống d ới.
• - Kiểm tra bản vẽ thiết kế chi tiết cọc và bản thống kê cốt
thép cọc, kích th ớc hình học, kích th ớc bản ốp đầu cọc, số
đài, lớp l ới các đầu,
• d2/ Tính tiên l ợng:
• - Mác BT đọc trong phần ghi chú của bản vẽ chi tiết;
• - Tính khối l ợng BT bằng cách chia cọc theo các hình học
thích hợp
Trang 3120 kü n¨ng §o bãc c«ng t¸c x©y l¾p chñ yÕu
Trang 32• - Tìm cao trình thiết kế đỉnh cọc so với cốt tự nhiên
• - Chú ý đơn vị tính và cấp đất phù hợp đơn giá.
• - Chú ý nếu có ép âm phải tính riêng
• * Tính tiên l ợng đập đầu cọc BT
Trang 3318 kü n¨ng §o bãc c«ng t¸c x©y l¾p chñ yÕu
Trang 34• Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát đ ợc quy định cho 1m3 đào
đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v ) Tr ờng hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu
tr ớc khi đào, đắp thì áp dụng theo công tác đã đ ợc định mức trong ch
ơng II
• Công tác đào, đắp đất đ ợc định mức cho tr ờng hợp đào đắp đất đá,
cát bằng thủ công và đào đắp đất, đá, cát bằng cơ giới
• Tr ờng hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng máy mà khối l ợng do máy không
làm đ ợc nh đào rãnh dọc, đào xả khối l ợng đắp ép d phải làm bằng thủ công (đào khoan đ ờng, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép d , v.v.) thì khối l ợng làm bằng thủ công áp dụng định mức đào đắp đất, đá, cát khối l ợng làm bằng thủ công áp dụng định mức đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công t ơng ứng
• Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
• Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp
Trang 35• Đào để đắp bằng khối l ợng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên
nhiên cần đào để đắp nh bảng kèm theo.
• Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở
rời của đất.
• Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá đ ợc
định mức cho các cự ly <300m; <500m; <700m và <1000m t ơng ứng với cấp
đất, đá và loại ph ơng tiện vận chuyển.
• Tr ờng hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ >1000m thì áp dụng
định mức vận chuyển ở cự ly 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
định mức vận chuyển ở cự ly 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
theo nh sau:
• - Định mức vận chuyển với cự ly L 2Km - Định mức vận chuyển với cự ly L 2Km ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp = Đm1 + Đm2x(L-1)
• - Định mức vận chuyển với cự ly L 4Km - Định mức vận chuyển với cự ly L 4Km ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp = Đm1 + Đm3x(L-1)
• - Định mức vận chuyển với cự ly L 7Km - Định mức vận chuyển với cự ly L 7Km ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp = Đm1 + Đm4x(L-1)
Trong đó: - Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi 1000m - Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi 1000m ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
• - Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 2Km- Đm2: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 2Km ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
• - Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 4Km - Đm3: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 4Km ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
• - Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 7Km- Đm4: Định mức vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly 7Km≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp ≤1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp
• - Đm5: Định mức vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km
Trang 36(hoặc nơi khác đã chuyển đến).
• Đào đất đá công trình bằng máy đ ợc định mức cho công tác đào xúc đất, đá đổ
lên ph ơng tiện vận chuyển.
• Đào xúc đất hữu cơ, đất phong hoá bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo
mặt bằng đất cấp I.
• Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức quy định vận
chuyển trong phạm vi tối đa 300m.
• Công tác trồng cỏ mái bờ kênh m ơng, đê đập, taluy nền đ ờng đ ợc tính riêng.
• Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình ch a tính
đến hao phí n ớc phục vụ t ới ẩm Khi xác định l ợng n ớc t ới ẩm, Chủ đầu t và tổ chức t vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối l ợng n ớc thí nghiệm của từng loại
đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.
Trang 37Bảng hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp
- Riêng khối l ợng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp đ ợc tính bằng khối l ợng
đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13
- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức t vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp
Trang 38• Khi tính khối l ợng công tác đất, ta tính theo đơn vị là m3 đối với đào thủ
công; 100m3 đối với đào bằng máy
• Quy cách
• Quy cách của công tác đất cần phân biệt bởi các yếu tố sau:
• Nhóm đất: Tuỳ theo mức độ khó làm hay dễ làm mà phân 4 cấp, vì vậy
cần nêu rõ cấp đất
• Kích th ớc: Đối với công tác đào móng t ờng, m ơng rãnh thì:
• Chiều rộng quy định 2 cấp: 3m; >3m.
• Chiều sâu quy định mỗi cấp bằng 1m tới > 3m; 1m; 2m; 3m;
Trang 39Kích th ớc hố đào đ ợc xác định dựa vào kích th ớc mặt bằng và mặt cắt chi
tiết móng
• * Tính khối l ợng đất đào:
• Phụ thuộc thiết kế hố đào;
• Tính khối l ợng đào ao:
• Vlấp = Vđào - Vcông trình bị chôn lấp
• Vlấp = 1/3Vđào
C/ Ph ơng pháp tính
Trang 40• + Loại cấu kiện: dầm, đan, panen
• + Vị trí cấu kiện: cấu kiện cao thì khó thi công 4m ;<=16m;
• <=50m; >50m
+ Ph ơng thức thi công: đổ tại chỗ bằng thủ công hay bằng
bơm, bằng cần trục.
• L u ý không trừ thể tích cốt thép trong bê tông.
Trang 4123 kỹ năng Đo bóc công tác xây lắp chủ yếu
• Khi tính khối l ợng bê tông của mỗi bộ phận ta tách
thành hai phần: trong t ờng, ngoài t ờng
• Đối với các bộ phận có liên quan về kích th ớc cần đánh
dấu để sử dụng lại.
• Tính khối l ợng bê tông không phải trừ khối l ợng cốt
thép nằm trong bê tông.
Trang 42• Kết cấu thép: cột, dàn, vì kèo, dầm thép Những kết cấu
này th ờng dùng thép hình, thép bản, đôi khi dùng thép tròn.
tròn.
Trang 4325 kỹ năng Đo bóc công tác xây lắp chủ yếu
• c/ Ph ơng pháp tính toán
kiện: Dùng bảng trọng l ợng đơn vị có sẵn (trong sổ tay tính toán kết cấu thép) để tính ra trọng l ợng của từng loại rồi tính trọng l ợng tổng cộng.
Trang 44• C«ng thøc tÝnh nhanh träng l îng thÐp:
• P=S*g
• NÕu thÐp trßn: P= (r^2* π )*g =( Φ^2 )/4* π*gg
• r; Φ tÝnh b»ng cm; g b»ng 0.785kg/cm3
• R;D tÝnh b»ng cm; g b»ng 0.785kg/cm3
• * TÝnh thÐp trong kÕt cÊu bª t«ng cèt thÐp
• khèi l îng tÝnh s½n trong b¶ng thèng kª cèt thÐp ë
b¶n vÏ kÕt cÊu.
Trang 4527 kü n¨ng §o bãc c«ng t¸c x©y l¾p chñ yÕu
Trang 46• - Định mức đóng cọc bằng máy tính cho 100m cọc ngập đất,
đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc t ơng ứng Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
• - Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công
Trang 4728 kỹ năng Đo bóc công tác xây lắp chủ yếu
• - Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt n ớc ch a tính đến công
tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi
• - Trong hao phí vật liệu khác đã tính đến hao phí vật liệu đệm đầu cọc,
chụp đầu cọc
• -Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức nh sau:
• + Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I > 60% chiều dài cọc ngập đất thì
áp dụng định mức đất cấp I
• - Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất
thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II
• Tr ờng hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc
đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào
đất cấp I (Công tác khoan dẫn ch a tính trong định mức)
Trang 48• - Công tác đóng cọc ống các loại ch a tính đến các hao phí cho
việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
• I- Công tác đóng cọc ván thép (cọc larsen), cọc ống thép, cọc
thép hình đ ợc định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong
công trình Tr ờng hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì
hao phí vật liệu cọc đ ợc xác định nh sau:
• Hao phí tính theo thời gian và môi tr ờngHao phí vật liệu cọc
cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình
<1tháng bằng 1,17% Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc đ ợc tính thêm nh sau: