HỒ SƠ MỜI THẦU Tên gói thầu: Số 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị. Tên dự án: Lắp đặt 02 cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại nút giao đường Phạm Văn Đồng Lưu Hữu Phước và đường Bà Triệu Tố Hữu. Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế.
Trang 1Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU
Tên gói thầu: Số 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị.
Tên dự án: Lắp đặt 02 cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại nút
giao đường Phạm Văn Đồng - Lưu Hữu Phước và đường Bà Triệu - Tố Hữu.
Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế.
CÔNG AN THÀNH PHỐ HUẾ BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TP HUẾ
Huế, tháng 01 năm 2015
Trang 2Mục lục _ Trang
TỪ NGỮ VIẾT TẮT 5
Phần thứ nhất 6
CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU 6
Chương I: YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU 6
A TỔNG QUÁT 6
Mục 1 Nội dung đấu thầu 6
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu 6
Mục 3 Chi phí dự thầu 6
Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT 6
Mục 5 Khảo sát hiện trường 7
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU 7
Mục 6 Ngôn ngữ sử dụng 7
Mục 7 Nội dung HSDT 7
Mục 8 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu 7
Mục 9 Đơn dự thầu 7
Mục 10 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT 8
Mục 11 Giá dự thầu và biểu giá 8
Mục 12 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 8
Mục 13 Bảo đảm dự thầu 9
Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT 10
Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT 11
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU 11
Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT 11
Mục 17 Thời hạn nộp HSDT 12
Mục 18 HSDT nộp muộn 12
Mục 19 Sửa đổi hoặc rút HSDT 12
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 12
Mục 20 Mở thầu 12
Mục 21 Làm rõ HSDT 13
Mục 22 Đánh giá sơ bộ HSDT 13
Mục 23 Đánh giá về mặt kỹ thuật 15
Mục 24 Đánh giá về mặt tài chính 15
E TRÚNG THẦU 16
Mục 25 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu 16
Mục 26 Thông báo kết quả đấu thầu 16
Mục 27 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 16
Mục 28 Bảo đảm thực hiện hợp đồng 18
Mục 29 Kiến nghị trong đấu thầu 18
Mục 30 Xử lý vi phạm trong đấu thầu 19
Chương II: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 19
Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 19
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 22
Trang 3Mục 3: Đánh giá về mặt tài chính: 23
Mục 4 Xếp hạng Nhà thầu 23
Chương III: BIỂU MẪU DỰ THẦU 24
Mẫu số 1: ĐƠN DỰ THẦU 24
Mẫu số 2: GIẤY ỦY QUYỀN(1) 25
Mẫu số 3: THỎA THUẬN LIÊN DANH 26
Mẫu số 4: BẢNG KÊ KHAI MAY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CỦA NHÀ THẦU 27
Mẫu số 4A: BẢNG BỐ TRÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG DỰ KIẾN CHO GÓI THẦU THAM GIA 28
Mẫu số 4B: LÝ LỊCH THIẾT BỊ 28
Mẫu số 5: BẢNG KÊ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA 29
PHỤC VỤ CHO GÓI THẦU 29
Mẫu số 6: PHẠM VI CÔNG VIỆC SỦ DỤNG NHÀ THÀU PHỤ (NẾU CÓ) .29
Mẫu số 7: NĂNG LỰC NHÂN SỰ CỦA NHÀ THẦU 29
Mẫu số 7A: BẢNG DỰ KIẾN BỐ TRÍ NHÂN SỰ CHỦ CHỐT CHO GÓI THẦU() 30
Mẫu số 7B: BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM CỦA CÁN BỘ CHỦ CHỐT ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN GÓI THẦU 30
Mẫu số 7C: HỒ SƠ CHỈ HUY TRƯỞNG CHO GÓI THẦU() 31
Mẫu số 7D: BẢNG KÊ SỬ DỤNG CHUYÊN GIA, CÁN BỘ KỸ THUẬT NƯỚC NGOÀI() 31
Mẫu số 8A: BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU 31
Mẫu số 8B: BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU 32
Mẫu số 9: BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU 32
Mẫu số 9A 32
Mẫu số 9B 33
Mẫu số 10: BẢNG TÍNH GÍA VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU 33 Mẫu số 10A: BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG DỰ THẦU 34
Mẫu số 10B: BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG DỰ THẦU .34 Mẫu số 11: BẢNG KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN 35
CỦA NHÀ THẦU 35
Mẫu số 12: BẢNG KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN TRONG CÁC NĂM GẦN NHẤT 35
Mẫu số 13: KÊ KHAI TÓM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU 36
Mẫu số 14: KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU 37
Mẫu số 15: BẢO ĐẢM DỰ THẦU 38
Mẫu số 16: BẢNG KÊ NGUỒN GỐC XUẤT XỨ THƯƠNG HIỆU VẬT LIỆU SỬ DỤNG CHO GÓI THẦU 38
Mẫu số 17: BẢNG YÊU CẦU VẬT TƯ CHÍNH CHO GÓI THẦU 39
Phần thứ hai: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP 46
CHƯƠNG IV: GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU 46
1 Giới thiệu về dự án 46
2 Giới thiệu về gói thầu 46
Chương V: BẢNG TIÊN LƯỢNG 47
Trang 4Chương VI: YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 52
Chương VII: YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT 53
1 Vấn đề tổ chức: 53
2 Vấn đề hiện trường: 53
3 Vấn đề lập kế hoạch cho các công việc: 54
4 Hạn chế tiếng ồn: 55
5 An toàn: 55
6 Máy móc thi công: 56
7 Ảnh chụp tiến độ: 56
8 Báo cáo tiến độ: 57
9 Lịch công tác tuần: 57
10 Họp tiến độ: 58
11 Hệ thống cao độ: 58
12 Kiểm tra thiết bị và nguyên vật liệu: 58
13 Bảo vệ các thiết bị, vật liệu: 58
14 Biển báo hiệu công trường và Biển báo công trường: 58
15 Hệ thống cứu thương: 59
16 Công tác chuẩn bị: 59
17 Công tác triển khai thi công công trường 60
CHƯƠNG VIII: CÁC BẢN VẼ 74
Phần thứ ba: YÊU CẦU VỀ HỢP ĐỒNG 76
Chương IX: ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG 76
CHƯƠNG XI: ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG 85
Chương X: MẪU HỢP ĐỒNG 91
Mẫu số 15: HỢP ĐỒNG (1) 91
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG 93
BIỂU GIÁ 93
Mẫu số 17: BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG 95
Mẫu số 18: BẢO LÃNH BẢO HÀNH () 96
Trang 5TỪ NGỮ VIẾT TẮT
ĐKC&ĐKCT Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của Hợp đồng
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
BQLDA Ban quản lý dự án được thành lập bởi CĐT hoặc được CĐT
thuê làm tư vấn điều hành dự án thông qua hợp đồng tư vấn.TVGS Kỹ sư tư vấn giám sát của CĐT hoặc được CĐT thuê làm tư
vấn giám sát công trình theo quy định của pháp luật thông qua hợp đồng tư vấn
TCVN,
TCXDVN
Hệ thống tiêu chuẩn trong xây dựng hoặc các loại tiêu chuẩn khác của Nhà nước Việt Nam, hoặc các hệ thống tiêu chuẩn nước ngoài khác được chấp thuận sử dụng trong lãnh thổ Việt Nam
Trang 6Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
A TỔNG QUÁT
Mục 1 Nội dung đấu thầu
1 Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế; Số 52 đường Hùng Vương, thànhphố Huế
2 Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng thành phố Huế; Số 24 đường TốHữu, thành phố Huế;
3 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu số 03: Toàn bộphần xây lắp và thiết bị thuộc Công trình: Lắp đặt 02 cụm đèn tín hiệu điều khiểngiao thông tại nút giao đường Phạm Văn Đồng - Lưu Hữu Phước và đường BàTriệu - Tố Hữu;
4 Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày;
5 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách tỉnh cấp từ nguồn thu xửphạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu
1 Nhà thầu có tư cách hợp lệ khi có đủ các điều kiện dưới đây:
a Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mànhà thầu đang hoạt động cấp;
e Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu
2 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc
là nhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa cácthành viên theo Mẫu số 3 Chương III của HSMT, trong đó quy định rõ thành viênđứng đầu liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viênđối với công việc thuộc gói thầu;
3 Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu;
4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 6 củaLuật đấu thầu, và Điều 2 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP;
5 Không bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo Điều 89 Luật Đấu thầu
Mục 3 Chi phí dự thầu
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể
từ khi mua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầutrúng thầu tính đến khi ký hợp đồng
Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này
Trang 7Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc tráchnhiệm của Nhà thầu;
2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi vănbản đề nghị đến bên mời thầu như đã được thông báo ở trên (Nhà thầu có thể thôngbáo trước cho Bên mời thầu qua Fax, email ) đảm bảo bên mời thầu nhận đượcvăn bản yêu cầu làm rõ HSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước thời điểmđóng thầu Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầu muaHSMT trước thời điểm đóng thầu
3 Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nộidung yêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc giahạn thời hạn nộp HSDT nếu cần thiết), bên mời thầu gửi văn bản sửa đổi HSMT đếntất cả các nhà thầu mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 3 ngày Tàiliệu này là một phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu khinhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trực tiếp,theo đường bưu điện, fax hoặc email
Mục 5 Khảo sát hiện trường
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lậpHSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảosát hiện trường Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộctrách nhiệm của nhà thầu;
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhàthầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi
HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;
2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầutheo quy định tại Mục 12 Chương này;
4 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này
Mục 8 Tiếp nhận hồ sơ dự thầu
Bên mời thầu phải tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trướcthời điểm đóng thầu theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 14 của Nghị định số63/2014/NĐ-CP;
Mục 9 Đơn dự thầu
Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diệntheo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp
lệ theo Mẫu số 2 Chương III)
Trang 8Trường hợp uỷ quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được uỷquyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ
của người được uỷ quyền, cụ thể như sau: Hoặc bản copy có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, hoặc, Bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập Chi nhánh, hoặc, Quyết định bổ nhiệm.
Đối với thành viên liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thoả thuận liên danh có quyđịnh các thành viên trong liên danh thoả thuận cho thành viên đứng đầu liên danh kýđơn dự thầu Trường hợp liên danh có uỷ quyền thì được thực hiện như một nhàthầu độc lập;
Mục 10 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT,nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phùhợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảođáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế;
Mục 11 Giá dự thầu và biểu giá
1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khitrừ phần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phícần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ haicủa HSMT này;
2 Giá dự thầu phải được chào bằng đồng tiền Việt Nam;
3 Nhà thầu phải điền đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêutrong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B, Mẫu số 9, 9A, 9B, Mẫu số 10,Mẫu số 10A, Mẫu số 10B, được quy định trong Chương III: Biểu mẫu dự thầu.Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các các yếu tố cấu thành, và phải là giá trọngói - trọn gói cho tất cả các công việc liên quan
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế,nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng chophần khối lượng sai khác này trong HSDT để chủ đầu tư xem xét khi thương thảo,hoàn thiện hợp đồng Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng saikhác này vào giá dự thầu
4 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặcnộp riêng song phải đảm bảo nộp trước thời điểm đóng thầu Trường hợp thư giảmgiá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước hoặctại thời điểm đóng thầu hoặc phải có bảng kê thành phần HSDT trong đó có thưgiảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào cáchạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cách thứcgiảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảngtiên lượng
5 Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợp vàoBảng phân tích đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 8A, 8B, 9, 9A, 9B Chương III) vàBảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 10 Chương III)
Mục 12 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
Trang 9a) Đối với Nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cáchhợp lệ của mình như sau:
- Bản sao giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền củanước mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
- Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2011; 2012; 2013)
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liêndanh;
- Văn bản thoả thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản
2 Mục 2 Chương này;
2 Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu:
a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số4A, Chương III;
b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số7A, và Mẫu số 7B, 7C Chương III;
c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số
12 Chương III;
e) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 14 Chương III;Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinhnghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảmnhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm củamình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trongliên danh;
3 Sử dụng lao động nước ngoài:
Nhà thầu phải kê khai trong HSDT số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn,kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, chuyên gia nước ngoài huy động để thực hiện góithầu theo Mẫu số 7D Chương III;
Nhà thầu không được sử dụng lao động nước ngoài khi thực hiện công việc
mà lao động trong nước có khả năng thực hiện và đáp ứng yêu cầu của gói thầu,đặc biệt là lao động phổ thông, lao động không qua đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ.Lao động nước ngoài phải có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về laođộng
Trang 103 Đồng tiền Bảo đảm dự thầu quy định là đồng tiền Việt Nam, mọi đồng
tiền khác đều được coi là Bảo đảm dự thầu không hợp lệ;
b) Giá trị bảo đảm dự thầu: Giá trị bảo đảm dự thầu có giá trị:25.000.000VND (Bằng chữ: Hai mươi lăm triệu đồng chẵn);
c) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: Bằng thời gian hiệu lực củaHSDT cộng thêm 30 ngày;
d) Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu sau:Trường hợp liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể thựchiện bảo đảm dự thầu riêng rẽ hoặc thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệmthực hiện bảo đảm dự thầu cho thành viên đó và cho thành viên khác trong liêndanh Tổng giá trị của bảo đảm dự thầu không thấp hơn giá trị yêu cầu trong hồ sơmời thầu
2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trườnghợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn; không nộp theo địachỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong HSMT, khôngđúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quy định tạikhoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối với thưbảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính);
3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thờigian không quá 20 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt Đốivới nhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhà thầu thực hiệnbiện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng;
4 Bên mời thầu sẽ tịch thu bảo đảm dự thầu và xử lý theo quy định của phápluật trong các trường hợp sau đây:
a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quyđịnh tại khoản 4 Điều 17 của Luật đấu thầu;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật đấu thầu;
d) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu củabên mời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo, hoàn thiệnhợp đồng hoặc đã thương thảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng màkhông có lý do chính đáng;
Trong trường hợp thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầukhông được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thànhviên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu
Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT
1 Thời gian có hiệu lực của HSDT phải đảm bảo theo yêu cầu là 120 ngày
kể từ thời điểm đóng thầu HSDT có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định
tại khoản này là không hợp lệ và bị loại
2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian cóhiệu lực của HSDT một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu
cầu nhà thầu gia hạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương
ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhậnviệc gia hạn thì HSDT của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường
Trang 11hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu
Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một (01) bản gốc và bốn (04) bản chụp HSDT, ghi
rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp
và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi
kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang… thì lấy nội dung của bảngốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thì tuỳmức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳng hạn saikhác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDT thì được coi làlỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản củaHSDT so với bản gốc thi bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời Nhà thầu sẽ
bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương này;
2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm
rõ HSDT, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu
ký theo hướng dẫn tại Chương III;
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ cógiá trị khi có chữ ký ở bên cạnh của người ký đơn dự thầu và được đóng dấu (nếucó)
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT
1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 7 Chương này HSDT phảiđược niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do nhà thầu tự quy định)
Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT được quy định như sau: Nhà thầu
phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDT: Ban Đầu tư và Xây dựng thành phố Huế; Số 24 đường
Tố Hữu, thành phố Huế
- Tên gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
- Không được mở trước 14 giờ 30 phút, ngày 10 tháng 02 năm 2015)
Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêmdòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi"
2 Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việcđóng gói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mờithầu được thuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát Nhàthầu nên đóng gói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi Trường hợp cầnđóng gói thành nhiều túi để dễ vận chuyển thì trên mỗi túi phải ghi rõ số thứ tựtừng túi trên tổng số túi để đảm bảo tính thống nhất và từng túi cũng phải đượcđóng gói, niêm phong và ghi theo đúng quy định tại Mục này;
3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuântheo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phongHSDT trong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trêntúi đựng HSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽ
Trang 12không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu khôngthực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1, khoản 2 Mục này.
Mục 17 Thời hạn nộp HSDT
1 Nhà thầu trực tiếp nộp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầunhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu: 14 giờ 00phút, ngày 10 tháng 02 năm 2015
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu)trong trường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục
4 Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết;
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu phải thông báo bằng vănbản cho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộpHSDT sẽ được đăng tải tối thiểu 1 kỳ trên phương tiện thông tin đại chúng đã đăngtải thông báo mời thầu, hoặc trên báo Đấu thầu và đăng trên trang thông tin điện tử
về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc theo quy định) Khi thôngbáo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thời giansửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầumới Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình.Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầuquản lý HSDT đó theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”
Mục 18 HSDT nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sauthời điểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng (trừtài liệu làm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu được quy định tại Mục 21Chương này)
Mục 19 Sửa đổi hoặc rút HSDT
Khi muốn rút hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bênmời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thờiđiểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệt vớiHSDT
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 20 Mở thầu
1 Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu vàolúc 14 giờ 30 phút, ngày 10 tháng 02 năm 2015, tại Ban Đầu tư và Xây dựng thànhphố Huế; Số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế trước sự chứng kiến của nhữngngười có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầuđược mời Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơ quan có liên quan đếntham dự lễ mở thầu;
2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu nộp HSDTtrước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu HSDT của nhà thầu
có văn bản đề nghị rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thời điểmđóng thầu sẽ không được mở và được trả lại theo nguyên trạng cho nhà thầu
3 Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:a) Yêu cầu đại diện từng nhà thầu tham dự mở thầu xác nhận việ có hoặckhông có thư giảm giá kèm theo hồ sơ dự thầu của mình;
b) Kiểm tra niêm phong HSDT;
Trang 13c) Mở HSDT;
d) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:
Tên nhà thầu;
Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;
Giảm giá (nếu có);
Thời gian có hiệu lực của HSDT;
Thời gian thực hiện hợp đồng;
Giá trị, thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu;
Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo quy định tại Mục 19Chương này;
Các thông tin khác có liên quan
4 Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Khoản 3 Điều này phải được ghivào biên bản mở thầu Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện củabên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu Biên bản này phải được gửi chocác nhà thầu tham dự thầu
5 Sau khi mở thầu: Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốcđơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo phápluật của nhà thầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nộidung đề xuất về tài chính và các nội dung quan trọng khác của từng hồ sơ dự thầu.Việc đánh giá HSDT được thực hiện trên bản chụp
Mục 21 Làm rõ HSDT
1 Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầulàm rõ nội dung của HSDT (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) Trong trườnghợp HSDT thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệmthì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cáchhợp lệ, năng lực và kinh nghiệm Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tàichính nêu trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắckhông làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đã nộp, không thay đổi giá
dự thầu
2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầu thiếucác tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu đượcphép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm của mình Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ củanhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ về tư cách hợp lệ, nănglực và kinh nghiệm được coi như một phần của hồ sơ dự thầu
3 Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu cóHSDT cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chấtcủa nhà thầu tham dự thầu Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạnlàm rõ của nhà thầu Nội dung làm rõ HSDT thể hiện bằng văn bản được bên mờithầu bảo quản như một phần của HSDT Trường hợp quá thời hạn làm rõ, hoặc nhàthầu có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của bên mờithầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành;
Mục 22 Đánh giá sơ bộ HSDT
1 Kiểm tra tính hợp lệ của HSDT, gồm:
Trang 14a) Tính hợp lệ của đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;
b) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh theo quy định tại Khoản 2 Mục 2Chương này (nếu có);
c) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo Khoản 1 Mục 2 và khoản 1 Mục 12Chương này;
d) Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT theo quy định tại khoản 1 Mục 15Chương này;
đ) Sự hợp lệ của Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này;e) Bảng kê khai Năng lực thiết bị thi công của Nhà thầu theo Mẫu số 4 củaHSMT;
f) Năng lực nhân sự của Nhà thầu theo Mẫu số 7 của HSMT;
g) Bảng kê khai các hợp đồng đang thực hiện của Nhà thầu theo Mẫu số 11của HSMT;
h) Bảng kê khai các hợp đồng tương tự do Nhà thầu thực hiện trong 3 nămgần nhất theo Mẫu số 12 của HSMT;
i) Bảng kê khai tóm tắt về hoạt động của Nhà thầu theo Mẫu số 13 củaHSMT;
j) Bảng kê khai năng lực tài chính của Nhà thầu theo Mẫu số 14 của HSMT,
và các tài liệu đính kèm chứng minh theo quy định trong HSMT;
k) Biểu giá chào theo quy định tại Mục 15 Chương này;
2 HSDT của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu thuộcmột trong các điều kiện tiên quyết sau:
d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ
và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong biểu giá tổng hợp, không đềxuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu
tư, bên mời thầu;
e) Hiệu lực của Hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 1 Mục
Trang 15m) Hồ sơ dự thầu đưa ra trái với các yêu cầu của HSMT
n) Không có thư giảm giá kèm trong HSDT mà trong Đơn dự thầu lại có ghichú rằng: Kèm theo thư giảm giá;
3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá
về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 1 Chương II.
2 Bên mời thầu thực hiện hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quy định tạikhoản 2 Điều 17 Nghị định 63/2014/NĐ-CP Sau khi hiệu chỉnh sai lệch, bên mờithầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu có HSDT có hiệu chỉnh Nhà thầuphải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận hiệu chỉnh sai lệchnêu trên trong vòng 03 ngày làm việc Nếu nhà thầu không chấp nhận việc hiệuchỉnh sai lệch thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại
3 Trường hợp Nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchđược thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Trong trườnghợp đó, việc xác định giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch được tính trên cơ
sở giá dự thầu ghi trong đơn;
4 Tiêu chuẩn chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị chính được sử dụng cho góithầu phải được nêu trong bảng đơn giá chào thầu, mặt khác, các Nhà thầu tham gia
dự thầu phải nêu rõ thương hiệu, xuất xứ của từng loại vật tư, vật liệu sử dụng cho
gói thầu theo Mẫu số 16: BẢNG KÊ NGUỒN GỐC, XUẤT XỨ, THƯƠNG
HIỆU VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO GÓI THẦU (nhưng bắt buộc phải tương đươnghoặc tốt hơn yêu cầu đưa ra) Trong trường hợp chưa cụ thể (ở mức độ chấp nhậnđược theo HSMT) thì sau này Chủ đầu tư sẽ được quyền chỉ định loại tốt nhất cótrên thị trường mà bất kể Nhà thầu dự thầu với giá nào (Hay nói cách khác đi rằnggiá dự thầu không thay đổi) Do vậy, Bên mời thầu sẽ không áp dụng phương phápđưa về một mặt bằng giá theo tiêu chuẩn vật tư, vật liệu để xác định giá đánh giá;
5 Trên cơ sở giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, bên mời thầu đềxuất danh sách xếp hạng nhà thầu theo nguyên tắc: nhà thầu có giá dự thầu sau sửalỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất được xếp thứ nhất, nhà thầu có giá thấp tiếptheo được xếp hạng tiếp theo
E TRÚNG THẦU Mục 25 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu
Trang 16Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
1 Có HSDT hợp lệ;
2 Có kinh nghiệm, năng lực được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực
và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 1 Chương II của HSMT;
3 Có đề xuất về mặt kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu theo quyđịnh tại Mục 2 Chương II của HSMT;
4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
5 Có giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá(nếu có) thấp nhất đối với phương pháp giá thấp nhất; có giá đánh giá thấp nhấtđối với phương pháp giá đánh giá; có điểm tổng hợp cao nhất đối với phương phápkết hợp giữa kỹ thuật và giá;
6 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt để làmcăn cứ xét duyệt trúng thầu
Mục 26 Thông báo kết quả đấu thầu
1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, bên mờithầu đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu lên Hệ thống mạng đấu thầuquốc gia hoặc Báo đấu thầu, đồng thời gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhàthầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhà thầu trúng thầu và nhà thầukhông trúng thầu) Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
a) Tên nhà thầu trúng thầu;
b) Giá trúng thầu;
c) Loại hợp đồng;
d) Thời gian thực hiện hợp đồng;
đ) Các nội dung cần lưu ý (nếu có);
e) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không đượclựa chọn của từng nhà thầu;
g) Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản đến nhà thầu trúngthầu kèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu hợp đồng tại Chương X đã được ghi cácthông tin cụ thể của gói thầu và kế hoạch hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ thờigian, địa điểm và những vấn đề cần trao đổi khi hoàn thiện hợp đồng;
Mục 27 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
1 Thương thảo hợp đồng thực hiện như sau:
Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trườnghợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảohoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm
dự thầu
a Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a1) Báo cáo đánh giá HSDT;
a2) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
a3) HSMT
b Thời gian tiến hành thương thảo: Nhà thầu đến thương thảo hợp đồngmuộn nhất là 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thươngthảo hợp đồng
c Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
Trang 17c1) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã đềxuất theo đúng yêu cầu của HSMT.
c2 Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu củanhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiệnkhối lượng mời thầu nêu trong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kếthì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên
cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mờithầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đãphê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá củanhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơngiá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c3) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tạiĐiểm d Khoản 2 Điều 17 của Nghị định 63/CP
d Nội dung thương thảo hợp đồng:
- Thương thảo bao gồm các vấn đề nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặcchưa phù hợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dungkhác nhau trong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnhhưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
- Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ
sơ dự thầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế củanhà thầu nếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương ánthay thế;
- Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự đã đềxuất trong HSDT, trừ trường hợp do thời gian đánh giá HSDT kéo dài hơn so vớiquy định hoặc vì lý do bất khả kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã
đề xuất không thể tham gia thực hiện hợp đồng thì nhà thầu mới được thay đổinhân sự khác nhưng phải bảo đảm các nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinhnghiệm và năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầukhông được thay đổi giá dự thầu
- Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
e Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiếnhành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lụchợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện(nếu có)
f Trường hợp nhà thầu không đến thương thảo theo thời gian quy định tạikhoản 2 Mục này hoặc thương thảo nhưng không thành công, bên mời thầu báocáo chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thươngthảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thànhcông thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quyđịnh tại khoản 1 Điều 17 của Luật Đấu thầu
2 Hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện như sau:
a Hoàn thiện hợp đồng để ký kết hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây:
- Kết quả đấu thầu được duyệt;
- Dự thảo hợp đồng;
Trang 18- Biên bản thương thảo hợp đồng;
- Các yêu cầu nêu trong HSMT;
- Các nội dung nêu trong HSDT và văn bản giải thích làm rõ HSDT của nhàthầu trúng thầu (nếu có);
- Các nội dung cần được hoàn thiện hợp đồng giữa bên mời thầu và nhàthầu trúng thầu
b Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời hạn tối đa là 20 ngày làmviệc, kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, nhà thầu trúng thầu phảigửi cho bên mời thầu văn bản chấp thuận hoàn thiện, ký kết hợp đồng Trong trườnghợp liên danh, hợp đồng được ký kết phải bao gồm chữ ký của tất cả các thànhviên trong liên danh Quá thời hạn nêu trên, nếu bên mời thầu không nhận được vănbản chấp thuận hoặc nhà thầu từ chối vào hoàn thiện, ký kết hợp đồng thì bên mờithầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định huỷ kết quả đấu thầu trước đó vàquyết định lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theoquy định tại khoản 1 Mục 27 Chương này Trong trường hợp đó, nhà thầu sẽ đượcbên mời thầu yêu cầu gia hạn hiệu lực HSDT, nếu cần thiết
c Trường hợp nhà thầu trúng thầu từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng màkhông có lý do chính đáng thì bên mời thầu đăng tải thông tin nhà thầu vi phạm lên
hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá về uy tín của nhàthầu trong các lần tham dự thầu tiếp theo
d Sau khi hoàn thiện hợp đồng, chủ đầu tư và nhà thầu sẽ ký kết hợp đồng
Mục 28 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồngtheo quy định tại Điều 3 Chương IX ĐKHĐ để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệmcủa mình trong việc thực hiện hợp đồng
Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trườnghợp từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực; Vi phạm thỏa thuậntrong hợp đồng; Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chốigia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng
Mục 29 Kiến nghị trong đấu thầu
Nhà thầu tham dự thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu vànhững vấn đề khác trong quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnhhưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 Luật Đấu thầu; Mục 2 chương XIINghị định 63/2014/NĐ-CP
Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí 0.02% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị nhưng tối thiểu là1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việccủa Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghịđược kết luận là đúng thì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổchức có trách nhiệm liên đới;
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế, số 52đường Hùng Vương, thành phố Huế;
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựngthành phố Huế; Số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế;
Trang 19Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mục 30 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
1 Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thìtùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định63/2014/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các
cơ quan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư đểđăng tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổnghợp và xử lý theo quy định của pháp luật;
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngànhnào đề có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành;
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện raToà án về quyết định xử lý vi phạm;
Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu được sử dụng theo tiêu
chí “đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2
và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghi m vệm và à
n ng l c ăng lực ực
Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức yêu cầu tối thiểu để được
đánh giá là đáp ứng(đạt)
I Về kinh nghiệm
1 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:
* Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự
đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính
hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời
gian 3 năm kề sát năm mời thầu: (2011;
2012; 2013)
Tương tự về mặt quy mô:
Tương tự về bản chất và độ phức tạp:
* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh
nghiệm của liên danh được tính là tổng
kinh nghiệm của các thành viên liên
danh, tuy nhiên, kinh nghiệm của mỗi
thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi
công việc mà mỗi thành viên đảm nhận
trong liên danh
- 02 hợp đồng đã thực hiện có giátrị ≥ 1.5tỷ đồng; hoặc 01 hợpđồng có giá trị ≥ 2.5 tỷ đồng
- Có 02 công trình đèn tín hiệu đôthị, cấp IV hoặc 01 công trình cấpIII, trong đó cụ thể như sau:
1 Đã thi công hệ thống đèn tínhiệu: Tổng số cột đèn cao 6mvươn 6m ≥4 cột
2 Đã thi công lắp đặt đèn tín hiệugiao thông điều khiển 3 pha chongã 5 và ngã 6
3 Đã thi công tối thiểu lắp đặt ≥4
tủ điều khiển giao thông lập trình
vi xử lý thông minh có thể kết nối
Trang 20Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức yêu cầu tối thiểu để được
đánh giá là đáp ứng(đạt)
với trung tâm
4 Đã thi công sơn vạch kẻ đườngtín hiệu ≥ 200m2
2 Kinh nghiệm hoạt động chung về thi công
xây dựng(Mẫu số 11 và Mẫu số 12, 13
Trong trường hợp liên danh, doanh thu
trung bình hàng năm của cả liên danh
được tính bằng tổng doanh thu trung bình
hàng năm của các thành viên trong liên
danh, trong đó:
(a) Doanh thu trung bình hàng năm
trong 3 năm qua của thành viên đứng đầu
liên danh phải ≥ 40% mức quy định của
cả liên danh;
(b) Doanh thu trung bình hàng năm của
từng thành viên khác trong liên danh
phải ≥ 25% mức quy định của cả liên
danh.
Có doanh thu trung bình của 3
năm gần đây ≥ 3.5 tỷ đồng
2 Khả năng đáp ứng về vốn để thực hiện
gói thầu: (Tính cho năm 2013)
Nhà thầu phải đảm bảo rằng có đầy đủ
vốn để thực hiện gói thầu trong trường
hợp kế hoạch vốn thanh toán bị chậm
trễ ;
-Trong trường hợp liên danh, từng thành
viên của liên danh phải đáp ứng các yêu
cầu như một nhà thầu độc lập: Sự đáp
ứng về vốn lưu động của từng thành viên
tương ứng tương đương với phần việc
đảm nhận trong thoả thuận; Cam kết tín
dụng riêng cho từng thành viên hoặc
Cam kết tín dụng chung cho cả liên danh.
-Vốn lưu động: Phải đảm bảo tối thiểu phải bằng 1.5 tỷ đồng; Hoặc:
- Có cam kết bảo đảm cung cấptín dụng của Ngân hàng cho việcthực hiện gói thầu tham gia, với
giá trị cung cấp tối thiểu là: 1 tỷ đồng.
3 Tình hình tài chính lành mạnh: đánh giá
trên các căn cứ sau: (Tính cho năm 2013)
a) Số năm hoạt động không bị lỗ:
b) Hệ số khả năng thanh toán nợ
ngắn hạn
( Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
- Trong 3 năm liên tục kề sát nămmời thầu (2011 - 2013)
- Đạt mức >1;
- Đạt mức ≥0;
Trang 21Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức yêu cầu tối thiểu để được
- Để đối chứng với các số liệu tài chính
được cung cấp bởi Nhà thầu, Nhà thầu
cần nộp các tài liệu đối chứng theo yêu
cầu tại Mẫu số 14: Kê khai năng lực tài
chính của nhà thầu, Chương IV của
HSMT
Trong trường hợp liên danh, từng thành
viên của liên danh phải đáp ứng các yêu
cầu như một nhà thầu độc lập Từng
thành viên của liên danh phải có kèm tài
liệu chứng minh của mình.
III Về năng lực kỹ thuật
Trong trường hợp liên danh, từng thành
viên của liên danh phải đáp ứng các yêu
cầu như một nhà thầu độc lập theo Mục
12 Chương I của HSMT.
1 Bảng bố trí thiết bị thi công dự kiến cho
gói thầu (Mẫu số 4A):
- Thiết bị dự kiến phải đầy đủ,phù hợp cho các công việc, trongtrường hợp đi thuê thiết bị, phảinêu rõ trong Mẫu số 4A rằng đithuê, kèm theo là hợp đồng thuêmướn chứng minh
2 Bảng dự kiến bố trí nhân sự chủ chốt cho
việc thực hiện gói thầu (Mẫu số 7A; Mẫu
số 7B, 7C):
- Chỉ huy trưởng công trình: kê khai lý
lịch tóm tắt trích ngang thời gian công tác
(Mẫu số 7C: Hồ sơ chỉ huy trưởng);
(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ
huy trưởng công trình có thể chỉ là một
người duy nhất);
- Kỹ sư quản lý tại trụ sở:
- Kỹ sư giám sát hiện trường: kê khai theo
xây dựng liên tục tối thiểu 5 năm;
tối thiểu đã là chỉ huy trưởng côngtrình tương đương cùng loại hoặc
2 công trình cấp thấp hơn cùngloại;
- 01 kỹ sư ngành điện (kinhnghiệm ≥ 3 năm) phụ trách quản
lý thi công tại trụ sở;
- 02 kỹ sư ngành điện (kinhnghiệm ≥ 2 năm); 01 trung cấphoặc cao đẳng ngành điện (kinhnghiệm ≥ 5năm); 01 trung cấp
Trang 22Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức yêu cầu tối thiểu để được
nhân sự thực hiện gói thầu này)
- Trong trường hợp liên danh, các thành
viên trong liên danh phải có Kỹ sư giám
sát hiện trường và cán bộ phụ trách an
toàn riêng tương ứng với các phần việc
đã được phân chia theo thoả thuận liên
danh;
hoặc cao đẳng ngành xây dựng(kinh nghiệm ≥ 5năm);
- Tối thiểu 01 cán bộ phụ trách antoàn thường xuyên trực tiếp trêncông trường;
TỔNG QUÁT
Hồ sơ dự thầu được chấm là Đạt về năng lực, kinh nghiệm và tài chính khi Đạt cả ba tiêu chuẩn trên và tiếp tục được xem xét tiếp ở những bước tiếp theo.
M c 2 Tiêu chu n ánh giá v m t k thu t ục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật ẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đánh giá về mặt kỹ thuật ề mặt kỹ thuật ặt kỹ thuật ỹ thuật ật
Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Đánh giá
1 Tính hợp lý và khả thi của giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công
Hợp lý và khả thi ĐạtChấp nhận được Chấp nhận đượcKhông có hoặc có
nhưng không hợp lý và khả thi
Không đạt
2
Mức độ đáp ứng về chất lượng vật liệu
và cung ứng vật liệu phù hợp với tiến
độ thực hiện gói thầu
Đáp ứng và phù hợp ĐạtKhông có hoặc có
nhưng không phù hợp Không đạt
3 Tính hợp lý và khả thi của Biện pháp
Vệ sinh môi trường, an toàn lao động,
phòng cháy chữa cháy
Hợp lý và khả thi ĐạtChấp nhận được Chấp nhận
đượcKhông có hoặc có
nhưng không hợp lý và khả thi
Không đạt
5 Tiến độ thi công
≤120 ngày, có tiến độchi tiết
Đạt
>120 ngày, không cótiến độ chi tiết
Không đạt
Trang 23Stt Các tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Đánh giá
6
Sự thống nhất về Các Phụ lục, Biểu
mẫu, và Hồ sơ dự thầu đã được hướng
dẫn, quy định trong Hồ sơ mời thầu
Chấp nhận được ĐạtKhông đáp ứng Không đạt
Kết luận
Cả 06 tiêu chuẩn chi tiết đều đạt hoặc có 02 tiêu chuẩn chấp nhận được và 04 tiêu chuẩn đạt
Đạt
Có ≥01 tiêu chuẩn chi tiết không đạt Không đạt Các Nhà thầu được đánh giá là đạt trong phần đánh giá về mặt kỹ thuật sẽ được xếp vào danh sách ngắn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và được xem xét đánh giá bước tiếp theo.
M c 3: ánh giá v m t t i chính: ục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật Đánh giá về mặt tài chính: ề mặt kỹ thuật ặt kỹ thuật ài chính:
1 Xác định giá dự thầu (sau giảm giá - nếu có) - Mục 24 Đánh giá về
mặt tài chính, Chương I của HSMT
3 Hiệu chỉnh các sai lệch
4 Giá dự thầu sau sửa lỗi và sai lệch
5 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
trừ đi giá trị giảm giá(nếu có)
6 Chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu
chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá(nếu có)
sang một đồng tiền chung(nếu có)
7 Đưa các chi phí về một mặt bằng so sánh:
- Không áp dụng phương án đưa về cùng một
mặt bằng giá theo tiêu chuẩn vật tư vật liệu để
xác định giá đánh giá Do vậy, trong trường
hợp Nhà thầu chưa ghi rõ và đầy đủ nguồn gốc
thương hiệu vật tư, vật liệu sử dụng cho gói
thầu theo Phụ lục 12 HSMT ở mức chấp nhận
được, Chủ đầu tư được quyền sẽ chỉ định loại
tốt nhất có trên thị trường áp đặt cho sử dụng
mà giá dự thầu không thay đổi.
-Tiến độ thực hiện: Cứ
vượt tiến độ 1 ngày được trừ đi 10 triệu đồng; chậm tiến độ 1 ngày cộng thêm 10 triệuđồng Nhưng tổng số tiền cộng vào (hoặc trừ
đi) không vượt quá 100 triệu đồng;
Mục 4 Xếp hạng Nhà thầu
Tuân theo Khoản 5, Mục 24 Đánh giá về mặt tài chính của HSMT
Trang 24Chương III BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU
, ngày _ tháng _ năm 2015.
Kính gửi: [ghi tên Bên Mời thầu hoặc Chủ đầu tư]
(Sau đây gọi là Bên Mời thầu hoặc Chủ đầu tư)
Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu và các văn bản liên quan đến Gói thầu
số [ghi tên và số Gói thầu tham gia] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, _[ghi tên Nhà thầu], cam kết thực hiện Gói thầu _ [ghi tên Gói thầu] theo đúng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] cùng với biểu giá chi tiết kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là: _ [ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu]
Nếu Hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp Bảo đảm thực hiện Hợp đồng tương đương với 3% giá Hợp đồng theo quy
định trong Hồ sơ mời thầu và cam kết thực hiện theo đúng Hợp đồng
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian _ ngày, kể từ _giờ, ngày
_ tháng _ năm 2015[ghi thời điểm đóng thầu] (1)
Đại diện hợp pháp của Nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (12)
1 Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu uỷ quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy
uỷ quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc các tài liệu khác có liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kềm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm điểm c khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương I của HSMT này;
2 Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 Chỉ dẫn đối với nhà thầu Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu (nếu có) trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Trang 25Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm
rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (1)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (2) Giấy ủyquyền này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyềngiữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
nếu có]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH 3
, ngày _ tháng _ năm 2015
Gói thầu: [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [ghi tên dự án]
- Căn cứ4 [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
1 Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
2 Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.
3 Đây là thoả thuận mang tính tham khảo, có những sự điều chỉnh cho phù hợp;
4 Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành;
Trang 26- Căn cứ2 [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
- Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] ngày _ tháng
năm 2015;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: _Chức vụ: Địa chỉ: _Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản:
Mã số thuế: Giấy ủy quyền số _ ngày _tháng năm (trường hợp được ủy quyền)
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danhvới các nội dung sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu _
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: _[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lậphoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúngthầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ
đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thànhviên trong liên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành tráchnhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2 Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như
sau: 3
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho _[ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau 2:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình
tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm
rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
2 3 Phạm vi uỷ quyền có thể bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên
Trang 27- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].
2 Các thành viên trong liên danh _[ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi
tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký
2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lýhợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Hủy đấu thầu gói thầu _[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án]
theo thông báo của bên mời thầu
Thỏa thuận liên danh được lập thành _bản, mỗi bên giữ _ bản, các bảnthỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau
Đại diện hợp pháp của
thành viên đứng đầu liên danh
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
Mô tả thiết bị
(loại, kiểu, nhãn
hiệu)
Số lượng của từngloại thiết bị
Năm sản xuất Công suất hoạt
động
Mẫu số 4A BẢNG BỐ TRÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG DỰ KIẾN CHO GÓI
THẦU THAM GIA 1
Mô tả thiết
bị(loại, kiểu,
nhãn hiệu)
Số lượng củatừng loại thiếtbị
Năm sản xuất Thuộc sở hữu\
Đi thuê2
Công suấthoạt động
1 Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này.
2 Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên…) Trường hợp thuộc
sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh.
Trang 28Vị trí hiện nay của thiết bị
Chi tiết về các thoả thuận hiện nay Nguồn Chỉ rõ nguồn gốc của Thiết bị
o Sở hữu o Thuê o Được thuê theo HĐ o Được chế tạo đặc biệt
Không cần phải điền các thông tin sau nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu.
Sở hữu Tên của chủ sở hữu
Địa chỉ của chủ sở hữu Điện thoại Tên và vị trí của người liên hệ
PHỤC VỤ CHO GÓI THẦU
Loại dụng cụ,
thiết bị
Sốlượng
Nước sảnxuất
Sở hữu\đi thuê1 Chất lượng sử
dụng
1 Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên…) Trường hợp thuộc
sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh.
Trang 29Mẫu số 6 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỦ DỤNG NHÀ THÀU PHỤ (NẾU CÓ)
STT Tên, địa chỉ
nhà thầu
phụ1
Phạm vicông việc
Khối lượngcông việc
Gía trị ướctính
Hợp đồng hoặcvăn bản thoảthuận với nhàthầu chính(nếucó)
Mẫu số 7 NĂNG LỰC NHÂN SỰ CỦA NHÀ THẦU
…
Mẫu số 7A BẢNG DỰ KIẾN BỐ TRÍ NHÂN SỰ CHỦ CHỐT CHO GÓI THẦU (2)
Họ và tên Tuổi Năm
công tác
Nhiệm vụ dự kiến(chínhthức) được giao
- Tại hiện trường
1 Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ.
2 Danh sách này được gửi kèm theo Bằng cấp chuyên môn và một bản lý lịch tóm tắt của cán bộ chủ chốt, Hợp đồng lao động… hoặc các tài liệu khác có liên quan.
Trang 303 Quản lý kỹ thuật
- Tại trụ sở
- Tại hiện trường
4 Giám sát hiện trường
ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN GÓI THẦU
Chức danh1: _
1 - Họ và tên: _ Tuổi: _
2 - Bằng cấp: _
Trường: Ngành: _
3 - Địa chỉ liên hệ: _ Số điện thoại:
Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian.Từ
năm
Đến
năm
Công ty /Dự ántương tự
Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật và
Ngày tháng năm sinh: _
Nghề nghiệp chuyên môn: _
Thời gian công tác thi công xây dựng:
TT Danh mục công trình tương
đương đã tham gia là chỉ huy
trưởng
Cấp côngtrình/Gía trị
Thời gian thựchiện(Từ Đến)
Ghi chú
1 Ghi chức danh dự kiến cho gói thầu này Ví dụ: Giám đốc điều hành.
2 Đây là nhân vật không thể thay thế (trừ trường hợp đặc biệt khác theo quy định); vị trí này phải tham gia kể từ khi bắt đầu khởi công xây lắp cho đến khi kết thúc bàn giao và thanh lý hợp đồng thi công xây dựng gói thầu; đính kèm theo đây là bản coppy các bằng cấp chuyên môn và Hợp đồng lao động hợp pháp
Trang 31NGOÀI( 1 )
STT Họ tên Quốc tịch Trình độ
văn hoá
Năng lực chuyên môn
Chức danh đảmnhiệm
Thời gian thực hiện dựkiến
1
2
…
Mẫu số 8A BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU 2
Đại diện hợp pháp của Nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU 3
Stt Nội dung
công việc
Đơn vịtính
Khối lượngmời thầu
1 Trường hợp không sử dụng thì không phải kê khai theo mẫu này
2 Biểu giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
3 Đơn giá được sử dụng là đơn giá tổng hợp dự thầu
Trang 32Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 9 BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU
Khối lượng
Thành phần chi phí Đơn giá
tổng hợp
Vật liệu Nhân
công
Máy thi công1
2
3
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 9A PHÂN TÍCH CHI TIẾT ĐƠN GIÁ DỰ THẦU
Đối với đơn giá xây dựng chi tiết
Hạng mục công việc: _
n v tính: VNDĐơn vị tính: VND ị tính: VND
Mã hiệu
đơn giá
Mã hiệu vật
liệu nhâncông, máy
thi công
Thành phần hao
phí
Đơnvịtính
Khốilượng
Đơngiá
Thànhtiền
Vl.1Vl.2
Chi phí NC
(theo cấp bậc thợ bình quân)
Đối với đơn giá xây dựng tổng hợp
Trang 33Hạng mục công việc: _
n v tính: VND
Đơn vị tính: VND ị tính: VNDMã
Khốilượng
Thành phần chi phí
Tổngcộng
STT Tên vật
liệu
Đơn vịtính
Khốilượngtoàn bộ
Đơn giágốc củavật liệu
Chi phíđến côngtrường
Đơn giátrong giá
dự thầu1
2
…
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 10A BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG DỰ THẦU
vị tính
Khốilượngtoànbộ
Đơn giá đơn
vị (Theoquy địnhhiện hành)
Đơn giátổng hợp(Đơn giá
Trang 34Công nhóm III
Công bậc?
Công bậc?
Tổng cộng
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 10B BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG DỰ THẦU
máy thi công
Đơn vịtính
Khốilượng toànbộ
Đơn giáđơn vị(Theo quyđịnh hiệnhành)
Đơn giátổng hợp(Đơn giá
dự thầu)
Thànhtiền
Tổng cộng
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 11 BẢNG KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN
Tênchủđầu tư
Giá hợp đồng(hoặc giátrị đượcgiao thựchiện)
Giá trịphần côngviệc chưahoàn thành
Ngày hợpđồng cóhiệu lực
Ngàykết thúchợp đồng
1
2
1 Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo mẫu này.
Trang 35Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng đó.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 12 BẢNG KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC
HIỆN TRONG CÁC NĂM GẦN NHẤT 1
(Có giá trị ≥ 50% giá trị gói thầu trở lên)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:Tên và số hợp đồng [điền tên đầy đủ của hợp đồng, số ký
hiệu]
Ngày ký hợp đồng [điền ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng
[điền tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã
ký]
Tương đương _ VND hoặc
USD [điền số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
Trong trường hợp là thành viên
trong liên danh hoặc nhà thầu
phụ, ghi giá trị phần hợp đồng
mà nhà thầu đảm nhiệm
[điền phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]
[điền số tiền và đồng tiền
đã ký]
Tương đương _ VND hoặc
USD [điền số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
Tên dự án: [điền tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]Tên chủ đầu tư: [điền tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai] Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:
[điền đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư] [điền số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III 2
1 Loại, cấp công trình [điền thông tin phù hợp]
2 Về giá trị [điền số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
3 Về quy mô thực hiện [điền quy mô theo hợp đồng]
4 Về độ phức tạp và điều kiện
thi công [mô tả về độ phức tạp của công trình]
1 Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo mẫu này Gần nhất so với năm mời thầu Nhà thầu kê khai theo mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
2 Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu được quy định trong hồ sơ mời thầu
Trang 365 Các đặc tính khác [điền các đặc tính khác theo Chương V]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu có liên quan
Đại diện nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 13
KÊ KHAI TÓM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU
1 Tên nhà thầu:
- Địa chỉ:
2 Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng:
Tổng số năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực hoạt động xây dựng đối vớigói thầu này:
Đại diện nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 14
KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU 1
, ngày tháng năm 2015
Tên nhà thầu: [ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 3 năm tài chính gần đây (2011, 2012,
2013)
n v tính: (VND, USD )Đơn vị tính: VND ị tính: VND
6 Lợi nhuận trước thuế
7 Lợi nhuận sau thuế
8 Vốn chủ sở hữu(=1-3)
9 Vốn lưu động(=2-4)
1 Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.
Trang 3710 Tình hình nộp thuế các
năm liền kề với năm 2014
B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai
gồm Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:
1 Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác
nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (2011, 2012,
2013);
2 Biên bản quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây nhất (2011, 2012,
2013);
3 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có
xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần
đây (2011, 2012, 2013);
4 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về
việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2011, 2012,
2013);
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 15 BẢO ĐẢM DỰ THẦU
TÊN NGÂN HÀNG
(Bảo đảm)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢO ĐẢM DỰ THẦU 1
Kính gửi: (Ghi tên bên mời thầu)
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Căn cứ vào việc [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _ [Ghi tên dự án].
Chúng tôi [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại [Ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính] xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho nhà thầu tham dự gói thầu này bằng một khoản tiền là [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].
Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khibên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu
1 Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính;
Trang 38trong hồ sơ mời thầu.
Bảo lãnh này có hiệu lực trong vòng (bằng thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu công thêm 30 ngày) _ ngày kể từ thời điểm đóng thầu Bất cứ yêu cầu nào của bên mời thầu liên quan đến Bảo lãnh này _ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 16 BẢNG KÊ NGUỒN GỐC XUẤT XỨ THƯƠNG HIỆU VẬT LIỆU SỬ DỤNG
CHO GÓI THẦU
Dư i ây l các yêu c u v v t t chính đ à ầu về vật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ề vật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ư đối với gói thầu Loại vật tưi v i gói th u Lo i v t tầu về vật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ại vật tư ật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ư
c a ra tham kh o, không b t bu c nh ng yêu c u ph i t ng ng
đượp đồng lao động, liên đư để tham khảo, không bắt buộc nhưng yêu cầu phải tương đương ảo, không bắt buộc nhưng yêu cầu phải tương đương ắt buộc nhưng yêu cầu phải tương đương ộng, liên ư ầu về vật tư chính đối với gói thầu Loại vật tư ảo, không bắt buộc nhưng yêu cầu phải tương đương ươn vị tính: VND đươn vị tính: VND
v t t h n, bao g m nh ng không gi i h n nh sau:à ối với gói thầu Loại vật tư ơn vị tính: VND ồng lao động, liên ư ại vật tư ư
- Điện áp danh định: 220VAC
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
có pháp nhân
Trang 39- Điện áp danh định: 220VAC
- Số lượng bóng LED mỗi đèn: xanh 126 Led, vàng 126 Led đỏ 126 Led
- Hệ số công suất >=0.9
Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định , giám định chất lượng thông
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
- Số lượng bóng LED mỗi đèn: xanh 30 Led, vàng 30 Led, đỏ 30 Led
- Hệ số công suất >=0.9
Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định , giám định chất lượng thông
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
- Kích thước vỏ đèn: 330x370x160
- Chỉ số chống bụi và ngăn nước của đèn: IP65
- Nhiệt độ làm việc: -250C ÷ +800C
- Dòng cấp trên LED: 10 ÷ 15 mA
- Công suất tiêu thụ:<= 4,5W
- Cường độ sáng tối thiểu trên LED:>= 4750 mCd
- Số lượng bóng LED mỗi đèn: 144 Led
- Hệ số công suất : >=0.9
Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định , giám định chất lượng thông
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
- Kích thước vỏ đèn: 240x270x140
Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định , giám
Trang 40T
Tên vật
tư Nguồn gốc, tính năng tương đương
- Chỉ số chống bụi và ngăn nước của đèn: IP65
- Nhiệt độ làm việc: -250C ÷ +800C
- Dòng cấp trên LED: 15 mA
- Công suất tiêu thụ: <=2,7W
- Cường độ sáng tối thiểu trên LED:>= 4750 mCd
- Số lượng bóng LED mỗi đèn: 81 Led
- Hệ số công suất: >=0.9
định chất lượng thông
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
- Điện áp danh định: 220VAC
- Kích thước vỏ đèn: 240x270x140
- Chỉ số chống bụi và ngăn nước của đèn: IP65
- Nhiệt độ làm việc: -250C ÷ +800C
- Dòng cấp trên LED: 10 ÷ 15 mA
- Công suất tiêu thụ: <=3,1W
- Cường độ sáng tối thiểu trên LED: >=18500 mCd
Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định , giám định chất lượng thông
số kỹ thuật thiết bị của đơn vị độc lập
có pháp nhân