Xác định hệ tọa độ địa lý Việt Nam và cho biết tên các tỉnh thành ở nước ta có đường biên giới giáp với nước Trung Quốc và Lào?. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản
Trang 1THPT Thống Nhất A
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: ĐỊA LÍ 12
(Thời gian : 45 phút)
Câu 1 (2,5 điểm): Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam và kiến thức đã học hãy:
a Xác định hệ tọa độ địa lý Việt Nam và cho biết tên các tỉnh thành ở nước ta có đường biên giới giáp với nước Trung Quốc và Lào?
b Là một công dân em có trách nhiệm gì đối với việc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam?
Câu 2 (2,0 điểm): Nêu đặc điểm chung của địa hình nước ta?
Câu 3 (2,5 điểm): Hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng
sông Cửu Long?
Câu 4 (3,0 điểm): Dựa vào bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành ở nước ta:
ĐV : %
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành ở nước ta ?
b Qua biểu đồ nêu nhận xét ?
Chú ý: Học sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam
-Hết -
ĐÁP ÁN
Câu 1 Hệ tọa độ
+ Vĩ độ: ĐCB: 23023'B: Xã Lũng cú- huyện Đồng Văn- Tỉnh Hà Giang
ĐCN : 8034'B: Xã Đất mũi- huyện Ngọc Hiển – Tỉnh Cà Mau
+ Kinh độ:ĐCT 102009' Đ: Xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé- tỉnh Điện
Biên
ĐCĐ : l09024'Đ: Xã Vạn Thạnh- Huyện Vạn Ninh- tỉnh Khánh
Hòa
- Là công dân Việt Nam cần phải có trách nhiệm: Bảo vệ chủ quyền biển
đảo, tuyên truyền mọi người thân có trách nhiệm bảo vệ biển đảo, học tập
tốt để mai sau góp phần xây dựng và phát triển đất nước…
(Nêu đươc 2/3 ý cho đủ điểm)
Kể tên các tỉnh:
- Giáp với Trung Quốc: Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang,
Lào Cai, Lai Châu
- Giáp Lào: Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng
Bình, Quảng Trị, Huế, Quảng Nam, Kon Tum
1,5đ 0,5
1,0
1,0 đ 0,5 0,5
Câu 2 a.- Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi
thấp
+ Đồi núi thấp chiếm ¾ diện tích, đồng bằng chiếm ¼
- Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng
+ Địa hình có sự phân bậc theo độ cao
+ Có 2 hướng chính: Tây bắc- đông nam và hướng vòng cung
- Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Quá trình xâm thực và bồi tụ diễn ra mạnh
- Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
+Tạo nhiều địa hình mới như ruộng bậc thang…
(Mỗi ý đúng 0,5 điểm Nếu chỉ nêu 4 ý chính mà không nêu dẫn
chứng trừ 0,5 điểm)
2,0đ
Trang 2- Là đồng châu thổ rộng lớn
- Có thềm lục địa mở rộng ,vịnh biển nông
- Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng
(2/3 ý cho đủ 0,5 điểm)
Khác nhau
Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long
- Diện tích : 15000km2
- Do sông Hồng và sông Thái
Bình bồi tụ
- Địa hình cao ở phía tây và tây
bắc thấp dần ra biển
- Có đê sông ngăn lũ
- Diện tích : 40000km2
- Do sông Tiên và sông Hậu bồi tụ
- Địa hình thấp và bằng phẳng hơn
- Không có đê ngăn lũ, có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt
2 đ
Câu 4 a Vẽ biểu đồ tròn: đẹp, chính xác, có tên biểu đồ, chú thích rõ ràng
b Nhận xét :
- Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành ở nước ta từ năm 2000-
2010 có xu hướng giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp,
tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
- Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm: 4,8%
- Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng: 5,7%
- Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp giảm : 0,9%
(Mỗi ý nhận xét 0,25 đ Nếu học sinh không vẽ biểu đồ mà chỉ nêu nhận
xét thì không chấm điểm)
2 điểm
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Vị trí địa lý Trình bày được
hệ tọa độ địa lý
tiếp giáp với biên giới của các nước
Nhận thức trách nhiệm của bản thân trong việc xây dựng và bảo
vệ đất nước 25% tổng số
điểm= 2,5điểm
5% tổng số điểm=0,5 điểm
10% tổng số điểm=1 điểm
10% tổng số điểm=1 điểm Địa hình
Trình bày được đặc điểm về địa hình
Nêu được dẫn chứng
So sánh đươc sự khác nhau của các khu vực địa hình đồng bằng 20% tổng số
điểm= 3 điểm
15% tổng số điểm=1,5 điểm 5% tổng số điểm=0,5điểm 25% tổng số điểm=2,5điểm
Vẽ biểu đồ
Nhận dạng được biểu đồ thích hợp để vẽ
Qua số liệu nhận xét biểu đồ 30% tổng số
điểm= 3điểm
20% tổng số điểm= 2 điểm
10% tổng số điểm= 1 điểm Tổng số điểm:
10 điểm
Tổng số câu: 4
câu
2 điểm 20% tổng số điểm
2,5 điểm 25% tổng số điểm
4,5 điểm 45% tổng số điểm
1 điểm 10% tổng số điểm
GV ra đề: Nhóm địa