1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap trac nghiem chuong I hoa hoc 10

3 746 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?A. B. C. D. Câu 31. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất? A. Lớp K. B. Lớp L. C. Lớp M. D. Lớp N. Câu 32. Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau? A. Lưu huỳnh (Z = 16). B. Clo (Z = 17). C. Flo (Z = 9). D. Kali (Z = 12). Câu 33. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử Br là A. 115. B. 80. C. 35. D. 60. Câu 34. Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s2D. 1s22s22p3 Câu 35. Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)A. Al2O3 B. Na2S C. SO3 D. FeO Câu 36.Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton. Nguyên tử X và Y có cấu hình electron lần lượt là: A. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p62s22p3 Câu 37. Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 38. Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ làA. 1s22s22p63s23p63d5. B. 1s22s22p63s 23p63d6. C. 1s22s22p63s23p63d3 4s2. D. 1s22s22p63s23p63d54s2. Câu 39. Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình e của X là A. 1s22s22p63s23p63d8 B. 1s22s22p63s23p63d4 C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d44s1 Câu 40. Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu là A. [Ar] 3d . B. [Ar] 3d . C. [Ar] 3d 4s . D. [Ar] 3d 4s Câu 41. Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10. Câu 42. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt. X, Y là các nguyên tố A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 43. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15. Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là :A) 3. B) 6. C) 5 D) 7. Câu 44. Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron. Tổng số electron của nguyên tử X là A. 25. B. 29. C. 27. D. 24. Câu 45Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Cấu hình electron của Y là A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p62d2 D. 1s22s22p63s13p1 Câu 46. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34. Biết số notron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của nguyên tử X là A. 11. B. 23. C. 35. D. 46. Câu 47 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tử X làA. . B. . C. . D. Câu 48Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19) Câu49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố B là A. Na (Z=11) B. Mg (Z=12) C. Al (Z=13) D. Cl (Z=17) Câu50 Chọn cấu hình e không đúng. A. 1s22s22p5 B. 1s22s22p63s2 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p34s2

Trang 1

Trắc nghiệm chương nguyên tử

Câu 1 Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion 26Fe3

là A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 2 Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom là

A.1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C.1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s13d5

Câu3 Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu 13

27Xl Trong nguyên tử X có

A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton

C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton

Câu4 Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35 Cl và 37 Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm về khối lượng của 35 Cl trong HClO là A 50,00% B 48,67% C 51,23% D 55,20%

Câu 5 Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là

Câu 6 Nguyên tử 109F có số khối là bao nhiêu?A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 7 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A. 98 X B. 178 X C. 817 X D. 89 X

Câu 8 Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron Số hiệu nguyên tử đó là

Câu 9 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

63

29Cu và 65

29Cu

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron

C có cùng số nơtron D có cùng số hiệu nguyên tử

C âu 10 Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?

C âu 11 Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

Câu 12.Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là

Câu 13 Nhận định nào đúng?

A Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

B Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim

C Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

D Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

Câu 14 Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20 Kí hiệu nào không đúng

?A 1123Na . B 1327Al . C 12H D 1938K

Câu 15 Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p7

Câu 16 Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;

T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Các nguyên tố kim loại làA X,Y,Z B X,Y,T C Z,T,Q D T,Q,R

Câu 17 Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron X có điện tích hạt nhân là

Câu 18 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau

X 1s2 2s2 2p6 3s2 Y 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Z 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 T 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

Dãy các cấu hình electron của các nguyên tố kim loại là

Câu 19 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là

A nơtron và electron B proton và nơtron.C proton và electron D proton, electron và nơtron

Câu 20 Những nhận định nào không đúng?

1 Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

2 Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối

3 Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

Trang 2

4 Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

Câu 21: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không mang điện

Câu 22: Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không

Câu23 Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

C mang điện tích dương D có thể mang điện hoặc không

Câu 24 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63 Cu (75%) và 65 Cu (25%) 2 mol Cu có khối lượng

Câu 25 Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu làA 30% B 27% C 28% D 27,5%

Câu26: Câu nào sau đây sai?

A Các đồng vị phải có số khối khác nhau B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau

C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân D Các đồng vị phải có số electron khác nhau

Câu 27 Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 146X,147Y. B 19 20

9X,10Y. C 28 29

14X,14Y. D 40 40

18X, 19Y

Câu 28 Hạt nhân của nguyên tử 2965Cu có số nơtron là: A 65 B 29 C 36 D 94

Câu 29: Một đồng vị của nguyên tử photpho là 15

32P Nguyên tử này có số electron là:

Câu 30: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?A 1939K B 2654Fe C 1532P D 1123Na

Câu 31 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 32 Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố

sau? A Lưu huỳnh (Z = 16) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Kali (Z = 12)

Câu 33 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử 3580 Br là A 115 B 80 C 35 D 60

Câu 34 Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là A.

1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s2D 1s22s22p3

Câu 35 Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất?(cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)A Al2O3

Câu 36.Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton Nguyên tử X và

Y có cấu hình electron lần lượt là: A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p62s22p3

Câu 37 Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8 Số electron lớp ngoài cùng của X là

Câu 38 Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ làA 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s 23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d54s2

Câu 39 Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6 Cấu hình e của X là

A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p63d4

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d44s1

Câu 40 Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu 2+ là

A [Ar] 3d 10 B [Ar] 3d 9 C [Ar] 3d 8 4s 2 D [Ar] 3d 10 4s

2

Câu 41 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

Trang 3

Câu 42 Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt

mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện trong X là 10 hạt X, Y là các nguyên tố

A 13Alvà 35Br B 13Alvà 17Cl. C 17Clvà 12Mg. D 14Sivà 35Br.

Câu 43 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15 Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 44 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron.

Tổng số electron của nguyên tử X là A 25 B 29 C 27 D 24

Câu 45Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang

điện Cấu hình electron của Y là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p62d2 D 1s22s22p63s13p1

Câu 46 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34 Biết số notron nhiều hơn số proton là 1 Số khối

của nguyên tử X là A 11 B 23 C 35 D 46

Câu 47 Trong nguyên tử X tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 25 Nguyên tử X làA 80Br

35 B 79Br

35 C 56Fe

26 D 65Zn

30

Câu 48Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tố A là A O (Z=8) B F (Z=9) C Ar (Z=18) D K (Z=19)

Câu49 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang

điện Nguyên tố B là A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)

Câu50 Chọn cấu hình e không đúng.

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Ngày đăng: 05/10/2016, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w