Nguy cơ thai sản ở bệnh nhân tim bẩm sinh có tăng áp động mạch phổi BSNT... Phân tầng nguy cơ thai sản ở bệnh nhân tim bẩm sinh Tổng số n=26 TADMP n=14 Phân loại... Kết luận nghiên cứu
Trang 1Nguy cơ thai sản ở bệnh nhân tim bẩm sinh có tăng áp động mạch phổi
BSNT Kim Ngọc Thanh
Viện tim mạch Quốc gia – Bệnh viện Bạch Mai
Ninh Bình, tháng 11 năm 2015
Trang 2Tim bẩm sinh người lớn
• TBS - dị tật tim và mạch máu lớn - ống tim nguyên thủy: tháng 2-3 thai kỳ
Trang 3Nguy cơ thai sản và TBS - TAĐMP
Những thay đổi huyết động trong thời kỳ có thai:
o Sức cản mạch hệ thống , sức cản ĐMP
o Thể tích máu 40-45% Nhịp tim 10-20% HA
o Chuyển dạ: Cung lượng tim 80%, lượng máu bị mất:
400 ml (đẻ thường), 800-1000 ml (phẫu thuật)
TBS có nguy cơ thai sản cao*:
o Nguy cơ biến cố cho mẹ: 12% (RLNT, suy tim, tử vong)
o Nguy cơ biến cố cho thai: 4% (sảy thai, thai lưu, thai
chậm phát triển, trẻ thiếu tháng và tử vong sau sinh)
TA ĐMP: nguy cơ tử vong cho cả mẹ và thai > 50%
*Balint O.H., et al., Cardiac outcomes after pregnancy in women with congenital
heart disease Heart, 2010 96(20): p 1656-61
Trang 4Nghiên cứu tình trạng thai sản ở bệnh nhân
Mục tiêu nghiên cứu:
o Tìm hiểu tỉ lệ PN có thai mắc TBS
o Đánh giá nguy cơ thai sản ở bệnh nhân tim bẩm sinh
Phương pháp NC: Nghiên cứu mô tả cắt ngang
Đối tượng NC: 26 sản phụ có bệnh lý tim bẩm sinh
Địa điểm NC: Viện tim mạch Việt Nam, BV Bạch Mai
Thời gian NC: tháng 3/2014 đến tháng 9/2015
Trang 5Đặc điểm bệnh TBS ở phụ nữ có thai
(n=26)
TAĐMP (n=14)
Song Y.B (n=34)
Song, Y.B., et al., Outcomes of Pregnancy in Women with Congenital Heart Disease: A Single
Center Experience in Korea J Korean Med Sci, 2008 23(5): p 808-813
•Tỉ lệ TBS có thai = 3,3% (26/781 BN)
•Tuổi: 27,2 ± 4,99 năm (20 – 37)
•14 trường hợp TAĐMP(53,8%)
Trang 6Phân tầng nguy cơ thai sản ở bệnh nhân tim
bẩm sinh
Tổng số (n=26) TADMP (n=14) Phân loại
Trang 7Biến cố thai sản ở bệnh nhân tim bẩm
sinh
26 BN (14 TAĐMP) - 11 case đình chỉ thai sản trước 37
tuần (42,3%) - 18 trẻ sơ sinh sống (53,8%)
3 trường hợp tử vong mẹ (11,5%) + TAĐMP
N/C về TBS + TAĐMP*: TV mẹ 17-33%, TV con 87-89%
N/C về TBS có tím*: Biến cố cho mẹ (suy tim, nhồi máu
phổi, RLNT, VNTMNK) > 30%, tử vong con > 88% (SaO2
<85%)
Báo cáo Rosengarten 2012** - 11 BN TAĐMP mang thai
(5 TBS): tất cả đều đình chỉ thai nghén trước 37 tuần + tử vong mẹ 2 case (TBS)
*European Heart Journal (2011) 32, 3147–3197, doi:10.1093/eurheartj/ehr218
**Rosengarten, D., et el Pregnancy outcomes in pulmonary arterial hypertension
in the modern management era Eur Respir J, 2012 40(5): p 1304-5
Trang 8Kết cục thai sản liên quan với biến chứng
TADMP và phân loại WHO
WHO
III-IV Đình chỉ
trước 37t
2 (18.2%)
9 (64.3%)
1 (12,5%)
10 (55,6%)
11 (42,3%)
2 (7,7%)
Lấy thai
sau 37 t
5 (45.5%)
4 (28.6%)
3 (37,5%)
6 (33,3%)
9 (34,6%)
4 (15,4%)
(100%)
14 (100%)
8 (100%)
18 (100%)
26 (100%)
Trang 9Liên quan chỉ số APGAR với phân loại WHO và
tình trạng tăng áp động mạch phổi
Điểm APGAR
(n=17 (100%)*
I-II (n=4)
III-IV (n=13)
Không TAĐMP (n=7)
TAĐMP (n=10)
Trang 10Kết luận nghiên cứu
Cần tư vấn sản khoa trước – trong – sau sinh với mọi bệnh nhân TBS, đặc biệt ở nhóm nguy cơ thai sản cao
Trang 11Tư vấn nguy cơ thai sản cho phụ nữ mắc
tim bẩm sinh
WHO I-II: dung nạp tốt trong quá trình mang thai Nên
điều trị sớm trước khi có thai
WHO III: nguy cơ thai sản cao
o Tư vấn nguy cơ mẹ - con trước khi mang thai
o Lựa chọn các biện pháp tránh thai phù hợp
o Quyết định tiếp tục thai sản theo dõi CK tim mạch và sản khoa trong thời kì có thai, chuyển da và hậu sản
WHO IV: Chống chỉ định có thai Tư vấn lựa chọn các
biện pháp tránh thai
Trang 12Case lâm sàng BN TAĐMP nặng có thai
Bệnh nhân nữ 21 tuổi, thai lần đầu 34 tuần
LS: Khó thở NYHA III + Phù chân TTT cạnh ức trái
ĐTĐ: nhịp xoang, dày thất phải
SÂ tim:
oALĐMP tt = 110 mmHg),
oHoBL nhiều, thất phải 54x54x78mm TAPSE: 13mm
oKích thước và CNTT thất trái bình thường
oÍt dịch màng ngoài tim
SH máu: CN gan-thận bình thường; Pro-BNP = 202.4
CTM – ĐMCB: bình thường
Trang 13Đánh giá tình trạng bệnh nhân
• Chẩn đoán: TAĐMP tiên phát / Thai 34 tuần
• Phân tầng nguy cơ: WHO IV, nguy cơ TV mẹ - thai
cao > 30% (50%)
• Mục đích điều trị: Ưu tiên an toàn sức khỏe cho
mẹ, và đảm bảo sức khỏe của con
• Xử trí: cấp cứu sản khoa – tim mạch
o Đình chỉ thai nghén càng sớm càng tốt
• Chú ý dùng thuốc : CCĐ khi có thai - tính sẵn có
Trang 14Điều trị Dựa trên Guideline chẩn đoán – điều trị TAĐMP ESC 2015
Iloprost TrTM 0.5ng/kg/phút + Sildenafil 25mg/ngày
PT lấy thai chủ động sau tiêm trưởng thành phổi trẻ
2000g, khóc tốt
Tiếp tục dùng thuốc hạ áp ĐMP:
Iloprost truyền TM (7 ngày) + Sildenafil uống 25 mg/ngày + Bosentan 72,5 mg/ngày
Chống đông: Lovenox 40 mg/ngày Acenocumarol
Lợi tiểu: Furosemid 40mg + Verospiron 25mg/ngày
Trang 15o Phổi thông khí đều 2 bên
Bệnh nhân tiếp tục được dùng Sindenafil + Bosentan
Tư vấn biện pháp tránh thai
Trang 16• Các bệnh nhân nguy cơ thai sản cao (WHO IV, đặc biệt
là TA ĐMP) đình chỉ thai nghén Phối hợp CK tim mạch – sản khoa trong theo dõi – điều trị
Trang 18Nguy cơ tử vong của TAĐMP
(ESC 2015 – Bảng 13)
Trang 19Thuốc điều trị tăng áp động mạch phổi
(ESC 2015)
Trang 20Khuyến cáo ESC 2015 về chẩn đoán và điều
trị TAĐMP (bảng 20)
Phối hợp thuốc giảm
ALĐMP ngay từ đầu
Trang 21Khuyến cáo ACC 2013 về chẩn đoán và
điều trị tăng áp động mạch phổi
Trang 22Các thuốc đối vận Endothelin
IPF = Xơ phổi vô căn
http://emedicine.medscape.com/article/301450-medication#3 Accessed December 21, 2014
http://www.pdr.net/browse-by-drug-name Accessed December 21, 1014
CCĐ Thai nghén
Thai nghén TAĐMP WHO
máu
Tăng ALT/AST, phù, đau đầu, ngạt mũi, khó thở, thiếu máu
Tăng ALT/AST, ngạt mũi, đau đầu, thiếu máu, viêm phế quản
Trang 23Đau đầu, đau cơ, nóng bừng mặt, Nhiễm trùng đường
hô hấp, khó tiêu, ngạt mũi
Đau đầu, khó tiêu và viêm dạ dày, chóng mặt, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, tụt huyết áp
Bình
luận
Chất ức chế CYP3A4 có thể làm tăng nồng độ thuốc
Kiểm tra thai nghén hàng tháng và 1 tháng sau khi ngừng thuốc
Trang 24Điều trị hỗ trợ
Dựa vào khuyến cáo ESC
2015 (bảng 17)
Trang 25Thang điểm nguy cơ CARPREG dự báo biến
cố tim mạch cho mẹ
1 Tiền sử biến cố TM (suy tim, thiếu máu cục bộ
thoáng qua, TBMN trước khi có thai hoặc RLNT)
2 NYHA (cơ sở) > II hoặc tím
3 Cản trở thất trái (S van HL < 2 cm2, S van ĐMC < 1.5
cm2, chênh áp ĐRTT > 30 mmHg trên siêu âm tim)
4 Giảm chức năng tâm thu thất trái (EF < 40%)
Mỗi một yếu tố trong CARPREG cho 1 điểm Xác định nguy
cơ tim mạch cho mẹ:
Điểm = 0, nguy cơ 5%
Điểm = 1, nguy cơ 25%
Điểm >1, nguy cơ 75%
Trang 26Phân tầng nguy cơ bệnh tim mạch khi có thai
của WHO
Class I • Hẹp phổi, CÔĐM, sa VHL (đơn giản, nhẹ/vừa)
• TLN, TLT, CÔĐM và bất thường TMP đã sửa chữa
• NTT nhĩ/ thất đơn dạng
Class II • TLN và TLT chưa sửa chữa F4 không sửa chữa
• Đa số các RLNT
Class II-III • CNTT giảm nhẹ Bệnh cơ tim phì đại Bệnh van tim
• HC Marfan không giãn ĐMC Van ĐMC hai lá, ĐMC < 45 mm Hẹp eo ĐMC đã sửa chữa
Class III • PT Fontan TBS có tím Tim dạng thất phải