1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sáng kiến kinh nghiệm rèn luyện kỹ năng địa lý vẽ biểu đồ

7 319 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 401,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

A / L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ :

Vi c gi ng d y ki n th c lí thuy t k t h p v i rèn luy n k năng đ a lí cho h c sinh làệ ả ạ ế ứ ế ế ợ ớ ệ ỉ ị ọ

m t vi c làm r t c n thi t ; nh ng trên th c t ,vì nhi u đi u ki n khác nhau mà công vi c nàyộ ệ ấ ầ ế ư ự ế ề ề ệ ệ

ch a đ t đư ạ ược nhi u k t q a t t M t khác h c sinh ch a nh n th c đề ế ủ ố ặ ọ ư ậ ứ ược h t vai trò và tácế

d ng c a vi c ti p thu n i dung ki n th c này nên ch a h ng thú h c t p K năng đ a lí có r tụ ủ ệ ế ộ ế ứ ư ứ ọ ậ ỉ ị ấ nhi u lo i khác nhau trong đó v bi u đ là m t lo i k năng r t c n thi t và có ý nghĩa v nề ạ ẽ ể ồ ộ ạ ỉ ấ ầ ế ậ

d ng th c t trong qúa trình h c t p và làm vi c sau này c a h c sinh V i nh ng lí do trên ,ụ ự ế ọ ậ ệ ủ ọ ớ ữ

vi c t n d ng m i th i gian lên l p và các đi u ki n khác đ rèn luy n cho h c sinh k năng nàyệ ậ ụ ọ ờ ớ ề ệ ể ệ ọ ỉ

là vi c làm quan tr ng c a c giáo viên và h c sinh Chính vì v y , qua th c t gi ng d y nhi uệ ọ ủ ả ọ ậ ự ế ả ạ ề năm ,b n thân m nh d n gi i thi u đ n quý th y cô giáo và h c sinh sáng ki n kinh nghi m :ả ạ ạ ớ ệ ế ầ ọ ế ệ

“RÈN LUY N K NĂNG Đ A LÍ -V BI U Đ ” Ệ Ỉ Ị Ẽ Ể Ồ

N i dung đ tài đ c p đ n :đ c đi m c a các lo i bi u đ ,cách ch n lo i và d ng bi u độ ề ề ậ ế ặ ể ủ ạ ể ồ ọ ạ ạ ể ồ đúng , cách th c hi n nhanh vi c v các lo i bi u đ , cách hoàn thi n m t bi u đ Bên c nhự ệ ệ ẽ ạ ể ồ ệ ộ ể ồ ạ

đó là các ví d minh h a - làm rõ n i dung c a đ tài , cũng nh đ quý th y cô và h c sinhụ ọ ộ ủ ề ư ể ầ ọ tham kh o trong qúa trình gi ng d y và h c t p ả ả ạ ọ ậ

B / N I DUNG Đ TÀI : Ộ Ề

I > Đ c đi m c a các lo i và d ng bi u đ : ặ ể ủ ạ ạ ể ồ

1 Bi u đ để ồ ường ( đ th ) :ồ ị thường được s d ng đ th hi n m t ti n trìnhử ụ ể ể ệ ộ ế ,đ ng thái phát tri n (tăng gi m ,bi n thiên ) c a m t đ i lộ ể ả ế ủ ộ ạ ượng , 2 ho c 3 đ i lặ ạ ượng ( hi nệ

tượng ) qua th i gian ờ

a> Bi u đ th hi n 1 đ i lể ồ ể ệ ạ ượ : V h tr c t a đ vuông góc (1 tr c tung và 1 tr cng ẽ ệ ụ ọ ộ ụ ụ hoành ) , (v giá tr tuy t đ i ho c tẽ ở ị ệ ố ặ ương đ i (% ) - thố ường là tuy t đ i ) ệ ố

b> Bi u đ th hi n 2 ho c 3 đ i lể ồ ể ệ ặ ạ ượ :V h tr c t a đ vuông góc ( 2 tr c tung và 1ng ẽ ệ ụ ọ ộ ụ

tr c hoành ) , (v giá tr tuy t đ i ho c tụ ẽ ở ị ệ ố ặ ương đ i (%) ố

2 Bi u đ c t (thanh ngang )ể ồ ộ :có th để ượ ử ục s d ng đ bi u hi n đ ng thái phátể ể ệ ộ tri n ,so sánh tể ương quan v đ l n c a 1 đ i lề ộ ớ ủ ạ ượng ,2 đ i lạ ượng ho c nhi u đ i lặ ề ạ ượng ,ho cặ

th hi n c c u thành ph n c a m t t ng th ( Tuy nhiên thể ệ ơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ường hay được s d ng đ thử ụ ể ể

hi n tệ ương quan v đ l n gi a (1 ) , các đ i lề ộ ớ ữ ạ ượng )

a> Bi u đ c t đ nể ồ ộ ơ : th hi n tể ệ ương quan đ l n c a 1 đ i lộ ớ ủ ạ ượng qua th i gian V hờ ẽ ệ

tr c t a đ vuông góc ,thụ ọ ộ ường v giá tr tuy t đ i ẽ ở ị ệ ố

b> Bi u đ c t nhómể ồ ộ : th hi n tể ệ ương quan đ l n c a 2 ho c 3 đ i lộ ớ ủ ặ ạ ượng qua th iờ gian V h tr c t a đ vuông góc ,v giá tr tuy t đ i , g p 2 ho c 3 đ i lẽ ệ ụ ọ ộ ẽ ở ị ệ ố ộ ặ ạ ượng trong m tộ năm l i làm m t nhóm ,(năm th nh t - nhóm th nh t ,năm th hai -nhóm th hai ,năm th ba -ạ ộ ứ ấ ứ ấ ứ ứ ứ nhóm th ba ………) ứ

c> Bi u đ c t ch ngể ồ ộ ồ : th hi n c c u thành ph n c a m t t ng th và so sánh t ng thể ệ ơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ổ ể

đó qua nhi u năm Có th v trong h tr c t a đ ho c không dùng h tr c t a đ vuông gócề ể ẽ ệ ụ ọ ộ ặ ệ ụ ọ ộ ,v giá tr tuy t đ i ho c giá tr tẽ ở ị ệ ố ặ ị ương đ i (%) - thố ường là giá tr tị ương đ i ố

3 Bi u đ hình - hình h c ( thể ồ ọ ường dùng hình tròn ) : thường dùng đ th hi nể ể ệ

c c u thành ph n c a m t t ng th Ch v đơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ỉ ẽ ượ ởc giá tr tị ương đ i (%) ố

a> Bi u đ th hi n c c u thành ph n c a m t t ng th trong 1 năm X lí s li u vàể ồ ể ệ ơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ử ố ệ chuy n sang s % , v 1 hình tròn cho năm đó ể ố ẽ

b> Bi u đ th hi n c c u thành ph n c a m t t ng th qua 2 năm ,ho c 3 năm (t i đaể ồ ể ệ ơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ặ ố

là 4 năm , thông thường là 3 năm ) : X lí s li u và chuy n sang s % ,v 2 hình tròn cho 2ữ ố ệ ể ố ẽ năm ,3 hình tròn cho 3 năm ,( chú ý đ t 2 ,( 3 ) hình tròn ngang nhau và tính toán - xác đ nh bánặ ị kính ( r ) c a 2 ,( 3 ) năm đó ủ

4 Bi u đ k t h p (c t và để ồ ế ợ ộ ường ) : thường g m 1 c t + 1 đồ ộ ường đ th hi nể ể ệ

c đ ng thái phát tri n và tả ộ ể ương quan đ l n gi a các đ i lộ ớ ữ ạ ượng ( bi u đ c t th hi n tể ồ ộ ể ệ ươ ng quan đ l n , bi u đ độ ớ ể ồ ường th hi n đ ng thái phát tri n ) qua th i gian Ch v để ệ ộ ể ờ ỉ ẽ ượ ởc giá trị tuy t đ i ệ ố

Trang 2

5 Bi u đ mi nể ồ ề ( th c ch t là bi u đ đự ấ ể ồ ường ( đ th ) : thồ ị ường đượ ử ụ c s d ng

đ th hi n c c c u và đ ng thái phát tri n c a m t đ i tể ể ệ ả ơ ấ ộ ể ủ ộ ố ượng (1 t ng th ) qua th i gian , chổ ể ờ ỉ

v đẽ ượ ởc giá tr tị ương đ i (%) ố

II > Cách ch n lo i ,d ng bi u đ nhanh - đúng : ọ ạ ạ ể ồ

1 Nguyên t c chung : ắ

a> Căn c vào đ c đi m c a các lo i và d ng bi u đ đã bi t ( b ng cách ghi nhứ ặ ể ủ ạ ạ ể ồ ế ằ ớ ,thu c ).ộ

b> Căn c vào b ng s li u đã cho ,trong b ng s li u đã th hi n tên đ i lứ ả ố ệ ả ố ệ ể ệ ạ ượng ,bao nhiêu đ i lạ ượng , giá tr tuy t đ i hay tị ệ ố ương đ i ,th i gian -bao nhiêu năm , các s li u c thố ờ ố ệ ụ ể

nh th nào….v v ư ế

c> Căn c vào yêu c u c th c a đ ( ph n ch vi t ) đ xem yêu c u gì ? có th hi nứ ầ ụ ể ủ ề ầ ữ ế ể ầ ể ệ

s bi n thiên không ? Tăng , gi m nh th nào ? th i gian đự ế ả ư ế ờ ược ghi nh th nào ? ví du : 1989 -ư ế

2000 s khác v i cách ghi 1989 / 2000 ( M t bên th hi n th i gian t 1989 đ n 2000 , còn m tẽ ớ ộ ể ệ ờ ừ ế ộ bên th hi n th i gian 2 năm : năm 1989 và năm 2000 ) ; có so sánh đ l n không ? có so sánh cể ệ ờ ộ ớ ơ

c u không ? đ bài có l u ý , chú gi i , chú thích gì không ?…v v ấ ề ư ả

 S k t h p đ ng th i c 3 căn c trên cho phép chúng ta xác đ nh m t cách nhanhự ế ợ ồ ờ ả ứ ị ộ chóng và chính xác Vi c ghi nh là quan tr ng nh ng cái quan tr ng h n là v a k t h p v aệ ớ ọ ư ọ ơ ừ ế ợ ừ

lo i b d n các lo i ,d ng bi u đ không thích h p đ ch n lo i , d ng bi u đ đúng ạ ỏ ầ ạ ạ ể ồ ợ ể ọ ạ ạ ể ồ

2 Các ví d minh h a c th : ụ ọ ụ ể

a> Ví d 1 : ụ Cho b ng s li u sau:ả ố ệ

B ng c c u t ng s n ph m trong n ả ơ ấ ổ ả ẩ ướ c (% GDP tính theo giá hi n hành ) : ệ

Khu v c s n xu t ự ả ấ 1985 1990 1995

V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u t ng s n ph m trong nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ổ ả ẩ ước qua m t s nămộ ố trên

b> Ví d 2 :ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng t ng s n ph m trong n ả ổ ả ẩ ướ c phân theo ngành kinh t (%) : ế

Khu v c s n xu t ự ả ấ 1985 1989 1990 1995 1996 1997 1998

Công nghi p-xây d ngệ ự 27,3 22,9 22,7 28,8 30,7 31,2 32,5

V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u t ng s n ph m trong nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ổ ả ẩ ướ ừc t 1985 -1998 Ví d 1 ta ch n bi u đ hình tròn : 3 hình tròn th hi n 3 năm 1985/1990/1995 ,đ t ngangụ ọ ể ồ ể ệ ặ nhau , bán kính 3 hình tròn khác nhau Lí do ch n : th hi n c c u c a m t t ng th qua 3 năm ,ọ ể ệ ơ ấ ủ ộ ổ ể

s li u % , có 3 lo i bi u đ th hi n c c u (hình c t ,hình tròn ,mi n ) ,bi u đ mi n khôngố ệ ạ ể ồ ể ệ ơ ấ ộ ề ể ồ ề

h p lí ,vì không yêu c u th hi n đ ng thái phát tri n ,m t khác bi u đ mi n không th vợ ầ ể ệ ộ ể ặ ể ồ ề ể ẽ

đượ ở ố ệc s li u th i gian ch có 3 năm (4 năm tr lên) ,ch còn bi u đ c t và bi u đ tròn thìờ ỉ ở ỉ ể ồ ộ ể ồ

bi u đ c t không ch th hi n 3 c t ch ng trong th i gian 3 năm c a 1 lo i đ i lể ồ ộ ỉ ể ệ ộ ồ ờ ủ ạ ạ ượng…Nên ở đây bi u đ hình tròn là h p lí nh t ể ồ ợ ấ

 ví d 2 , ta l i ch n bi u đ mi n , ch không ph i bi u đ tròn… TrỞ ụ ạ ọ ể ồ ề ứ ả ể ồ ước h t bi u đế ể ồ tròn không th hi n nhi u năm , không th hi n để ệ ề ể ệ ược đ ng thái phát tri n c a c c u t ng s nộ ể ủ ơ ấ ổ ả

ph m qua nhi u năm ; bi u đ mi n v a th hi n đẩ ề ể ồ ề ừ ể ệ ược c c u t ng s n ph m trong t ngơ ấ ổ ả ẩ ừ năm l i v a th hi n đ ng thái phát tri n c a t ng s n ph m qua th i gian ,v a đúng v i b ngạ ừ ể ệ ộ ể ủ ổ ả ẩ ờ ừ ớ ả

s li u l i v a phù h p v i yêu c u c a đ bài ố ệ ạ ừ ợ ớ ầ ủ ề

c > Ví d 3 : ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng cán cân xu t nh p kh u c a Vi t Nam th i kỳ1989 -1999 (Tri u Rúp - Đô ả ấ ậ ẩ ủ ệ ờ ệ la) : ( Sgk Đ a lí l p 12 -trang 51 ) :ị ớ

Năm T ng s ổ ố Xu t kh u ấ ẩ Nh p kh u ậ ẩ Cán cân xu t nh p kh u ấ ậ ẩ

Trang 3

1999 23162,0 11540,0 11622,0 - 82,0

V bi u đ thích h p nh t bi u hi n các giá tr t ng s , xu t kh u ,nh p kh u vào cácẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ị ổ ố ấ ẩ ậ ẩ năm 1989 -1990 -1992 -1995 và 1999

d > Ví d 4 : ụ Cho b ng s li u sau : ả ố ệ

B ng t ng tr giá xu t ,nh p kh u Vi t Nam th i kỳ 1985 -2000 (Tri u ả ổ ị ấ ậ ẩ ệ ờ ệ Rúp - Đô la ) : ( T p b n đ Đ a lí l p 12 - trang 21 ) : ậ ả ồ ị ớ

Năm T ng s ổ ố Xu t kh u ấ ẩ Nh p kh u ậ ẩ

V bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đ i giá tr xu t , nh p kh u th i kỳ 1985ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ị ấ ậ ẩ ờ -2000 nở ước ta

Ví d 3 ta ch n bi u đ c t nhóm ( T ng s + xu t + nh p c a t ng năm ) là thích h p nh tụ ọ ể ồ ộ ổ ố ấ ậ ủ ừ ợ ấ

vì có 3 đ i lạ ượng , giá tr tuy t đ i ,mu n so sánh tị ệ ố ố ương quan đ l n qua t ng nămộ ớ ừ (1989/1990/1992/1995/1999) ,v a phù h p v i b ng s li u và v a phù h p v i yêu c u c aừ ợ ớ ả ố ệ ừ ợ ớ ầ ủ

đ bài ề

 ví d 4 ta ch n lo i bi u đ mi n là đúng nh t vì nó th hi n c c c u xu t ,nh p trongỞ ụ ọ ạ ể ồ ề ấ ể ệ ả ơ ấ ấ ậ

t ng giá tr xu t nh p kh u và s thay đ i c a t ng giá tr này qua th i gian (t 1985 đ n 2000 )ổ ị ấ ậ ẩ ự ổ ủ ổ ị ờ ừ ế

; v a phù h p v i b ng s li u và v a phù h p v i yêu c u c a đ bài , các lo i khác khôngừ ợ ớ ả ố ệ ừ ợ ớ ầ ủ ề ạ thích h p N u ch n bi u đ c t nhóm thì l i không thích h p v i yêu c u c a đ bài ợ ế ọ ể ồ ộ ạ ợ ớ ầ ủ ề

L u ý ư : qua 4 ví d so sánh trên và trên th c t , có th b ng s li u -v i các d li uụ ở ự ế ể ả ố ệ ớ ữ ệ trong b ng g n gi ng nhau ,thì ta ph i chú ý so sánh đ c đi m các lo i , d ng bi u đ ; chú ýả ầ ố ả ặ ể ạ ạ ể ồ nhi u đ n ph n ch vi t ề ế ầ ữ ế ế yêu c u c a đ bài , cách ghi s th i gian ( năm ) t đó lo i b d nầ ủ ề ố ờ ừ ạ ỏ ầ các lo i không thích h p đ ch n lo i ,d ng bi u đ đúng ạ ợ ể ọ ạ ạ ể ồ

III > Cách th c hi n nhanh vi c v các lo i bi u đ : ự ệ ệ ẽ ạ ể ồ

1 Bi u đ để ồ ường ( đ th ) :ồ ị

 V h tr c t a đ vuông góc ,xác đ nh t l thích h p v i t l c a t gi y v , trên tr cẽ ệ ụ ọ ộ ị ỉ ệ ợ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ ẽ ụ tung ghi giá tr nh nh t (0) góc t a đ , ghi giá tr l n nh t ( trong b ng s li u ) ph n cu iị ỏ ấ ở ọ ộ ị ớ ấ ả ố ệ ở ầ ố

c a tr c ,sau đó chia các giá tr ch n (10/20/30/40 ; ho c 50/100/150/200) Trên tr c hoành ghiủ ụ ị ẵ ặ ụ

s năm đ u tiên góc t a đ , năm cu i trong b ng s li u ph n cu i c a tr c ,sau đó chiaố ầ ở ọ ộ ố ả ố ệ ở ầ ố ủ ụ kho ng cách năm tả ương ng ứ

 Căn c vào s li u c a t ng năm tứ ố ệ ủ ừ ương ng l n lứ ầ ượt dùng các d u ch m ghi nh ,sauấ ấ ớ

đó g ch n i các d u ch m l i v i nhau đ t o thành đạ ố ấ ấ ạ ớ ể ạ ường

2 Bi u đ c t: ể ồ ộ

 V h tr c t a đ vuông góc , xác đ nh t l thích h p v i l l c a t gi y v ,sau đóẽ ệ ụ ọ ộ ị ỉ ệ ợ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ ẽ chia trên tr c tung ,tr c hoành tụ ụ ương t nh bi u đ đự ư ể ồ ường

 Bi u đ c t đ n , c t nhóm chia kho ng cách năm ,bi u đ c t ch ng không chiaể ồ ộ ơ ộ ả ể ồ ộ ồ kho ng cách năm ; có th không dùng h tr c t a đ ả ể ệ ụ ọ ộ

 Sau khi đã chia trên 2 tr c xong , căn c vào s li u trong b ng s li u c aụ ứ ố ệ ả ố ệ ủ

t ng năm từ ương ng l n lứ ầ ượt dùng các d u ch m ghi nh ,sau đó dùng các d u ch m c a cácấ ấ ớ ấ ấ ủ năm làm trung đi m c a các đo n th ng đ đ nh kích thể ủ ạ ẳ ể ị ước c a các c t ( kích thủ ộ ước các c tộ

b ng nhau ằ ằ thích h p nh t là 1 ô li gi y v ) ợ ấ ấ ở

3 Bi u đ tròn :ể ồ

 M kh u đ com -pa ch n (r) bán kính đ xác đ nh t l c a hình tròn sao cho tở ẩ ộ ọ ể ị ỉ ệ ủ ươ ng

ng v i t l c a t gi y v ,sau đó k đ ng bán kính qui đ nh tia 12 h (gi ) - trên m t đ ng

h giây ) ồ

Trang 4

 Căn c vào s li u đã đứ ố ệ ược chuy n đ i ,x lí ( s li u thô ể ổ ử ố ệ → s tố ương đ i % ố → s đố ộ

(0) - s đo lố ượng giác ,sau đó l n lầ ượ ẽt v : đ i lạ ượng nào có giá tr l n v trị ớ ẽ ước ,đ i lạ ượng nào có giá tr nh v sau (v l n lị ỏ ẽ ẽ ầ ượt theo chi u quay c a kim đ ng h ) ề ủ ồ ồ

 Đ t 0ặ (0) c a thủ ước đo đ vào độ ường (r) căn c vào s đ c a đ i lứ ố ộ ủ ạ ượng đ u tiên trênầ

thước đo đ ch m ngoài độ ấ ường tròn đ ghi nh ,sau đó n i ch m vào tâm c a để ớ ố ấ ủ ường tròn D chị chuy n thể ước đo đ đ n độ ế ường v a v đ v ti p cho đ i lừ ẽ ể ẽ ế ạ ượng th 2 , tứ ương t cho đ iự ạ

lượng th 3 ,th 4 , v v….ứ ứ

4 Bi u đ k t h p ( c t + để ồ ế ợ ộ ường ) :

 V h tr c t a đ vuông góc ,v 2 tr c tung và chia trên 2 tr c tẽ ệ ụ ọ ộ ẽ ụ ụ ương t nh bi u đự ư ể ồ

đ th , chia kho ng cách năm trên tr c hoành , chia giá tr trên tr c tung cho đ i lồ ị ả ụ ị ụ ạ ượng c t và đ iộ ạ

lượng đường v i các đ n v khác nhau : ví d giá tr c t có đ n v là 10 ,thì giá tr đớ ơ ị ụ ị ộ ơ ị ị ường có đ nơ

v là 5 ( nh v y c t và đị ư ậ ộ ường s có s k t h p v i nhau ) ẽ ự ế ợ ớ

 Căn c vào s li u trong b ng ,v giá tr - c t trứ ố ệ ả ẽ ị ộ ước , giá tr - đị ường sau ,cách vẽ

tương t nh cách v bi u đ c t và v bi u đ đự ư ẽ ể ồ ộ ẽ ể ồ ường

5 Bi u đ mi n :ể ồ ề

 V 1 hình ch nh t n m ngang , xác đ nh t l tẽ ữ ậ ằ ị ỉ ệ ương ng v i l l c a t gi y v ,ứ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ ẽ chia 0 % g c t a đ ,100 % cu i tr c tung ; chia năm đ u tiên g c t a đ , năm cu i cùngở ố ọ ộ ở ố ụ ầ ở ố ọ ộ ố

cu i tr c hoành ,chia kho ng cách năm t năm đ u đ n năm cu i

 Căn c vào s li u % đã cho ho c s li u đã chuy n đ i t s li u thô sang s % ,l nứ ố ệ ặ ố ệ ể ổ ừ ố ệ ố ầ

lượ ẽ ạ ượt v đ i l ng th 1 t dứ ừ ưới lên ,sau đó v đ i lẽ ạ ượng th 3 t trên xu ng (c c u có 3 thànhứ ừ ố ơ ấ

ph n ) / ( c c u có 4 thành ph n , v l n lầ ơ ấ ầ ẽ ầ ượ ạ ượt đ i l ng th 1 ,th 2 t dứ ứ ừ ưới lên , đ i lạ ượ ng

th 4 t trên xu ng ) Cách v các giá tr c a t ng đ i lứ ừ ố ẽ ị ủ ừ ạ ượng qua các năm tương t nh cáchự ư

v đ i v i bi u đ đẽ ố ớ ể ồ ường ( dùng các ch m ghi nh sau đó n i các ch m l i v i nhau ) ấ ớ ố ấ ạ ớ

IV > Hoàn thi n m t bi u đ : ệ ộ ể ồ

 M i m t bi u đ thông thỗ ộ ể ồ ường g m có 3 ph n :ồ ầ

- Tên c a bi u đ ủ ể ồ

- Ph n th c hi n v ầ ự ệ ẽ

- Chú gi i cho bi u đ ả ể ồ

 Tên c a bi u đ thủ ể ồ ường n m trên bi u đ ,vi t ch in đ ng ,vi t 2 dòng , dòng đ uằ ể ồ ế ữ ứ ế ầ tiên ghi n i dung c a bi u đ và đ a đi m ( ph m vi không gian ) ; dòng th 2 ghi th i gian ộ ủ ể ồ ị ể ạ ứ ờ

L u ý nên ghi ng n g n , chính gi a bi u đ ; Ví d :ư ắ ọ ữ ể ồ ụ

BI U Đ - GIA TĂNG DÂN S - VI T NAM Ể Ồ Ố Ệ

( 1930 - 1998 )

- “Gia tăng dân s ” : là : n i dung th hi n c a bi u đố ộ ể ệ ủ ể ồ

- “ Vi t Nam “ : là : đ a đi m (ph m vi không gian )ệ ị ể ạ

- “1930 - 1998 “ : là : th i gian ờ

 Ph n th c hi n v , yêu c u th c hi n đ y đ các n i dung sau :ầ ự ệ ẽ ầ ự ệ ầ ủ ộ

- Đ i v i bi u đ đ th ,trên tr c tung ghi : tên đ i lố ớ ể ồ ồ ị ụ ạ ượng ( S dân , s n lố ả ượng lúa ,bình quân s n lả ượng lúa, di n tích ,……… đ n v tính ( tri u ngệ ơ ị ệ ười ,tri u t n , kg/ng, nghìn ha,ệ ấ

…… ) Trên tr c hoành ghi đ n v năm ,v i đ y đ các năm ( có chia kho ng cách năm ) Trênụ ơ ị ớ ầ ủ ả

đường đ th , ng v i các năm , ghi các tr s c a đ i lồ ị ứ ớ ị ố ủ ạ ượng ( có th là s % ho c là s tuy tể ố ặ ố ệ

đ i tuỳ theo s li u đã cho ) ố ố ệ

- Đ i v i bi u đ c t ,trên tr c tung và tr c hoành ghi tố ớ ể ồ ộ ụ ụ ương t nh đ i v i bi u đ -ự ư ố ớ ể ồ

đ th ; trên đ u m i c t ghi các tr s c a đ i lồ ị ầ ỗ ộ ị ố ủ ạ ượng (s tuy t đ i ho c s %) ố ệ ố ặ ố

- Đ i v i bi u đ hình tròn ,trong m i di n tích hình r qu t ,ghi các tr s cho t ng đ iố ớ ể ồ ỗ ệ ẽ ạ ị ố ừ ạ

lượng theo giá tr % ; ví d : 56 %, 32% , 27 % …….Ghi s ch th i gian (năm) xu ng dị ụ ố ỉ ờ ố ưới hình tròn

- Đ i v i bi u đ k t h p ,ta làm tố ớ ể ồ ế ợ ương t nh đ i v i bi u đ - đ th và bi u đ c tự ư ố ớ ể ồ ồ ị ể ồ ộ ( chú ý ghi c 2 tr s cho 2 đ i lả ị ố ạ ượng là đường và c t ) ộ

- Đ i v i bi u đ mi n ,trên tr c tung và tr c hoành ghi tố ớ ể ồ ề ụ ụ ương t nh bi u đ - đ thự ư ể ồ ồ ị ,trong bi u đ mi n trên các để ồ ề ường - đ th ta ghi các tr s ( giá tr %) cho t t c các đ i lồ ị ị ố ị ấ ả ạ ượng

Trang 5

- Đúng quy đ nh cho t ng lo i bi u đ :ị ừ ạ ể ồ

Ví d :ụ

+/ : bi u đ để ồ ường

: bi u đ tròn ể ồ

+/

: bi u đ c t ể ồ ộ

+/ : bi u đ k t h p ( c t + để ồ ế ợ ộ ường )

+/ : bi u đ mi n ể ồ ề

- Có bao nhiêu đ i lạ ượng thì có b y nhiêu kí hi u tấ ệ ương ng , các kí hi u ph i b ngứ ệ ả ằ nhau v kích thề ước , đượ ắc s p x p th t t trên xu ng dế ứ ự ừ ố ưới th ng hàng v i nhau ẳ ớ

- Các kí hi u luôn luôn có ch vi t đi kèm đ làm rõ kí hi u ; ví d :ệ ữ ế ể ệ ụ

: s n lả ượng lương th c qua các năm ự

: s dân qua các năm ố

Trang 6

- Các kí hi u c n s d ng màu s c ho c g ch n n đ phân bi t các đ i lệ ầ ử ụ ắ ặ ạ ề ể ệ ạ ượng khác nhau ,các kí hi u b ng chú gi i ph i tệ ở ả ả ả ương ng v i kí hi u th hi n trong bi u đ ứ ớ ệ ể ệ ể ồ

V> Các ví d minh h a : ụ ọ

Ví d 1ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng t ng thu nh p qu c dân (GDP) t nh Đăk Lăk năm 2003 đ n v tính :( tri u VNĐ ) : ả ổ ậ ố ỉ ơ ị ệ

C c u GDP ơ ấ Quí 1 Quí 2 Quí 3 Quí 4

V bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đ i t tr ng c a các ngành - t nh Đ k L kẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ỉ ọ ủ ỉ ắ ắ năm : 2003

Trang 7

( Đây là bi u đ c t nhóm ) ể ồ ộ

Ví d 2 :ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng hi n tr ng lao đ ng - vi c làm n ả ệ ạ ộ ệ ướ c ta năm :1995 (tri u lao đ ng ) ệ ộ

C c u LĐ - VL ơ ấ C n ả ướ c Thành thị Nông thôn

GDP(Tri u đ ng) ệ ồ

Ngày đăng: 04/10/2016, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w