Tìm từ có cách phát âm khác.. Cho dạng đúng của động từ “to be”.. Điền vào chỗ trống với các từ trong khung: are What an their people teacher Where years How my 1.. Chuyển các các câu sa
Trang 1Họ và tên:
_
I Tìm từ có cách phát âm khác.
II Cho dạng đúng của động từ “to be”.
1 How (be) you? 6 She (not be) ten
2 I (be) Mai 7 you (be) a nurse?
3 My name (be) Thu 8 They (be) farmers
4 This (not be) Hoa 9 Those (be) benches
5 We (be) fine, thanks 10 that (be) your teacher?
III Điền vào chỗ trống với các từ trong khung:
are What an their people teacher Where years How my
1 My mother is a
2 _ do you live?
3 They are in _ living room
4 My father is engineer
5 _are you?
6 How old _ you?
7 There are four in my family
8 This student is 12 old
9 This is brother
10 does your mother do?
IV Chuyển các các câu sau sang số nhiều.
1 This is a bookshelf _
2 It is a couch _
3 That is a woman _
4 There is a lorry _
5 He is a student _
6 The pen is new _
7 The child is at the park _
Trang 29 There is a goose _
10 That is a white sheep _
V Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống (my, your, his, her, their, our, its)
1 Ba is a student _ house is on Tran Phu Street
2 I am eleven years old _ sister is fifteen
3 Those are Mai and Lan father is an engineer
4 What’s _ name? My name is Nam
5 We live in Ha Noi house is on La Thanh Street
6 Mrs Lien is a teacher school is big
7 I have a cat name is Miu Miu
8 That is my sister _ bike is new
VI Hãy điền a hoặc an vào các từ sau.
1 _ apple 6 _ ink-pot 11 _ university
5 _ honest boy 10 _ desk 15 _ onion
VII Viết các câu hỏi và các câu trả lời về các chủ đề sau:
1 Hỏi tên bạn
2 Hỏi đánh vần tên
3 Hỏi tuổi
4.Hỏi ngày sinh
5 Hỏi nghề
6.Hỏi địa chỉ
7 Hỏi sức khỏe
Trang 38 Hỏi thời tiết.
9 Hỏi ngày tháng
10 Hỏi số lượng
VIII Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng.
1 My father is a engineer
5 How many book are there?
7 I live on 12 Tran Phu Street