1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Rèn kĩ năng giải hệ pt và hình phẳng oxy (phần 12)

6 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 159,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC... Vậy hệ vô nghiệm.. Lời giải: Do ABCD là hình bình hành có AB= AD=R nên ABCD là hình thoi... Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY

Trang 1

Ví dụ 1: Giải hệ phương trình

( )( ) 3 ( 2 ) 2



Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

2



Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )C tâm I( )1; 2 và trực tâm H thuộc đường thẳng d x: −4y− =5 0 Biết đường thẳng AB có phương trình 2 x+ − =y 14 0 và

khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa độ điểm C biết rằng hoành độ điểm C nhỏ hơn 2

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )C tâm I( )1; 2 Gọi

E và F lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh B và C, phương trình đường thẳng EF là 3 x− − =y 7 0,

biết tiếp tuyến tại A của đường tròn ( )C đi qua M( )4;1 , trung điểm của AC thuộc trục hoành và điểm C

có hoành độ không dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình 3 2( 2 ) 3

2

2

4

4

y

Lời giải

Điều kiện: x≥ −1

Nhận thấy x= −1 hay y=0 không thỏa mãn hệ

Với x≠ −1 và y≠0 ta có:

2 2 2

2

2

4 1

1

+

y y

x

y

Xét hàm số ( ) 1

= −

t trên

1

′ = + > ∀ ∈ℝ

t

Suy ra f t( ) đồng biến trên ℝnên (3) ( 1) 2 1 2

4

0

+ = −

+

 ≥

x

x y

thay vào (1) ta được

x − +x x+ = ⇔ −x x+ + x− − x+ =

( ) ( )

( )2 ( )( ) ( )2 2

3

1

2

8 27

3

RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 12)

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

( )

( ) ( )2 ( )( ) ( )2 2

2

3

0 2

3

+

− +

x x

( )2 ( )2 ( )( ) ( )2

2

2

1 3

3

3

x

x

2

⇔ = ⇔x y + = − vô nghiệm

Vậy hệ vô nghiệm

3 3 1 5 14 3

Lời giải

Điều kiện:

( )

2

x x

− ≥

Bình phương hai vế của bất phương trình, chúng ta có:

3 6 3 1 9 1 5 14 3

6 3 1 4 20 12

3 4 3 2 10 6

Với điều kiện x≥3⇒2 x2 −4x+ +3 x >0 do đó bất phương trình ( )∗ tương đương:

2

2

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T =4+ 13;+∞)

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn tâm A có phương

trình( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = và điểm B( )1;3 , gọi D là một điểm chạy trên đường tròn (C) và C là điểm sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ các đỉểm C,D biết trọng tâm G của tam giác

BCD thuộc đường thẳng d x: − + =y 1 0

Lời giải:

Do ABCD là hình bình hành có AB= AD=R nên

ABCD là hình thoi Ta có tâm A(1; 2− )

Gọi G t t( ; +1), gọi I là tâm của hình thoi, do G là

trọng tâm tam giác BCD nên ta có 4

3

 

Do vậy

( ) ( )

( ) ( )

Trang 3

3 1 3 1

;

  Mặt khác IAB vuông tại I nên ta có: IA IB  =0

( ) ( )

2

5 5

2 2

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

3 2

2

;

x y

Lời giải

Điều kiện 2; 1

2

x+ ≥y x

Phương trình thứ hai của hệ tương đương với

( )

2

2

2

2

3 3 2 2 1 2

1 1

2 1

1

2 1

x x x

x

3 2; 2 2 3 0, 2

f t = − +t t t≥ ⇒ ft = − > ∀ ≥t t

Hàm số liên tục và đồng biến trên miền đang xét dẫn đến f t( )≥ f ( )2 =0

2

x

x x + x x > ∀ ≥ ⇒ − ≥ ⇔ ≥

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với

( ) ( )3

3 2

5 x+ − + −y 2 x 3x +3x− +1 3x+3y= ⇔6 5 x+ − +y 2 3 x+y + −x 1 =6

Dễ thấy ( )3

x− ≥ ∀ ≥x và hàm g t( )=5 t− +2 3 ;t t= + ≥x y 2đồng biến, liên tục

g t = t− + ≥t g = ⇒ x+ − +y x+y + −x

1 0

x

+ =

⇔ = =

− =

Trang 4

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm

của AB, N thuộc BC sao cho BN = 2NC, DM: x + y – 1 = 0 và N(0; 1− ) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D

của hình vuông biết y M >0

Lời giải:

Đặt AB=6aNC=2a ta có: DM =3a 5, DN =2a 10

5

MN = a Khi đó ta có: 

1 cos

MDN

DN DM

Gọi D t( ;1−t) ta có: 2 ( )2 ( )

t + −t = ⇔ =tD

10

MN = , gọi M u( ;1−u) ta có: 2 ( )2 ( )

;

5 2

;

2 2

M

 

 

 

Ví dụ 10 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2

3

1 3 4

3 1

1

9 − +2 7 2 2 2 3

+

x

Lời giải

Điều kiện:

1 2 9

> −



x

y

2

1

+

y x

3

= − −

2 3 3 3 3 0 0;

Suy ra hàm số đồng biến trên (0;+∞) Nên (3)⇔ f ( x+ =1) f y( )⇔ x+ =1 y

Thay vào (2) ta được 9y− +2 37y2+2y− =5 2y+3

2 3

⇔ + −y y− + + −y y + y− =

3

2

3

0

Trang 5

( )( ) ( )( )( )

( ) (2 ) 2 ( 2 )2

0

( )( )

2

3

1

7 2 5 1

=

=

+

y

y

y

Với y=2⇒ x=3 Với y=3⇒ x=8

Vậy hệ có nghiệm ( ) ( ) ( )x y, ={ 3; 2 , 8;3}

Ví dụ 11 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có A(−3;1) và

điểm C thuộc đường thẳng : d x−2y− =5 0 Gọi E là giao điểm thứ hai của CD và đường tròn tâm B bán kính BD, (ED) Hình chiếu vuông góc của D lên đường thăng BE là điểm N(6; 2− ) Tìm tọa độ các

đỉnh B và C

Lời giải:

Gọi C(2t+5;t) ta có tâm hình chữ nhật là 1; 1

2

t

+

 

( ) ( )

1 7;1 ; 2;1

Ta có BD=BE=R , mặt khác BCCD nên D và E đối xứng

nhau qua BC Dễ thấy AC/ /BEDNAC tại K khi đí CK

là đường trung bình của tam giác NED hay D và N đối xứng

nhau qua AC: y=1

Khi đó D( )6; 4 ⇒B(− −2; 2)

Đ/s: B(− −2; 2 ,) ( )C 7;1 là các điểm cần tìm

Ví dụ 12 [Tham khảo]: Giải bất p ư n trìn x− +1 x2+5x+ <6 4x2+11x−6

Lời giải

Điều kiện 2

2

1

x

Bất phương trình đã cho tương đương với

( )( )( )

2 3 ; 2 0; 0

x + x− =a x+ =b ab> thì (*) trở thành

( )( )

2

2

x

x

 > +

< − ⇔ − + > ⇔ > ⇔ + − > + ⇔ − − > ⇔

 > −

Trang 6

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

Kết hợp điều kiện ta thu được tập hợp nghiệm 21 1;

2

Thầy Đặng Việt Hùng đz

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm