1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hòan

7 916 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ns 2 ⇒ phân nhóm chính nhóm II hay phân nhóm IIA.

Trang 1

z



XÁC Đ NH V TRÍ C A CÁC NGUYÊN Ị Ị Ủ

T TRONG B NG H TH NG TU N Ố Ả Ệ Ố Ầ

HÒAN

Trang 2

XÁC Đ NH V TRÍ C A NGUYÊN T Ị Ị Ủ Ố TRONG B NG H TH NG TU N HÒAN Ả Ệ Ố Ầ

 Xác đ nh chu kỳ ta d a vào c u hình ị ự ấ

electron

Trang 3

• Nguyên t có n l p electron ử ớ ⇒ nguyên t chuố ở

kỳ th nứ

 Xác đ nh v trí phân nhóm ta d a vào dãy ị ị ự

năng l ượ ng.

• Dãy năng lượng có electron cu i cùng s p x pố ắ ế trên orbitan s ho c orbitan pặ ⇒ nguyên t phânố ở nhóm chính

• Dãy năng lượng có d ng ạ

ns 1 ⇒ phân nhóm chính nhóm I hay phân nhóm IA.

ns 2 ⇒ phân nhóm chính nhóm II hay phân nhóm IIA

ns 2 np 1 ⇒ phân nhóm chính nhóm III hay phân nhóm IIIA

ns 2 np 2 ⇒ phân nhóm chính nhóm IVhay phân nhóm IVA.

ns 2 np 3 ⇒ phân nhóm chính nhóm V hay phân nhóm VA

ns 2 np 4 ⇒ phân nhóm chính nhóm VI hay phân nhóm VIA

ns 2 np 5 ⇒ phân nhóm chính nhóm VII hay phân nhóm VIIA

ns 2 np 6 ⇒ phân nhóm chính nhóm VIII hay phân nhóm VIIIA

• Dãy năng lượng có electron cu i cùng s p x pố ắ ế trên orbitan d⇒ nguyên t phân nhóm ph ố ở ụ

Dãy năng l ượ ng có d ng: ạ

ns 1 (n-1)d 10⇒ phân nhóm ph nhóm I hay phân nhóm IB ụ

Trang 4

ns 2 (n-1)d 10 ⇒ phân nhóm ph nhóm II hay phân nhóm IIB ụ

ns 2 (n-1)d 1 ⇒ phân nhóm ph nhóm III hay phân nhóm IIIB ụ

ns 2 (n-1)d 2 ⇒ phân nhóm ph nhóm IV hay phân nhóm IVB ụ

ns 2 (n-1)d 3 ⇒ phân nhóm ph nhóm V hay phân nhóm VB ụ

ns 1 (n-1)d 5 ⇒ phân nhóm ph nhóm VI hay phân nhóm VIB ụ

ns 2 (n-1)d 5 ⇒ phân nhóm ph nhóm VII hay phân nhóm VIIB ụ

ns 2 (n-1)d 6

ns 2 (n-1)d 7 ⇒ phân nhóm ph nhóm VIII hay phân nhóm VIIIB ụ

ns 2 (n-1)d 8

Xác đ nh tính kim l ai, phi kim và khí hi m ị ọ ế

(Ta d a vào c u hình electron)ự ấ

• C u hình electron l p ngòai cùng có:ấ ở ớ

o 1 →3 electrton ⇒ nguyên t là kim l ai ố ọ

o 5→7 electrton ⇒ nguyên t là phi kim ố

o 8 electrton ⇒ nguyên t là khí hi m ố ế

o 4 electron & N u nguyên t chu kỳ nh (CK1,2,3) ế ố ở ỏ

⇒ là phi kim.

o 4 electron & N u nguyên t ế ố ở chu kỳ l n ớ (CK4,5,6,7) ⇒ là kim l ai ọ

 H th ng tu n hoàn g m 7 chu kỳ và 8 nhóm ệ ố ầ ồ

Chu kỳ: là m t dãy các nguyên t s p x p theoộ ố ắ ế chi u tăng d n đi n tích h t nhân, đ u chu kỳ là m t ề ầ ệ ạ ầ ộ

Trang 5

kim lo i đi n hình (kim lo i ki m), g n cu i là là phi ạ ể ạ ề ầ ố kim đi n hình (halogen), k t thúc chu kỳ là m t khí ể ế ộ

hi m ế

electron l p đ y orbitan 1s ắ ầ

electron l p đ y orbitan 2s2p ắ ầ

electron l p đ y orbitan 3s3p ắ ầ

(Chu kỳ 1, 2, 3 đ ượ c g i là chu kỳ nh ) ọ ỏ

electron l p đ y orbitan 4s 3d 4p ắ ầ

electron l p đ y orbitan 5s 4d 5p ắ ầ

electron l p đ y orbitan 6s 4f 5d 6p ắ ầ

o Chu kỳ 7: theo d đoán cũng ch a 32 nguyên t làự ứ ố

có electron l p đ y orbitan 7s 5f 6d 7p Nh ng ắ ầ ư

hi n nay chu kỳ 7 là chu kỳ đang xây d ng dang ệ ự

d ỡ

(Chu kỳ 4, 5, 6,7 đ ượ c g i là chu kỳ l n) ọ ớ

S BI N THIÊN TÍNH CH T TRONG B NG HTTH Ự Ế Ấ Ả

Trang 6

Trong m t chu kỳ khi đi t trái sang ph i: ộ ừ ả

o Bán kính nguyên t gi m d n.ử ả ầ

o Bán kính ion gi m d n.ả ầ

o Tính kim lo i gi m d n.ạ ả ầ

o Tính phi kim tăng d n.ầ

o Đ âm đi n tăng d n.ộ ệ ầ

Trong m t phân nhóm khi đi t trên xu ng: ộ ừ ố

o Bán kính nguyên t tăng d n.ử ầ

o Bán kính ion tăng d n.ầ

o Tính kim lo i tăng d n.ạ ầ

o Tính phi kim gi m d n.ả ầ

o Đ âm đi n gi m d n.ộ ệ ả ầ

BÀI T P Ậ

1 Vi t c u hình electron c a Cr, Crế ấ ủ 2+ , Cr 3+

o So sánh bán kính c a Cr, Crủ 2+ và gi i thích.

2 Vi t c u hình electron c a S, Sế ấ ủ 2-

o So sánh bán kính c a S, Sủ 2-và gi i thích.ả

3 So sánh bán kính c a các nguyên t và ion sau:ủ ử

a) Na, Al, Mg, Mg 2+

b) P, S, Cl và P 3-

Ngày đăng: 04/10/2016, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w