1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thuyên Tắc Phổi Yếu Tố Nguy Cơ, Chẩn Đoán, Điều Trị

51 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYÊN TẮC PHỔI YẾU TỐ NGUY CƠ- CHẨN ĐOÁN- ĐIỀU TRỊ Update 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and Management of acute pulmonary embolism PGS.TS HOÀNG QUỐC HÒA GIÁM ĐỐC BV NHÂN DÂN G

Trang 1

THUYÊN TẮC PHỔI

YẾU TỐ NGUY CƠ- CHẨN ĐOÁN- ĐIỀU TRỊ

(Update 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and

Management of acute pulmonary embolism)

PGS.TS HOÀNG QUỐC HÒA GIÁM ĐỐC BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH

ĐÀ NẴNG 10/2014

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

• Thuyên tắc phổi (PE) dễ nhầm với các bệnh khác, lâm sàng thường bị bỏ qua, vì vậy nó còn có tên “người cải trang vĩ đại” (great masquerader)

• Thuyên tắc phổi (PE) là 1 trong 3 nguyên nhân tử vong tim mạch hàng đầu, sau NMCT và đột quỵ

• Hàng năm tại Hoa Kỳ có đến 14 triệu bệnh nhân nhập viện có nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

(VTE), 6 triệu bệnh nhân ngoại, 8 triệu bệnh nhân nội khoa

2

Nguồn: The Washington Manual of Medicine Therapeutics 2014 p 745

Harrison’s Principles of Internal Medicine 2012 p2170

Trang 3

3

Trang 4

Most VTE cases are not detected

4

20% with symptoms

80% without symptoms

Trang 5

1 Cohen AT, et al Haemostasis 1996;26:65-71

2 Cohen AT, et al Presented at: American Society of Hematology 46th

Annual Meeting and Exposition; 2004 Dec 4–7; San Diego, USA

1966 2000

AUTOPSY-DETECTED FATAL PE IN SURGICAL AND

MEDICAL PATIENTS: 1966–2000

5

Trang 6

A YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA THUYÊN TẮC PHỔI (PE)

NGUY CƠ CAO:

• Gẫy xương (đùi, chậu)

• Thay khớp háng hoặc gối

Trang 7

A YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA THUYÊN TẮC PHỔI (PE)

NGUY CƠ TRUNG BÌNH:

• Phẫu thuật nội soi khớp gối

• Đường truyền tĩnh mạch trung tâm

• Hóa trị liệu

• Suy hô hấp, suy tim mãn

• Điều trị hocmon thay thế

• Thuốc ngừa thai

• Bệnh ác tính

• Liệt ½ người

• Có thai, sau sanh

• Tiền căn thuyên tắc, huyết khối (VTE)

• Tăng tiểu cầu (thrombophilia)

7

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p5

Trang 8

A YẾU TỐ NGUY CƠ CỦA THUYÊN TẮC PHỔI (PE)

Trang 10

10

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

Cận lâm sàng:

• Men tim: cTnI, cTnT  trong vi nhồi máu thất P, BNP, NT pro BNP 

2 thành phần trên   dự báo biến chứng và tử vong 

• Điện tâm đồ: S1Q3T3 (20%), đặc hiệu, không nhạy

Nguồn: Harrison’s Internal Medicine 2012 p 2172

Braunwald 2012 p 1683-1684

Trang 11

11

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

Cận lâm sàng:

• X quang ngực:

Không dùng XQ ngực để ∆(+) hoặc loại trừ PE

XQ ngực bình thường + (khó thở+oxy máu )  PE

Các dấu Westermark (tắc trung tâm), Hampton’s hump (tắc ngoại biên)  không thường gặp

• Siêu âm tim: (hầu hết siêu âm bình thường)

Trang 12

• Phát hiện thuyên tắc phổi nhỏ, ngoại biên

• Phát hiện thuyên tắc vùng chậu, gối, bắp chân

• Cộng hưởng từ (MRI):

Khi siêu âm không rõ (DVT)

Dị ứng thuốc cản quang có iodine của CT

Bệnh nhân suy thận

MRI không phát hiện được ổ nhồi máu nhỏ (PE)

Nguồn: Harrison’s Internal Medicine 2012 p2172

Trang 13

Siêu âm tĩnh mạch (-) không loại được PE (50% PE  DVT):

có thể cục máu đông đã được bơm lên phổi

Hình ảnh tĩnh mạch bắp chân tùy thuộc vào người làm,

tĩnh mạch vùng chậu khó khảo sát

• Scanning phổi và chụp động mạch phổi được thay

bằng CT ngực “tiêu chuẩn vàng ∆”

Nguồn: Braunwald 2012 p 1685

Trang 14

14

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

DỰ ĐOÁN LÂM SÀNG THUYÊN TẮC PHỔI

 Theo tiêu chuẩn WELLS:

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p9

Những dấu hiệu lâm sàng của DVT 3

Chẩn đoán phân biệt khác ít nghĩ hơn PE 3

Phẫu thuật hoặc bất động 3 tuần trước 1,5

• Ít nghĩ PE: 0-4 đ

• Nhiều khả năng

PE: ≥ 5 đ

Trang 15

15

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

DỰ ĐOÁN LÂM SÀNG THUYÊN TẮC PHỔI

 Theo tiêu chuẩn GENEVA:

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p9

• Ít nghĩ PE: 0-5 đ

• Nhiều khả năng

PE: ≥ 6 đ

Trang 16

16

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

CÁC YẾU TỐ GÓP PHẦN GÂY SHOCK TRONG PE

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p7

Trang 17

17

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

LƯỢNG GIÁ BAN ĐẦU PE:

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p7

Trang 18

18

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN: NGHI NGỜ THUYÊN TẮC PHỔI CÓ TỤT HA HOẶC SHOCK 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p13

Trang 19

19

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN: NGHI NGỜ THUYÊN TẮC PHỔI KHÔNG TỤT HA HOẶC KHÔNG SHOCK 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p14

Trang 20

20

B CHẨN ĐOÁN THUYÊN TẮC PHỔI

CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT:

 Với DVT:

Vỡ nang Baker (khuỷu chân)

Viêm mô tế bào

Hội chứng sau viêm TM, suy TM

• Với PE:

Hen PQ, COPD

Suy tim xung huyết

Viêm màng ngoài tim

Viêm màng phổi virus

Gẫy xương sườn, tràn khí màng phổi

Hội chứng mạch vành cấp (ACS)

Lo âu

Nguồn: Harrison’s Internal Medicine 2012 p 2172

Trang 21

21

C TIÊN LƯỢNG THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p17 PHÂN TẦNG NGUY CƠ- TIÊN LƯỢNG TỬ VONG SAU 30 NGÀY

Trang 22

22

C TIÊN LƯỢNG THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p19 PHÂN TẦNG NGUY CƠ- TIÊN LƯỢNG TỬ VONG SỚM

Trang 23

23

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p27 ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI DỰA TRÊN PHÂN TẦNG NGUY CƠ

Trang 24

24

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI CÓ TỤT HUYẾT ÁP HOẶC SHOCK (YTNC CAO)

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

• Tiêu sợi huyết

• Phẫu thuật lấy huyết khối ở BN chống chỉ định tiêu sợi huyết

• Can thiệp qua da (bơm trực tiếp TSH hoặc hút huyết khối) ở BN chống chỉ định TSH, hoặc TSH đường toàn thân thất bại

Trang 25

25

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI KHÔNG CÓ TỤT HUYẾT

ÁP HOẶC KHÔNG SHOCK (YTNC TRUNG BÌNH-THẤP)

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

• Heparin TLPT thấp (LMWH) hoặc Fondaparinux được khuyến cáo cho tất cả

BN bị thuyên tắc phổi cấp (trừ CCĐ) (I-A)

• Mục tiêu dùng kháng đông tiêm và uống sao cho INR=2,5 (2-3) (I-B)

Trang 26

26

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 ĐIỀU TRỊ TÁI TƯỚI MÁU (REPERFUSION TREATMENT)

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

• Theo dõi chặt những BN thuyên tắc phổi có YTNC trung bình-cao để quyết định kịp thời tái tưới máu cứu vãn (rescue) (I-B)

• Điều trị tiêu sợi huyết nên cho ở những

BN YTNC trung bình cao, có rối loạn huyết động (IIa – B)

Trang 27

27

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 ĐIỀU TRỊ TÁI TƯỚI MÁU (REPERFUSION TREATMENT)

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

• Can thiệp qua da lấy huyết khối hoặc bơm thuốc TSH trực tiếp, được xem xét ỡ những

BN YTNC trung bình cao, nguy cơ XH cao nếu dùng TSH toàn thân (IV) (II b – B)

Trang 28

28

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 FILTER TMCD (IVC FiLTER)

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p29

• Filter TMCD được chỉ định những BN: PE tái phát, đã θ đầy đủ kháng đông (IIa- C)

• Filter TMCD không chỉ định đồng loạt cho BN PE (III-A)

Trang 29

29

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁCH SỬ DỤNG THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT VÀ KHÁNG ĐÔNG

Tiêu sợi huyết:

• Cửa sổ dùng rộng: 10-14 ngày sau thuyên tắc phổi

• Lưu ý chống chỉ định: xuất huyết chung 10%, xuất

huyết não 1-3%, bn >70 tuổi  XHN 

• Alteplase: 100mg truyền TM 2 giờ

• Streptokinase: 250 000UI IV  truyền TM 100000U/1

giờ trong 24 giờ

Nguồn: Harrison’s Internal Medicine 2012 p 2176-2177

Hurt’s the Heart 2008 p 1665

Trang 30

30

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁCH SỬ DỤNG THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT VÀ KHÁNG ĐÔNG

Kháng đông: ít nhất 5 ngày, ngừng khi INR = 2-3 (2 mẫu liên tiếp)

Ức chế Thrombin thông qua Antithrombin III

Bolus 60U/kg (max 4000U, IV)  12U/kg/giờ (max 1000U/giờ) TTM

Giữ aPTT: 1,5-2, hoặc 50-70 giây

Gây giảm TC (< 100 000/mm3): HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)

Khi bị HIT bivalirudin (ức chế trực tiếp Thrombin)

Chống chỉ định: bệnh gan, xuất huyết não, hemophilia, Osler, loét tiêu hóa, loét niệu sinh dục

1mg protamin sulfate trung hòa 100U Heparin

Nguồn: Opie 2013 p 368-370

Hurst’s the Heart 2008 p2152

Trang 31

31

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁCH SỬ DỤNG THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT VÀ KHÁNG ĐÔNG

Kháng đông:

 Heparin trọng lượng phân tử thấp (LMWH) Enoxaparin (Lovenox)

(FDA chấp nhận)

1mg/kg / 12 giờ tiêm dưới da

Dùng đơn giản, không cần xét nghiệm chức năng đông máu

Bệnh nhân > 75 tuổi: 0,75 mg/kg x 2 lần

Suy thận Clcr < 30ml/ph: 1mg/kg/24 giờ

Nguồn: Braunwald 2012 p 1688

Washington 2014 p 752-753

Trang 32

32

D.ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁCH SỬ DỤNG THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT VÀ KHÁNG ĐÔNG

Kháng đông:

 Fondaparinux (Pentasaccharide) ức chế chọn lọc yếu tố

Xa, cấu trúc giống phân tử Heparin

FDA chấp nhận : DVT và PE

Liều dùng:

5mg TDD 1 lần/ngày cho bn < 50kg 7,5mg TDD 1 lần/ngày cho bn 50-100kg 10mg TDD 1 lần/ngày cho bn>100kg

Giảm liều trong suy thận

Nguồn: Washington 2014 p 753

Brauwald 2012 p 1688

Trang 33

33

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁCH SỬ DỤNG THUỐC TIÊU SỢI HUYẾT VÀ KHÁNG ĐÔNG

Kháng đông uống: Warfarin, Sintrom (Acenocoumarol)

• Liều khởi đầu: 4mg (người già và nhẹ cân giảm liều: 2

mg/ngày)

• Phối hợp với heparin ít nhất 4-5 ngày

• Chỉnh liều Heparin và Warfarin: INR 2-3 (2 mẫu liên tiếp)

• Theo dõi sát INR trong tháng đầu điều trị

• Chống chỉ định: hoại tử da, bệnh ác tính, suy gan, xuất

huyết tiêu hóa, xuất huyết não, mới đột quỵ

Nguồn: Washington 2014 p750

Trang 34

34

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁC THUỐC KHÁNG ĐÔNG MỚI DẠNG UỐNG DÙNG

TRONG THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

Trang 35

35

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

CÁC THUỐC KHÁNG ĐÔNG MỚI DẠNG UỐNG DÙNG

TRONG THUYÊN TẮC PHỔI

Nguồn: 2014 ESC GUIDELINES ON DIAGNOSIS AND MANAGEMENT OF ACUTE PE Eur Heart J August 29-2014 p28

I IIa IIb III

• Rivaroxaban, Dabigatran không sử dụng khi CrCl < 30 ml/phút

• Apixaban không sử dụng khi CrCl <

25ml/phút

Chú ý: Edoxaban ủy ban châu Âu đang xem xét lại

Trang 36

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

Xử trí khi INR tăng

• INR < 5: tạm ngừng Warfarin

• INR ≥ 5 và < 9, không triệu chứng

Ngừng warfarin

Vitamin K1 uống 1-5 mg

• INR ≥ 9: vitamin K1 uống 2-10mg

• Chảy máu do warfarin:

Vitamin K 10mg truyền tĩnh mạch chậm

Plasma tươi đông lạnh (FFP)

36

Nguồn: Washington 2014 p 757-758

Trang 37

37

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

Thời gian dùng kháng đông:

• Thuyên tắc phổi (PE) sau phẫu thuật hoặc chấn thương: 3-6

Trang 38

38

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 Ở phụ nữ có thai:

• dùng Heparin an toàn bởi:

Thuốc không qua rau thai và cũng

Không qua sữa mẹ

• Heparin TLPT thấp (LMWH) dùng an toàn ở phụ nữ có thai

• Phải theo dõi aPTT, Heparin dùng kéo dài gây loãng xương

• Fondaparinux không khuyến cáo bởi thiếu dữ liệu

• Kháng đông mới dạng uống (Dabigatran, Apixaban, Rivaroxaban) chống chỉ định

• Kháng vitamin K (warfarin) không dùng trong 3 tháng đầu của thai kỳ

Nguồn: 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and treatment of PE p34

Trang 39

39

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

 Thuyên tắc phổi do khí (air embolism):

• Cả động mạch và tĩnh mạch (TM > ĐM)

• Nguyên nhân thường do thầy thuốc (TM dưới đòn, catheters dùng trong thẩm phân)

• Lượng khí thường :100-500 ml, mới gây thuyên tắc

• Khí gây tắc đường ra thất phải hoặc các tiểu động mạch phổi

• Chẩn đoán chủ yếu bằng MSCT (tư thế bệnh nhân ngữa)

• Điều trị:

Để bệnh nhân nằm nghiêng trái

Hút khí qua catheter tĩnh mạch trung tâm

Oxy 100%

Nguồn: 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and treatment of PE p37

Trang 40

D ĐIỀU TRỊ THUYÊN TẮC PHỔI

Trang 41

41

E TĂNG ÁP PHỔI DO HUYẾT KHỐI-THUYÊN TẮC MÃN (CHRONIC THROMBO EMBOLIC PULMONARY HYPERTENSION= CTEPH)

 Nguyên nhân:

• Chủ yếu là do huyết khối- thuyên tắc phổi

• Tiền căn huyết khối thuyên tắc tĩnh mạch (VTE) (80%)

• Bệnh hệ thống, tăng đông (yếu tố VIII tăng)

• Tái cấu trúc mạch máu phổi do viêm, nhiễm

• Điều trị thay thế hormone giáp, bệnh ác tính

• Hồng cầu dễ dính “sticky” (red blood cells)

• Tăng tiểu cầu

Nguồn: 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and treatment of PE p31

Trang 42

42

E TĂNG ÁP PHỔI DO HUYẾT KHỐI-THUYÊN TẮC

 Chẩn đoán tăng áp phổi do HK-TT mãn

Nguồn: 2014 ESC Guidelines on the Diagnosis and treatment of PE p32

Lâm sàng nghi ngờ (CTEPH)

SA: 3 lá >2,8 m/s, đã điều trị kháng đông > 3 tháng

DSA, MSCT, MRA

Trang 43

Có chỉ định phẫu thuật Không có chỉ định phẫu thuật

Bóc nội mạc ĐM phổi Nên xem xét lần 2 bởi 1

trung tâm có kinh nghiệm Còn triệu chứng của tăng áp

Xem xét thay phổi

Điều trị mới:

Tạo hình mạch phổi qua bóng (BPA)

Trang 45

BỆNH ÁN

Bệnh sử:

Trước nhập viện: mệt, đau thượng vị  khám ECG,

lipid máu, ĐH, SA tim bình thường

Uống thuốc ngừa thai (+)

Trang 48

BỆNH ÁN

- X quang ngực:

• 31/12: chỉ số T/LN 54%, phổi bình thường

• 12/1: bình thường

- SA tim: thất P lớn (không đo) TP/TT≥1 ?

- -SA mạch máu (26/12/08) Huyết khối gây tắc hoàn toàn tĩnh mạch đùi nông và khoeo chân P

- MSCT 64 cản quang (12g 25/12/08): Thuyên tắc ĐM phổi

Đoạn cuối ĐM phổi P & T

ĐM phổi thùy trên và dưới T

ĐM phổi thùy giữa và dưới P

48

Trang 49

• Lâm sàng : Khó thở , tim nhanh, tím, HA   PE

• CLS : ECG (+), SA tim (+), X Q ngực (-), SA mạch máu chi dưới (+)

• Điều trị: tiêu sợi huyết+ kháng đông +  YTNC

49

Trang 50

KẾT LUẬN

1 Trong thực hành lâm sàng phải nghĩ đến TTP  không bỏ sót

2 Trước BN thuộc nhóm nguy cơ: đột ngột khó thở, SpO2 giảm,

mạch nhanh, tụt HA, không giải thích được nguyên nhân  TTP XN:D-Dimer, ECG, Siêu âm, MSCT  là những XN cần thiết (hầu hết đã được trang bị tại các bv)

3 Điều trị thuyên tăc phôi(TTP):

• TTP câp có shock:Tái thông (thuôc hoăc can thiêp),kháng đông

• TTP ko shock:kháng đông

• Filter TMC dưới:cho bn CCĐ thuôc kháng đông,PE tái phát

• Dự phòng và điều chỉnh các YTNC

• Lưu ý:tăng áp phổi do huyết khối-thuyên tắc mãn cần tầm soát

và có chiến lược điều trị thích hợp

4 Bệnh HKTM sâu và TTP có thể gặp nhiêu khoa: nội – ngoại- sản- lão khoa

50

CHÚC CÁC ĐỒNG NGHIỆP QUAN TÂM VÀ

CHẨN ĐOÁN ĐC NHIỀU BN TTP

Trang 51

51

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm