Nếu động từ chấm dứt bằng y, mà trước y lại ỉà một phụ âm, thì ngôi thứ ba số ít, y được đổi thành i rổi mới thêm -es và -es này được phát âm là /z/.. Công dụng Use: Thì Simple Present đ
Trang 1TS NGUYỄN
TRẦN TU
0 0
& ' S Ằ \ S ỉ Ị y R g à d S
& Ệ ậ E Ị 3 Ị É Í I I U i p L Ệ
5 M ĩ B j ìs^ m ú \ m ế ì
6 m \ r ; j j - / K y l i i ổ j ì j ; j 'JẰĨ) i í b -10
Trang 2M ở i n ó i đ ầ u
Các Thây Cô và các em học sinh thân mến!.
Nhòm cung cấp thêm tư liệu cho Giáo viên và giúp các em học sinh lớp 9 có điều kiện hệ thống lợi kiến thức đâ học và ôn tập kiểm tra học kì và chuân bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10, chúng tôi biên soạn Tlở/ liệu kiến thức cơ bản Tiếng Anh 9” Trong tài liệu này chúng tôi đâ hệ thống lại những kiến thức trọng tâm theo từng chủ đề và các bài tập điền hình cùng các bài tập thực hành Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cốp thêm một số đề bài luyện tập nhàm cùng cố kiến thức và rèn luyện kĩ nâng làm bài thi.
Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã có nhiều cố gâng Rât mong nhận được những đóng góp quỉ báu và chân thành từ quí Thây Cô và các em học sinh đề tài liệu hoàn chỉnh hơn.
Chúng tôi chân thành cám ơn.
Nhóm biên soạn
Trang 3CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
A CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (VERB TENSES)
I SIMPLE PRESENT: (HIỆN TẠI ĐƠN)
I Cách thành lộp (Form)ĩ
a Động từ ở thì Simple Present được thành lập bằng cách lấy thể nguyên mẫu (iníìnitives) thêm -s ở cuối nếu chủ từ ở ngôi thứ 3 số ít
Ex: I/we write (nhưng He/She writes)
b Nếu động từ chấm dứt bằng ch, s, sh, X, và z thi ngôi thứ ba số ít thêm -es (và -cs này được phát ấm ỉà /iz/)
Ex: pass —> passes; catch —> catches; push —> pushes
c Nếu động từ chấm dứt bằng y, mà trước y lại ỉà một phụ âm, thì ngôi thứ ba
số ít, y được đổi thành i rổi mới thêm -es (và -es này được phát âm là /z/)
Ex: study —» studies; try —> tries
d Nếu động từ chấm dút bằng o, thì ngôi thứ ba số ít, phải thêm -es và -es này được phát âm là /z/
Ex: go (goes); do (does)
e Những động từ đặc biệt (speciaỉ verbs) ở ngôi thứ ba số ít không thêm s.
Will, May,'Must, Can, Ought to
f Động từ have (có) ở ngôi thứ ba sổ ít là has
g Động từ be (thì, ỉà) được chia theo cách riêng:
ỉ am
You/ We/ They are
He/ She/ It is
2 Công dụng (Use): Thì Simple Present được dùng để chỉ:
a Một thói quen, một hành động cổ tính cách thường xuyên
Ex: I come to class every day (Mỗi ngày tôi đêu đi học)
Trang 4b Một sự thật bao giờ cũng đúng.
Ex: The earth turns around the sun (Trải đất quay chung quanh mặt trời)
3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simple Present thường được dùng khi trong câu cổ
các từ sau:
a Every + time: every day, every week, every month, every year, every Monday,
b Trạng từ chỉ việc thường xuyên xảy ra (adverbs of ữequency): always, all the time (luôn luôn); usually, frequently, often, generally, normally (thưởng xuyên); sometimes, at times, occasionaUy (đôi khi); rarelỵ, seldom, hardly ever (ít khi); now and then, once in a while (thỉnh ứioảng); never (không bao giờ)
II SIMPLE PAST: (QUẢ KHỮ ĐƠN)
I Cách thành lập (Form):
a Động từ bất qui tắc: Ta phải học thuộc ỉòng cột thứ hai Bảng động từ bất qui tắc (Irregular verb)
b Động từ có qui tắc: Thì Simple Past của động từ có qui tắc (Regular verbs) được thành lập bằng cách thêm -cd vào sau dạng nguyên thể (infìnitives) + Ta thêm -d khi động từ chấm dút bằng e hay ee
Ex: hope —> hoped; agree —> agrecd
+ Ta thêm -ed vào tất cả các động từ khác
Ex: want —» wanted; thank —> thanked
Lưu ý:
+ Động từ chấm dứt bằng y, mà trước y là một phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm -ed
Ex: study —> studied; cry —» cried
+ Nhưng khi trước y là một nguyên âm, thì cứ thêm -ed vào, chứ không đổi y
th à n h i.
Ex: play —» played
+ Đối với những tiếng có một vẩn, chấm dứt bằng một phụ âm (trừ h, w, X, y);
và trứớc phụ âm là một nguyên âm, thì phải nhân đôi phụ âm cuổi cùng trước khi thêm vào -ed
Ex: beg —» begged; stop —> stopped
Nhưng: relax —» relaxed (chứ không có relaxxèd)
Trang 5+ Đối với những tiếng có từ hai vẩn trở lên, nếu chấm dứt bằng một phụ âm (trừ h, w, X, y) và trước phụ âm là một nguyên âm; và trọng âm chính (sưess) ở vẩn cuối cùng} thì ta phải nhân đôi phụ âm cuối cùng trước khỉ thêm vào -ed
Ex: permít —> permitted; occúr —> occurred
Nhưng devéỉop —> developed (chứ không có developped)
2 Công dụng (Use): Thỉ Sỉmple Past được dùng để chỉ:
a Một hành động xảy ra trong một quá khứ rỗ rệt và xác định, có nói rõ thời gian
Ex: I saw him yesterday (Tôi đã gặp anh iahôm qua)
We met her fìve days ago (Chúng tôi đã gặp cô ấy 5 ngày trước đây) Shakespeare was bom in 1564 and died in 1616 (Shakespeare chào đời vào
năm 1564 và chết vào năm 1616)
b Một hành động xảy ra trong quá khứ và hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ
Ex: World War II ỉasted for 6 years (Chiến tranh thếgiới thứ hai kéo dài 6 năm)
c Một thói quen trong quá khứ (a habỉt in the past)
Ex: When he was young, he gòt up early every day (Khi anh ta còn trẻ, anh ta thường thức dậy sớm)
Ghi chú: Ta có thể dùng ƯSED TO + INFINITIVE để diễn tả một thổi quen
trong quá khứ (không còn tôn tại ở hiện tại)
Ex: When he was young, he used to get up early every day.
3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simple Past thường được dùng khi trong câu cố các
từ sau:
■ Yesterday
■ Last + time:last night, last week, lastmonth,lastyear,
■ Time + ago: 3 days ago, fìve months ago,
III SIMPLE FUTURE: (TƯƠNG LAI ĐƠN)
i Cách thành lập (Fơrm):
Shall + Iníìnitive Will
Trang 6+ Shall được đùng cho ngôi thứ nhất (I, We)
+ Wữl được dùng cho những ngôi khác (You, She, He, It, They)
Ex: I shall go
He wilĩ go
Tuy nhiên, ngày nay ta có thể dùng mĩl vối tất cả các ngôi.
Ex: I will go; He wiỉl go.
2 Công dụng (Use): Thì Simple Future được dùng để chĩ:
a Một hành động (cổ thể/ có lẽ) sẽ xảy ra trong tương lai
Ex: He wfll be here tomorrow (Nổ sẽ có mặt ở đây vào ngày mai)
I think it wiU raỉn tomorrow (Tôi nghĩ rằng ngày mai trời sẽ mưa)
b Ý kiến, giả thiết, sự suy nghĩ, những điểu dự tưởng của người nổi vể tương lai
Ex: I am sure he will come back (Tôi chắc chắn rằng nó sẽ trở vê)
Perhaps we11 find him at the hotel (Cố lẽ chúng ta sẽ tìm thấy nó tại khách
sạn)
c Thói quen trong tương lai mà chúng ta giả thiết rằng sẽ xảy ra
Ex: Sprỉng will come again (Mùa xuân cũng sẽ lại vê)
á Quyết định, ý định được đưa ra ngay lúc nói.
Ex: The phone is ringing - r 11 answer it (Chuông điện thoại đang reo - Tôi sẽ
trả lời cho)
3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simpỉe Future thường được dùng khỉ trong câu có
các từ chỉ thời gian như sau:
" Tomorrow và các từ đi cùng với tomorrow
Ex: This time tomorrow m be in New York.
■ Next + time: next week, next month, next year,
■ Iniiiture = in the íìiture (trong tương lai)
■ Some day (một ngày nào đó)
■ Sooner or later (không sớm thì muộn)
IV PRESENT CONTINUOUS or PRESENT PROGRESSIVE: (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
1 Cách thành lập (Form):
Trang 72, Cồng dụng (Use): Thi Present continuous được dùng đế chĩ:
a Một hành động đang xảy ra trong hỉện tại
Ex: The chaỉrman ỉs speakíng now (Bây giờ chủ tọa đang nôi chuyện)
b Một hành động xảy ra trong tương lai gần và có chủ định
Ex: John is coming here next week and ỉs staying here until August (Tuđn tới John định sẽ đến đâỵ và sẽ ở lại cho đến tháng tám)
3 Dấu hiệu (Markers): Thì Present continuous thường được dùng khi trong
câu có các từ chỉ thời gian như sau: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at the moment (bâỷ giờ), at the present time (bây giờ)
V PAST CONTINUOUS or PAST PROGRESSIVE: (QUA KHỨ TIẾP DIỄN)
1 Cách thành lập (Form):
was + V-ing were
+ was: dùng cho I/ She/ He/ It
+ were: dùng cho You/ We/ They
2 Công dụng (Use): Thì Past continuous được dùng đế chỉ:
a Một hành động đang xảỵ ra tại một điểm thời gian trong quá khứ
Ex: It was raining at fíve o’clock yesterday (Vào 5 giờ ngàỵ hôm qua, trời đang mưa)
a Một hành động đang xảy ra trong quá khú, trong khi đó có một hành động (sự kiện) khác cũng đổng thời xảy ra
Ex: While she was looking at the picture, the thieí stole her watch (Khi cô ta đang xem bức tranh thì tên trộm lột chiếc đống hố của cô ta)
3 Dầu hiệu (Markers): Thì Past continuous thường được dùng khi trong cẳu có
liên từ whiỉe (trong khỉ đỏ)
VI PRESENT PERFECT: (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
i Cách thành lập (Form):
has
+ V (ed/3)
have
Trang 82 Công dụng (Use): Thi Present Períect được dùiig để chỉ:
a Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không nêu rõ thời điểm cụ thể
Ex: I have read this book before (Tôi đã đọc quyền sách này trước đây)
b Một hành động bắt đẩu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại
Ex: He has lived in this villagé since 1990 (ồng ấy đã sống tại ngôi làng này từ năm 1990) —» Hiện nay ông ta vần sống tại ngôi làng này)
c Một hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ (trạng từ just “vừa mới” thường được dùng trong trường hợp này)
Ex: They have just left here about 15 minutes (Họ vừa mới đi khỏi đâỵ khoảng
15 phút)
d Một hành động chưa hoàn tất (trạng từ yet/ n o t yet “chưa* thường được dùng trong trường hợp này)
Ex: Have you mct her yet? (Anh đã gặp cô ta chưa?)
I havc not met her yet (Tôi chưa gặp cô ta)
3 Dấu hiệu (Markers): Thì Present Períect thường được dùng khi trong câu cổ
các từ: aỉready (đã rôi), yet/not yet, ever (có bao giò), never (chưa bao giở), so far (từ trước cho đến nay), just, recently/ lately (gần đây), up to now/ until now/up tó the present (cho đến nay), since (từ), for (khoảng)
Lưu ý:
■ Since + point of time (điểm thòi gian): since 1990, since last week (từ tuần rôỉ), since 8 o*cỉock,
■ For + duration of time (khoảng thời gian): for 10 hours, for 3 days, for 5 weeks, for 2 months, for 8 years,
Ex: I have studỉed Engỉish sỉnce 2007 (Tôi học tiếng Anh từ năm 2007)
I have studied English for 6 years (Tôi học tiếng Anh được 6 năm)
VII PAST PERFECT: (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)
1 Cách thành lập ịForm):
had + V (ed/3)
2 Công dụng (Use): Thì Past Perfect được dùng để chỉ một hành động (hay sự
kiện) xảy ra trước một điểm thòi gian trong quá khứ hay một hành động khác trong quá khú
Trang 9Ex: I had fmished my homework before 8 o*ck>ck last night (Tôi đã làm xõhg bài tập vê nhà trước 8 giờ tối qua)
I went to sleep after I had finỉshed my homework (Tôi đi ngủ sau khi làm
xong bài tập về nhà)
Ệ Dấu ĩtiệu (Markers): Thi Past Perfect thường được dùng khi cỏ các từ aíter
(sau khi), before (trước khi), as soon as (ngay sau khi), when (khi), và ý câu phải
để cập đến quá khứ t
£x; When I reached ứie bus-stop, the bus had already lcft (IQii tôi đến trạm xe buýt, thi xe buýt đã chạy mất rổii X
I
L Put the verb in brackets ỉnto the correct tense.
1 I (get) up early the day beíore yesterday
2 What you (do) the day aíter tomorrow?
3 She aỉways (go) to sleep before her mother does
4 She rarely (take) a bath after dinner
5 You (take) a trip next summer?
6 Alỉce and Mary (put) away the dinner dỉshes right now
7 The telephone rang while I (take) my shower this morning
8 In what year World War II (break) out?
9 We (leam) grammar right at the moment
10 When we met the Smiths, ứiey (live) in Caỉiíomia
1 ị: John and Tom (write) letters at this moment.
12 We (taỉk) to another man when I (see) him yesterday
13 Listen! Someone (knock) at the door
14 It always (snow) in winter It (snow) now
15 He (wear) his best cỉothes when I (meet) him yesterday
16 I (read) a book when the electricity was disconnected
17 Look! A boy (run) aíter a dog He (want) to catch it
18 I (spend) this weekend in Dalat I (go) there nearly everymonth
19 The bell rang while I (have) lunch
20 When the war (end) we were living in the countryside
Trang 10fl Marconi (invent) radio a long time ago.
22 She (not, speak) to me for over a month
23 The war (break) out beíore I was bom
24 I (buy) a good dictionary yesterday morning
25 You (have) dinner yet?
26 Aíter she (go), he went to sỉeep
27 He had aỉready learned French before he (go) to France
28 So far, I (not, see) a camel
29 As soon as he (go) away, I wanted to see him again
30 She said that she already (see) the Eiffel Towcr
31 In France birds (fly) to the South before winter comes
32 He (sit) on a chair at 9:00 last night
33 I (know) him for a very long time
34 My parents (come) to stay with'me next month
35 She (waỉk) very quickly when I (meet) her yesterday
36 The war began while he (live) in France
37 She (play) the violin when we (come) last night
38 Theyjust (leave) here
39 He (turn) on the fan now
40 Beíore the doctor (come), two people had died
41 There (be) no inteỉỉigent life on the moon
42 Last night, whiỉe ỉ (sỉeep), a thief (break) into my house
43 He thanked me for what I (do)
44 My bicycle isn*t here any more Somebody (take) it
45 Last night my father (arrive) home at half past ten He (have) a bath and then (go) to bed
46 You (visit) One-PiUar Pagoda when you were in Hanoi?
47 I (not, see),her for three years I wonder where she is
48 Goodbye, Diana I never (forget) you I (miss) you more than anyone I ever (know) in my life
49 Yesterday ỉ (waỉk) aỉong the Street when ỉ (reaỉize) a man wỉth a bỉack beard, whom I (see) three times already, (foỉỉow) me
50 Theperíormance(begin)at7 oclockand(last)forthreehours.WeaU(enjoy)it
Trang 11II Choose the option that best compỉetes thefoỉỉowingsentences
1 My father tea almost cvcry moming
A drinks B drank c wỉlỉ drink D ỉs drinking
2 She gcnerally sings in French but she in English now
A sỉngs B is singing c wỉỉl sing D has sung 3.1 féel thatyou me
A don’t like B diđn't lịke 1 c aren’t liking
4 1 to talktoyounow
A amwanting B wanteđ Ị *fc shallwant
5.1 know thát she at me now
A looks B is looking c looked
6 1 my school-bag yesterday moming
A waslosing B havelost c lost
7 W e to hcr twice this week
A wrote B werc writing c write
8 The train half an hour ago
A left B was leaving c has left
9 After we our car we got down for a walk
A parked B have parked c were parking D had parked
10 They a new shop sincc last week
A opened B were opening c have opened D would open
11 Manỵ students said that they their uniíorm
A like B ỉiked c wiU ỉike D are ỉiking
12 How long Dam Sen Amusement Paik?
A have you visited B do you visit c did you visit D were you visiting
13 Pasteur affirmed that there many bacteria in our bodies
A were B are c wiH be D have been
14 The boy fell down while h e
A is running B ran c was running D runs
15.1 asked him what h e in the supermarket
A has bought B had bought c bought D will buy
D haven’t liked
D want
D had ỉooked
D had lost
D have written
D had left
Trang 1216 Shc wonders why I to hcr t
A wouldn’t write B didn’t write c wasn’t wríting D haven’t written
17 When I school, my dass had started
A reach B reached c was reaching D had reached
18 She was walking along the bridge when the wind her hat off
A blew B was bỉowing c has blown D had blown
19 My grandfather is eighty H e here all his life
A isliving B haslived c lived D lives
20 My íather was reading whiỉe my mother
A sewed B sews c was sewing D is scwing
21 Two years have passed since I you for the ôrst tíme
22 He ran out crỵing as soon as I him the bad news
A told B tell c have told D had told
23 I t every day so far this month
A is raining B rained c raỉns D has rained
24 W e in the river when it began to rain
A are svvimming B swam c swim D were swimming
25 Where there is a wUl» there a way
26 As ageneraỉ rule, snakes unỉessoíĩended
A haven’t bitten B don’t bite c.didn'tbỉte D won*tbite
27 My íather usualỉy gets up at seven every morning, then to his offìce at eight
28 The police for the thief everywhere when he suddenly appeared in a theatre
A search B have searched c are searching D were searching 29.1 saw you yesterday Y ou outsiđe a café
A sat B were sitting c are sitting D have sat
30 H e me his name after he had left
A tells B wastelling c.wỉỉỉteỉỉ D toỉd