GIA SƯ
‘‘Thắp sáng ngọn lửa thành công’’
Khối A - B
• Nhận dạy kèm tất cả các lớp 22A - Phạm Ngọc Thạch – TP.Quy Nhơn
BÀI TP GI I HN
DNG I: TÌM GI I HN DÃY S
Phương pháp gải: Dùng ñịnh nghĩa , tính chất và các ñịnh lý về giới hạn của dãy số
VÝ dô 1:
VÝ dô 1: T×m: lim38n2 3n
2 n
−
Gi¶i:
Gi¶i:
2
8n 3n 3 3 3
3
lim lim 8 8 2
n 2
n
VÝ dô 2:
VÝ dô 2: T×m: lim2n2 3n 1
2
n 2
− −
Gi¶i:
Gi¶i:
3 1 2
2 n 2
2n 3n 1 n 2
lim lim 2
2 2 1
n 2 1
2 n
− −
VÝ dô 3:
VÝ dô 3: T×m: lim n 1 n2 1
− − +
Gi¶i:
Gi¶i:
2n 2 2
lim n 1 n 1 lim lim 1
2 1 1
n 1 n 1 1 1
n n2
Phương pháp giải: Sử dụng ñịnh lý
• Cho hai dãy số
( )
| u | vn n
u , v :n n lim un 0
lim vn 0
≤
= (1)(1)(1)
•
vn un w , nn
lim un L lim vn lim wn L L
= = ∈ℝ (2)(2)(2)
Trang 2Ví dụ:
Ví dụ: Chứng minh: ( )n
1 cos n lim 0
n
Giải:
Giải:
Ta có: ( )n
1 cos n 1
n n
và lim 1 0
n = nên ( )n
1 cos n lim 0
n
Phương phỏp giải: Sử dụng ủịnh lý
• Dóy (un) tăng và bị chặn trờn thỡ cú giới hạn ;
• Dóy (vn) giảm và bị chặn dưới thỡ cú giới hạn
Ví dụ:
Ví dụ: Chứng minh dãy số ( )u n cho bởi
( 1 )
un =n n 1
+ có giới hạn
Giải:
Giải:
Ta có
( )( ) ( )
u 1 n n 1 n
n 1 . 1, n.
un n 1 n 2 1 n 2
+
+ + Do đó dãy ( )u n giảm Ngoài ra,
( 1 )
*
n : un 0,
n n 1
∀ ∈ℕ = + > nêu dãy ( )u n bị chặn dưới Vậy dãy ( )u n có giới hạn
DNG IV: TÍNH TNG CA CP S NHÂN LÙI Vễ HN Phương phỏp giải: Sử dụng cụng thức u
1
1 q
= ư <
Ví dụ:
Ví dụ: Tính tổng S 1 1 1 1n
2 22 2
Giải:
Giải:
Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với q 1 1
2
1= Vậy: S u1 1 2
1 q 1 1
2
ư
DNG V: TèM GI I HN Vễ C"C Phương phỏp giải: Sử dụng quy tắc tỡm giới hạn vụ cực
Ví dụ
Ví dụ 1 1 1:::: Tìm: lim 2n3 4n 3
2 3n 1
+
Giải:
Giải:
Cách 1:
Cách 1:
Ta có:
4 3 2
3 2 3 2n 4n 3 n n
lim lim
2 3 1 3n 1
n n3
Lại có lim 2 4 3 2 0,lim 3 1 0
n
2 3 2
n n n
n n3
4 3 2
3 2 3
2n 4n 3 n n
lim lim
2 3 1
3n 1
n n3
Cách 2:
Cách 2:
Trang 3Ta có:
4 3 4 3 3
n 2 2
3 2 3 2 3 2n 4n 3 n n n n
lim lim lim n
2 1 1 3n 1 n2 3 3
2
2 n n
Lại có
4 3 4 3
2 3 2
2 3 2 2n 4n 3 2 3
n n n n lim n ; lim 0 lim lim n
1 3 3n2 1 1
+
Ví dụ
Ví dụ 2 2 2:::: Tính lim 4x2 1
x→−∞ −
Giải:
Giải:
1 1
2 2
lim 4x 1 lim x 4 lim | x | 4
x x x2 x x2
Vì lim | x |
x→−∞ = +∞ và lim 4 1 2 0 lim 4x2 1
DNG VI: TèM GI I HN CA HÀM S
Phương phỏp giải: Sử dụng cỏc ủịnh lý và quy tắc
Ví dụ 1:
Ví dụ 1: Tính: lim x.sin1
x
x 0
Giải:
Giải:
Xét dãy ( )xn mà xn ≠ ∀0, n và lim xn=0 Ta có: f x( ) x sin 1 | x |
n = n xn ≤ n
Vì lim | x | 0n = ⇒limf x( )n =0 Do đó lim x.sin1 0
x
x 0
=
Ví dụ 2:
Ví dụ 2: Tính: lim x2 x 1 x
x
→+∞
Giải:
Giải:
Ta có:
1 1
2 2
x x 1 x x 1 1
lim x x 1 x lim lim lim
x x 2 x 2 x 1 1 2
x x 1 x x x 1 x 1 1
x x2
+
Ví dụ 3:
Ví dụ 3: Tính: lim x2 3x 1 x
x
→−∞
Giải:
Giải:
Ta có:
1 1
3 3 3x 1 3
lim x 3x 1 x lim lim lim
x x 2 x 2 x 3 1 2
x 3x 1 x x 3x 1 1 1 1
x 2
x x
+
−
(Chú ý: khi x→ −∞ là ta xét x < 0, nên x= − x2 )
0
=
Phương phỏp giải: Sử dụng ủịnh lý giới hạn kẹp
Trang 4Giả sử J là một khoảng chứa x0 và f, g, h là ba hàm số xác ñịnh trên tập hợp J \ x{ }
0 khi ñó:
{ } ( ) ( ) ( )
x J \ x : g x f x h x
0
lim f x L
x x lim g x lim h x L 0
x x x x
0 0
VÝ dô:
VÝ dô: Chøng minh: lim x sin x2 0
x 1 x4 =
→+∞ +
Gi¶i:
Gi¶i:
Ta lu«n cã: | f x |( ) x sin x2 x2 x2 f x( ) x2
4 4 4 4
1 x 1 x 1 x 1 x
1 1
2 2 2 2
x x x x
lim lim 0; lim lim 0
x x
x 1 x4 x 1 1 x4 1
1 1
4 4
x x
2 2 2
x x x sin x
lim lim 0 lim 0
x
x 1 x4 1 x4 x 1 x4
DNG VIII: GI I HN M,T BÊN Phương pháp giải: Sử dụng ñịnh nghĩa giới hạn một bên
• Giả sử hàm số f xác ñịnh trên khoảng (x ;b) 0
Ta nói hàm số f có giới hạn bên phải là L khi x dần ñến x0 (hoặc tại ñiểm x0),nếu với mỗi dãy (x )n trong khoảng (x ;b) mà 0 limxn=x0,ta ñều có limf(x ) Ln =
ðịnh nghĩa tương tự cho
0
lim f(x) L
x x→ − =
Hàm số có giới hạn tại x0 và
0
lim f(x) L
x x→ = tồn tại lim f(x)
x x 0
+
→ , 0
lim f(x) L
x x→ − =
và lim f(x) lim L
x x
0
+
VÝ dô
VÝ dô 1: 1: 1: Cho hµm sè f x( ) x3 x 1
2 2x 3 x 1
víi
víi
< −
=
− ≥ − T×m lim f x( )
x→−1
Gi¶i:
Gi¶i:
lim f x lim 2x 3 2 1 3 1
x 1 x 1
lim f x( ) lim x3 1
x 1 x 1
Tõ (1) vµ (2) suy ra lim f x( ) 1
x 1 = −
→−
VÝ dô 2:
VÝ dô 2: Cho hµm sè ( )
1 x 1
x 1
f x
1 x 1
x 1
khi khi
>
+
<
+ a) T×m lim f x( )
x→2
Trang 5b) T×m lim f x( )
x 1→
Gi¶i:
Gi¶i:
a) lim f x( ) lim 1 1
x 1 3
x 2 =x 2 + =
b) lim f x( )
x 1→
Ta cã: lim f x( ) lim 1 1; lim f x( ) lim 1 1 lim f x( ) lim f x( )
1 x 2 x 1 x 1 1 x 2 x 1
x 1 x 1 x 1
−
kh«ng tån t¹i lim f x( )
x 1→ (Chó ý: lim f x( )
x x
0
→ tån t¹i khi vµ chØ khi lim f x( ) lim f x( ) L
x x
x x 0 0
+
x x 0
=
DNG IX: KH0 DNG VÔ 12NH Phương pháp giải:
1
1) ) ) Khi t×m giíi h¹n d¹ng ( )
( )
P x lim
x x Q x 0
→ , víi lim P x( ) lim Q x( ) 0
x x x x
0 0
• Víi P(x), Q(x) lµ nh÷ng ®a thøc nguyªn theo x th× ta chia c¶ tö P(x) vµ mÉu Q(x) cho x x
0
−
• NÕu P(x), Q(x) chøa dÊu c¨n thøc theo x th× ta nh©n c¶ tö P(x) vµ mÉu Q(x) cho l−îng liªn hiÖp
VÝ dô 1:
VÝ dô 1: T×m: lim x2 9x 14
x 2
x 2
− +
−
→
Gi¶i:
Gi¶i:
2 x 2 x 7
x 9x 14
lim lim lim x 7 5
x 2 x 2
x 2 x 2 x 2
V
VÝ dô 2:Ý dô 2:Ý dô 2: T×m: lim 4 x 2
4x
x 0
+ −
→
Gi¶i:
Gi¶i:
4 x 2 4 x 2
4 x 2 4 x 4 1 1
lim lim lim lim
x 0 x 0 4x 4 x 2 x 04x 4 x 2 x 04 4 x 2
VÝ dô 3:
VÝ dô 3: T×m: lim 3 x 7 2
x 1
x 1
+ −
−
→
Gi¶i:
Gi¶i:
( )
2 3
3x 7 2 x 7 2 x 7 43
3x 7 2 x 7 23
lim lim lim
x 1
x 1 x 1 3 2 3 x 1 3 2 3
x 1 x 7 2 x 7 4 x 1 x 7 2 x 7 4
−
( )
1 1 lim
12
x 1 3 2 3
x 7 2 x 7 4
→
VÝ dô 4:
VÝ dô 4: T×m: lim 2x 5 3
x 2 x 2 2
+ −
Gi¶i:
Gi¶i:
( 2x 5 3)( 2x 5 3)( x 2 2) ( (2x 5 9) ( ) ( x 2 2) ) 2( x 2 2
lim lim lim lim
x 2 x 2 2 x 2 x 2 2 x 2 2 2x 5 3 x 2 x 2 4 2x 5 3 x 2 2x 5 3
Trang 6Ví dụ 5:í dụ 5:í dụ 5: Tìm: lim x3 3x 2
x 1
x 1
ư
→
Giải:
Giải:
3
x 1 3x 2 1
x 3x 2 x 1 3x 2 1
lim lim lim
x 1 x 1 x 1 x 1
x 1 x 1 x 1
3x 2 1 3 3 3
lim x x 1 lim x x 1 3
2 2
x 1 x 1 3x 2 1 x 1 3x 2 1
ư ư
=
Ví dụ 6:
Ví dụ 6: Tìm: lim 4 x 2 1
3
x 1 x 2 1
+ ư
Giải:
Giải:
Đặt t=12x 2+ ⇒x 2+ =t12 ⇔ =x t12ư2, khi đó x→ ư1 thì t→1 Do đó:
( )
2
t 1 t t 1
4x 2 1 t3 1 t2 t 1 3
lim lim lim lim
3 4 2 2 4
x 1 x 2 1 t 1t 1 t 1 t 1 t 1 t 1 t 1 t 1 t 1
Ví dụ 7:
Ví dụ 7: Tìm: lim 3 x 7 x 3
x 1
x 1
ư
→
Giải:
Giải:
( )
3 x 7 2 x 3 2
3x 7 x 3 3x 7 2 x 3 2
lim lim lim
x 1 x 1 x 1 x 1
x 1 x 1 x 1
3
x 7 2 x 3 4 lim
2
x 1 x 1 x 3 2
3 3
x 1 x 7 2 x 7 4
1 1 1 lim
12
x 1 3 2 3 x 3 2
x 7 2 x 7 4
2
2)))) Khi tìm giới hạn dạng ( )
( )
P x lim
Q x
x→±∞ , ta lưu ý:
• Đặt mx (m là bậc cao nhất) làm nhân tử chung ở tử P(x) và mẫu Q(x)
• Sử dụng kết quả: lim 1 0
x→∞xα = ( với α >0)
Ví dụ 1:
Ví dụ 1: Tìm: lim 3x2 4x 1
x 2x2 x 1
ư +
Giải:
Giải:
4 1 3
2 x 2
3x 4x 1 x 3
lim lim
x 2x2 x 1 x 2 1 1 2
x x2
ư +
Trang 7VÝ dô 2:
VÝ dô 2: T×m: lim x2 x 1 3x
x 2 3x
+ + −
Gi¶i:
Gi¶i:
1 1
1 3
2 x 2
x x 1 3x x 1 3 4
lim lim
x 2 3x x 2 3 3 3
x
VÝ dô 3:
VÝ dô 3: T×m:
3 3 2 8x 3x 1 x lim
2
x 4x x 2 3x
Gi¶i:
Gi¶i:
3 1
3 8 1
3 3 2 x 3 3
8x 3x 1 x x 8 1
lim lim 1
x 2 x 1 2 4 3
4x x 2 3x 4 3
x x2
3) Dạng ∞ −∞và dạng 0.∞
• Nhân và chia với biểu thức liên hợp
• Nếu có biểu thức chứa biến x dưới dấu căn hoặc quy ñồng mẫu ñể ñưa về cùng một phân thức
VÝ dô
VÝ dô :::: →+∞lim ( x2+ + −2x 3 x)
x
Gi¶i:
Gi¶i:
2 2 ( 2 3 )( 2 3 ) 2
lim ( 2 3 ) lim
2 ( 2 3 ) 3
2
2 3 lim lim 1
2 2 3 ( 2 3 ) ( 1 1)
2
+ +