Tìm GTLN của biểu thức... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:... xyxzyzcó chứa xyxzyzở mẫu , đây là hạng tử có thể gợi ý cho chúng ta dồn biến về xyxzyz.
Trang 1Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 1
BÀI MẪU – Đề 11 Thầy Quang Baby : Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn
a c b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Lời giải
Ta có 1a2b022a b ab02abab2
Tương tự ta có
Lại có
3 ac 2b 8 2 ac b ac 8 4 ac b4ac 8 4 abacbc2
P
Xét hàm số 9 2 2 7 45
t
f t
t abbcca P
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 13
4 , dấu "" xảy ra khi a1,b2,c1
MỖI TUẦN 1 CHỦ ĐỀ TUẦN 1 : ÉP BIÊN
Trang 2Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 2
Bài 1 : CHUYÊN ĐHSP HN
Cho 3 số thực a, b, c thay đổi thuộc đoạn [1;2] và thỏa mãn a b c 4
Chứng minh đẳng thức:
2
bc ac ab
Bài giải:
Từ giả thiết ta có:
Do đó:
2
Tương tự:
2
2
ab c
Suy ra:
(*)
( Không tồn tại a b c, , để đẳng thức xảy ra )
Xét hàm số:
2
4
t
t
(4 )
t
f t f t
Thay t bởi a, b, c vào vế trái của (*) ta được:
P
3
P
Bài 2 – Sưu tập Chuyên Bắc Ninh :Với các số thực: 0a b c, , 2 thỏa mãn a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1a 1b 1 c
Ta chứng minh : 1a 1b 1 1ab(*) Thật vậy:
(*) 1 a 1 b 2 (1a)(1b) 1 1 a b 2 1a b
Vì vai trò của a,b,c như nhau nên không mất tính tổng quát giả sử ab c
Trang 3Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 3
Suy ra : 1c Theo (*) ta có: 2 P 1 1 a b 1c 1 4 c 1 c
Xét hàm: f c( ) 1 4c 1c;1c2
2
2
f f f
Bài 3: Nhiều trường chọn để thi thử
Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn: a[0;1],b[0; 2],c[0;3]
Tìm gía trị lớn nhất của
P
Ta có a[0;1],b[0; 2],c[0;3]
Mặt khác b c a b( c) ( vì a [0;1] )
Với mọi số thực x, y, z, ta có:
12a 3b 27c 3 (2 ) a b (3 )c (2a b 3 )c 2a b 3c 2ab bc ac
Suy ra
P
ab bc ac
P
ab bc ac ab bc ac
Đặt t2abbcac t [0;13]
t
Trang 4Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 4
7
3
a b c thì 16
7
7
Bài 4 (Sưu tập) : Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x y z , , 1 và x + y + z = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1
P
Phân tích ý tưởng:
Lời giải: Từ giả thiết ta có: (x1)(y1)0 xy (x y) 1 và x y 3 z
Do đó
x y xy xy xy xy x y xy z z Khi đó, suy ra
P
Mặt khác: x2 y2 (xy)2 2xy(xy)2 2(x y)2(xy1)2 1 z2 8z17
Vì vậy
2
2
P
2
2
t
2
Phương trình này có nghiệm khi
Suy ra P Dấu xảy ra khi và chỉ khi 5 ; ; 1; ;5 3
2 2
x y z
x y z
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 5
Bài 5: Sưu tập
Cho a [1; 2] Chứng minh rằng (2a 3a 4 )(6a a 8a 12 )a 24a1
Do a [1; 2] 22a 4;33a 9; 44a 16
Với x [2;16]ta có:
Trang 5Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 5
x
32
32
Bài 6 : (Mẫn Ngọc Quang)
Cho 3 số thực a,b,c thỏa mãn: 0(2 , ) 1a b c Tìm MIN
P
2(2a b c ) 5(2a b ) 0 28a 7b 2c 12ab8ac4bc
2 (a b c )b a c( )a b 2cdo 0(2 , ) 1a b c
4
72
3
1
72
2
P
ab ac
t
Xét hàm số ta có được kết quả dấu bằng xảy ra khi : t = 11/2 , a = ½ , b = 1 , c = 2
Câu 7:Đề thi thử 1 (Nhóm học sinh thầy Quang Baby)
Cho các số thực x y z, , thuộc 0;1 và zminx y z, , Tìm GTNN của biểu thức:
3
2 2
14 1
2
P
Lời giải
Trang 6Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 6
Do zminx y z, , nên ta có
2
2 2
2
z
x z x
Ta lại có
z y yz y y z y z yz z y yz y y z y y yzz
14
2
y
2
P
Ta có
Và x1y1z1 1 x yz xyyzzxxyz 1 x yz xyyzzx Lại có 1x1y1z 1 x yz xy yzzxxyz0
2
16 8
2
P
Xét hàm số 82 16
2
t
f t
t t
với t a b c và t 0;3
Ta có
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 10 , dấu "" xảy ra khi x y 1,z 0
Câu 8: Đề thi thử 4 (Nhóm học sinh thầy Quang Baby)
Cho các số thực x y z , , 1 thõa mãn 2xyz 1 xyz. Tìm GTLN của biểu thức
Trang 7Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 7
2
P
xyz
x y z
Lời giải
Cách 1: ép biên
Ta có: 2 (x x1)04x24x 1 2x22x 1 2x22x 1 4x24x 1 2x 1
Tương tự ta có: 2y22y 1 2y1; 2z22z 1 2z1
Xét hàm số f t 4 32
t t
với t xyz3 Hàm số f t nghịch biến nên P f t f 3 1
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 1, dấu " xảy ra khi " x y z1
Câu 9 : Đề thi thử 16 (Nhóm học sinh thầy Quang Baby)
Cho 0a b c, , 1, a(4ab)c a( b)Tìm GTNN :
P ab b c c a a bc a
Ép biên : 0a b c, , 1
2
2
2
2
Bài 10 : Đề thi thử THPT Đào Duy Từ Năm 2012
Trang 8Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 8
Giải:
không làm mất tính tổng quát của bài toán, ta có thể giả sử: 1a b c 0
1
b c
bc
1 1
A bc
bc
Đặt t 1 ab 1 t 2
khi đó:
f t
đồng biến trên 1; 2
2
Bài 11 : ( trích đề thi thử Đô Lương 1)
Cho x y z, , 0; 2 ; xyyzzx0
3 3 3
96
2
Bài Làm:
3 3 3
96
2
x y z x x y y z z xyz xyz
3 3
x y xy z z
Trang 9Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 9
Khi đo:
2
Đặt:
min
48
t
Bài 12 : ( trích đề thi thử Đặng Thục Hứa 2016)
a b c a b c Tìm Max
ab bc ca
Bài Làm
Ta đánh giá:
ab bc ca
Ta lại có:
max
8
abc
abc
Vậy Pmax 5 ab1,c2
Bài 13) ( Trích đề thi thử Anh Sơn 2)giống câu trên (lời giải khác)
Cho 3 số thực a,b,c thỏa mãn: a 0,1 ,b0, 2 , c0, 3
Tìm Max
P
Trang 10Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 10
Giải:
Ta có:
a b c
b a c
PTa có:
2
P
Đặt t2ab bc ca t 0
max
t
t t
P a b c
Bài 14 ) Đề THPT Ngô Sĩ Liên x y z , , 0,1 Chứng minh rằng :
Giải:
Ta có: x 1y 1 0 xy 1 x y 1 1 1 1
xy x y
Trang 11Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 11
Dấu bằng xảy ra x yz1
Bài 15 (Sưu tập ) x y z, , 1, 4 , x y z 6 Tìm min :
2 2
1
P
Giải:
P
2 2 2
z P
2
1
0
P
1
2
MaxP x y z
Bài 16) ( Trích đề thi thử lần thư 6 Thầy Đặng Thành Nam ) a b c , , 0,1
Bài giải: ( Trích lời giải từ: Phong Đình Nhữ )
Giả sử c b a
Ta có: 1a1b0ab 1 a b
Ta sẽ chứng minh:
Trang 12Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 12
2
2
2
2
P
Dấu bằng xảy ra a b c 0 hoặc ab1,c0( hoán vị)
Bài 17 ( Trích đề số 11 thầy Đặng Thành Nam ) , , 0,1
2
a b c
Tìm min
Bài giải: ( Trích từ: Phong Đình Nhữ )
Áp dụng AM - GM ta có:
3
a b a b
Ta có:
a
b c
a
b c
2
f a f f
Trang 13Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 13
)
b c f
b c
P abc
Bài 18 ) a b c, , 1, 3 ,a b c 6 Tìm max 3 3 3 2
Pabc a b c
Bài giải:
a b c a b c a b b c ca ab bc ca abc
Ta có: a3b3c303ab bc ca 9a b c 27abc27abc
P ab bc ca ab bc ca ab bc ca
7776
P
Vậy Pmax 7776a1,b2,c3 và các hoán vị
Bài 19 ( Sưu tập ) : Cho , , 1, 2 , 9
2
a b c a b c
14 21
Giải:
Ta có:
Trang 14Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 14
14
Đặt: ta2b2c2
Bài 20 : Cho 2 2 2
0
c b a
Tìm Giá trị lớn nhất của biểu thức:
ab bc ca
Bài giải:
)
Từ giã thiết ta sẽ có:
2
2 2
0
3
2
)
Mặt khác ta lại có:
Suy ra: 2a4b8c18 ab bc ca
)
Từ đây ta sẽ có:
ab bc ca
Dấu bẳng xảy ra khi và chỉ khi: 1
2
a
Bài 22 : Đề thi thử 6 (Thầy Quang Baby)Cho các số thựcx y z , , 0;1 vàzminx y z, , Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 15Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 15
2
P
xy xz yz
Lời giải
Với những bài toán có điều kiện biên x y z , , 0;1 chúng ta sẽ tìm cách khai thác nó , dự đoán điểm rơi sẽ là: x y1,z0
xyxzyzcó chứa xyxzyzở mẫu , đây là hạng tử có thể gợi ý cho chúng ta
dồn biến về xyxzyz
2 2
x y z
x x z
A B Dấu bằng khi A = B > 0 Do đự đoán điểm rơi x = y = 1 , z = 0 nên khả năng x = x + z và y = y + z là hoàn toàn có thể xảy ra
2 2
2
2
x z
x x z
2
2
1 2
yz
yz
y z
y y z
P
Với điều kiện: x y z , , 0;1 , ta luôn có: 1x1x1x 0
1
xy xz yz
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:
x yz x yz x y z xyxz yz
Trang 16Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 16
2
xy xz yz
0
z
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là MinP đạt được khi 4 x y z ; ; 1;1;0
GÓC NHÌN TỪ ĐỀ THI ĐẠI HỌC :
Câu 9 – 2014D:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Bài giải:
Do 1x2 nên x1x20, nghĩa là x2 2 3 x Tương tự y2 2 3 y
Suy ra
P
Đặt t x y, suy ra 2 t 4. Xét
1 ,
t
f t
với 2 t 4
Ta có
f t
Suy ra f ' t 0 t 3
Mà 2 11; 3 7; 4 53
8
f t f Do đó 7
8
P
Khi x1,y2 thì 7
8
2 8
x P
y
Câu 10 – 2015 :
Trang 17Thầy Quang Baby – Tr.Quang – Q.Việt - Thành Tuấn Page 17
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2 2 2 2
2
a b b c c a abc
ab bc ca
Bài giải:
Đặt tab bc ca
Ta có: 36 2 1 2 2 2 3 3
2
Mặt khác a1b1c10 nên abcab bc ca 5 t 5;
và 3a3b3c0nên 3t3ab bc ca abc27 t 22. Suy ra t 11
Khi đó
2 2 2 2 2 2
2
a b b c c a abc
ab bc ca
Xét hàm số
2
2
f t
t
với t 11;12 Ta có
2
2
144
2
t
f t
t
Do đó f ' t 0, t 11;12 , nên f ' t nghịch biến trên 11;12
Suy ra 11 160
11
P P a b c và các hoán vị của chúng
CÂU HỎI ĐẺ HỌC SINH SUY NGHĨ VÀ VẬN DỤNG
Câu 1 :
Bài 20 : Cho x y z , , 1;3 Tìm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
2 2
Câu 2 :
Bài 21 (Đề thi thử 19 – Thầy Mẫn Ngọc Quang): Cho , , 1; 2
5
a b c
a b c
Trang 18Thầy Quang Baby – Tr.Quang
Tìm Giá trị nhó nhất của biểu thứ
Quang – Q.Việt - Thành Tuấn
ức:
2 2
2
1
Page 18