1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KT Hóa học kì II-lớp 11 (2014)-Mã 586

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là: Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?. Câu 8 : Anken Y tác dụng với nước có xúc tác axit và nhiệt độ thích hợp,

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN HOÁ HỌC -LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 586

Họ và tên : Lớp:

Phòng : Số báo danh:

Biết NTK của 1 số nguyên tố: C= 12; O= 16; H= 1; Cl= 35,5; Br= 80; Ag= 108; S= 32; Na=23;

Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ và kẻ bảng sau vào giấy kiểm tra, chọn một đáp án đúng và trả lời phần trắc nghiệm theo mẫu:

Đáp án

I/ PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (6 điểm)

Câu 1 : Một hiđrocacbon A cộng với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối

lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là:

Câu 2 : Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2-CH(CH3)- C CH Tên gọi của X là:

A 3- etyl- 3- metylprop- 1-in B 3- metylpent- 4-in.

Câu 3 : Cho các chất : xiclopropan, benzen, but-1-en, axetilen, buta-1,3-đien, stiren, toluen Số chất làm mất

màu dung dịch Br2 là :

Câu 4 : Benzen phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A H2, KMnO4, C2H5OH B Cl2, H2, dd Br2

C O2 ,Cl2, HBr D H2, Cl2, HNO3 (xt H2SO4 đặc)

Câu 5 : Khi đốt cháy một hiđrocacbon Y ta thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol 2

2

1 2

H O

CO

n

n  Y là hiđrocacbon nào sau đây?

Câu 6 : Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được

hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:

Câu 7 : Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?

A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Từ cacbon và hiđro

C Crackinh butan D Thủy phân nhôm cacbua

Câu 8 : Anken Y tác dụng với nước (có xúc tác axit và nhiệt độ thích hợp), thu được duy nhất một

ancol Vậy Y có công thức cấu tạo là:

A CH2=C(CH3)2 B CH3CH=CHCH3

C CH3CH=C(CH3)2 D CH2=CHCH2CH3

Câu 9 : Crăckinh m gam butan thu được hỗn hợp X gồm C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, CH4 , H2 và C4H10

dư Đốt cháy hoàn toàn X thu được 17,92 lít CO2 (ở đktc) và 18 gam H2O Giá trị của m là:

A 23,2 gam B 11,6 gam C 5,8 gam D 53,2 gam Câu 10 : Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8?

Câu 11 : Có 4 lọ mất nhãn: etanol, phenol, glixerol, stiren Để phân biệt 4 lọ trên người ta dùng:

A Dd Br2, Cu(OH)2 B Na, Cu(OH)2 C NaOH, nước D dd Br2, Na

Câu 12 : Nếu đem đun 5,75 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì thu được bao nhiêu lít khí

etilen (đktc) ? Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

Trang 2

Câu 13 : Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m

gam X thu được 0,35 mol CO2 và 0,45 mol H2O Xác định CTPT , % theo số mol của hai hiđrocacbon trong X và giá trị của m là:

A C2H6 :60%, C3H8: 40%, m= 4,68 gam B C2H6 :50%, C3H8: 50%, m= 4,68 gam

C C3H8: 40%, C4H10:60%, m=5,1 gam D C3H8: 50%, C4H10:50%, m=5,1 gam

Câu 14 : Câu nào sai?

A Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là metan.

B Than cốc được điều chế từ than mỡ.

C Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hiđrocacbon gồm 3 loại chính: ankan, anken, ankin.

D Các nguồn nguyên liệu hoá thạch (than, dầu, khí đốt) đang ngày càng cạn kiệt.

Câu 15 : Monoxicloankan A có tỉ khối so với nitơ bằng 3 A tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ cho 2

dẫn xuất monoclo duy nhất, xác định công thức cấu tạo đúng của A ?

A.

CH3

CH3 C

C

H3

II/ PHẦN RIÊNG (4 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 1(2,0 điểm): Viết phương trình hóa học (dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn) theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện

nếu có:

CaC2   C(1) 2H2  C(2) 2H4   PE(3)

(4) (5)

C2H5OH

Câu 2(2,0 điểm): Cho 4,68 gam hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng

với Na (dư) thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) Mặt khác để trung hòa hoàn toàn cũng lượng hỗn hợp X trên phải dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,4M

a Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của ancol A

b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

B Theo chương trình Nâng Cao

Câu 1(2,0 điểm): Viết phương trình hóa học (dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn) theo sơ đồ sau, ghi rõ điều

kiện nếu có:

X (1)

  CH4  C(2) 2H2  C(3) 2H3Cl (4)

  PVC

CH3CHO

Câu 2(2,0 điểm): Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu

được 1,176 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Mặt khác, a gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 0,10 M

a.Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra

b.Tính a và tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X

-HếT -(5)

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w