Giảm tưới máu hoặc sốc là không cung cấp đủ oxy để đáp ứng nhu cầu oxy mô Sốc trước tiên xảy ra ở mức tế bào rồi tiến triển đến các mô, các cơ quan, các hệ thống cơ quan và cuối cùng
Trang 2 Giảm tưới máu hoặc sốc là không cung cấp
đủ oxy để đáp ứng nhu cầu oxy mô
Sốc trước tiên xảy ra ở mức tế bào rồi tiến
triển đến các mô, các cơ quan, các hệ thống
cơ quan và cuối cùng toàn cơ thể
Trang 33
Dịch truyền vào đi đâu?
Trang 44
Trang 6Hội chứng thoát dịch mao mạch
Capillary Leakage Syndrome (CLS)
- Biến chứng thường gặp trong nhiễm trùng và viêm
- Mất dịch trong lòng mạch
- Phù toàn thể
- Huyết động không ổn định dù truyền dịch
Trang 77
Trang 8Tăng cân và tỷ lệ biến chứng, tử vong
Trang 99
The deleterious effects of aggressive
resuscitation again became evident during the Vietnam War, with the emergence of
“Danang Lung”, now known as acute respiratory distress syndrome (ARDS)
Trang 1111
Modern goal-directed fluid therapy
Thể tích tuần hoàn
Trang 12Đích của hồi sức (End-points of resuscitation)
Phát hiện và xử trí sớm
Giảm lưu lượng (flow) máu
Giảm tưới máu mô (tissue hypoperfusion)
Giảm cung cấp oxy so với nhu cầu oxy mô
Rối loạn chức năng tế bào và mô
Perfusion > Flow > Pressure
Trang 13End Points of Resuscitation
Thông số truyền thống: BP, HR, CVP, UO
CO và SvO2 : S V O 2 = ScvO 2 = S a O 2 - VO 2 / (1,34*CO x Hb )
Vận chuyển oxy: DO 2 = { (SaO2)(Hgb)(1.34) } x CO
VO 2 = CO x ( C a O 2 - C v O 2 )
Đo chuyển hóa: BL, clearance BL, BD
Đo oxy mô: SrO2, PtcO2
Venous hypercarbia
Trang 14có thể để lại một số bệnh nhân vẫn sốc còn bù
Trang 16How much?
Hypovolemia = Đáp ứng với truyền dịch
Thông số tĩnh của áp lực làm đầy: CVP, PAP ?
Thông số động: - SVV > 10%, SPV > 10 mmHg, PPV > 13%
- Fluid challenge
- PLR 45 0 (passive leg raising)
Trendelenburg 30 0 : Se 66%, Sp 75%, PPV 91%, AUC 0,81)
Trang 172,26 2,29
39,41 39,77
35,85 36,69
35 36 37 38 39 40 41
986,5 1019
845 959 750
800 850 900 950 1000 1050
D1 D2 D3 D4 D5 D
Thêi ®iÓm nghiªn cøu
TTMTLN ml/m 2
Trang 1818
Trang 19GDT
Trang 2020
GDT
Trang 2121
Which fluid?
Dịch keo hay dịch tinh thể?
Trang 2222
Dịch tinh thể và dịch keo
Trang 2323
P ou voir d ’e x pans i on volé m i qu e (% v ol pe r f)
Du r é e d e l’e x pans i on volé m i qu e (h )
Trang 2424
Dịch keo vs dịch tinh thể:
Cải thiện huyết động hơn
Hạn chế tăng cân ứ dịch hơn
Cung cấp oxy mô tốt hơn
Ít bục miệng nối tiêu hóa hơn
Chú ý: NaCl 0.9% (normal , physiologic saline )
= abnormal (non-physiologic ) solution →
Cần truyền dịch tinh thể cân bằng (buffer, ↓[Cl - ])
Trang 2525
Trang 26Vi tuần hoàn ở ruột
Trang 2727
Trang 28 Oxypolygelatins (e.g., Gelifundol): đã bỏ
Gelatin
3 loại dịch Gelatin
Trang 2929
Trang 30Gelatin cải tiến và dị ứng
Trang 3131
Gelatin trong sốc nhiễm trùng
Trang 3232
Trang 34Gelatin và đông máu
Trang 3535
Gelatin vs HES:
Volume effect như nhau,
Ít tích lũy ở mô hơn nên không giới hạn lượng truyền
Ít ảnh hưởng lên đông máu hơn
Trang 3636
Kết luận
Dịch là thuốc →
Trang 3737
Cám ơn sự chú ý
của quí vị!