Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 1.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm a Tính theo a khoảng cách giữ
Trang 2Đề số 1 Đề ĐH khối A năm 2002 1
Đề số 2 Đề ĐH khối B năm 2002 10
Đề số 3 Đề ĐH khối D năm 2002 18
Đề số 4 Đề ĐH khối A năm 2003 27
Đề số 5 Đề ĐH khối B năm 2003 33
Đề số 6 Đề ĐH khối D năm 2003 37
Đề số 7 Đề ĐH khối A năm 2004 42
Đề số 8 Đề ĐH khối B năm 2004 47
Đề số 9 Đề ĐH khối D năm 2004 52
Đề số 10 Đề ĐH khối A năm 2005 57
Đề số 11 Đề ĐH khối B năm 2005 62
Đề số 12 Đề ĐH khối D năm 2005 67
Đề số 13 Đề ĐH khối A năm 2006 72
Đề số 14 Đề ĐH khối B năm 2006 78
Đề số 15 Đề ĐH khối D năm 2006 83
Đề số 16 Đề ĐH khối A năm 2007 88
Đề số 17 Đề ĐH khối B năm 2007 93
Đề số 18 Đề ĐH khối D năm 2007 98
Đề số 19 Đề ĐH khối A năm 2008 103
Đề số 20 Đề ĐH khối B năm 2008 109
Đề số 21 Đề ĐH khối D năm 2008 114
Đề số 22 Đề CĐ khối A, B, D năm 2008 119
Đề số 23 Đề ĐH khối A năm 2009 124
Đề số 24 Đề ĐH khối B năm 2009 129
Đề số 25 Đề ĐH khối D năm 2009 134
Đề số 26 Đề CĐ khối A, B, D năm 2009 139
Đề số 27 Đề mẫu của Bộ khi áp dụng chương trình mới 2009 144
Đề số 28 Đề ĐH khối A năm 2010 149
Đề số 29 Đề ĐH khối B năm 2010 144
Đề số 30 Đề ĐH khối D năm 2010 159
Đề số 31 Đề CĐ khối A, B, D năm 2010 164
Đề số 32 Đề ĐH khối A năm 2011 168
Đề số 33 Đề ĐH khối B năm 2011 174
Đề số 34 Đề ĐH khối D năm 2011 179
Đề số 35 Đề CĐ khối A, B, D năm 2011 184
Đề số 36 Đề ĐH khối A, A1 năm 2012 188
Đề số 37 Đề ĐH khối B năm 2012 193
Đề số 38 Đề ĐH khối D năm 2012 198
Đề số 39 Đề CĐ khối A, A1, B, D năm 2012 203
Đề số 40 Đề ĐH khối A, A1 năm 2013 208
Đề số 41 Đề ĐH khối B năm 2013 213
Đề số 42 Đề ĐH khối D năm 2013 218
Đề số 43 Đề CĐ khối A, A1, B, D năm 2013 223
Đề số 44 Đề ĐH khối A, A1 năm 2014 227
Đề số 45 Đề ĐH khối B năm 2014 231
Đề số 46 Đề ĐH khối D năm 2014 235
Đề số 47 Đề CĐ khối A, A1, B, D năm 2014 239
Đề số 48 Đề THPT Quốc gia năm 2015 – Đề chính thức 243
Đề số 49 Đề THPT Quốc gia năm 2015 – Đề dự bị 247
Trang 33 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Câu II.(ĐH : 1,5 điểm; CĐ: 2,0 điểm)
Cho phương trình : log log2 1 2 1 0
3
2
3 x+ x+ ư mư = (2) (m là tham số)
1 Giải phương trình (2) khi m=2
2 Tìm m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1 ; 3 3]
Câu III (ĐH : 2,0 điểm; CĐ : 2,0 điểm )
1 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0 ; 2π) của phương trình: cos2 3
2sin21
3sin3cos
x
5
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y =|x2 ư4x+3| , y=x+3
Câu IV.( ĐH : 2,0 điểm; CĐ : 3,0 điểm)
1 Cho hình chóp tam giác đều S ABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M và Nlần lượt
là các trung điểm của các cạnh SB và SC Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)
2 Trong không gian với hệ toạ độ Đêcac vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng:
ư+
=
ư+
ư
0422
042
:
z y x
t y
t x
212
1:
n x x
n n x
n x n
n x n
n x x
C C
1 1 3
1 2
1 1 2
1 0 3
2
1
22
22
22
Ghi chú: 1) Thí sinh chỉ thi cao đẳng không làm Câu V
2) Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
1
Trang 4"
,066
"=− x+ = y = ⇔ x=
y
B¶ng biÕn thiªn
∞+
∞
x
−'
4y
Trang 5≠
⇔
0 2 1
3 0 0
) 4 4 )(
1 (
3 0
2
k k
k k
31
k k
k
Cách II Ta có
[ ( 3) 3 ] 0)
(03
−+
>
++
31
033
0963
2 2
2
2
k k
k k
k k k k
k k
∑0,25 đ0,25 đ
-0,25đ
0,25 đ
∑0,25 đ0,25 đ
2
1 '
m x
m x y
Ta thấy x1 ≠ x2 và 'y đổi dấu khi qua x và 1 x2 ⇒ hàm số đạt cực trị tại
1
x và x 2
23)
1 y m2 m m
x
m m x
y=2 − 2 +
Cách II y' =−3x2 +6mx+3(1−m2)=−3(x−m)2 +3, Ta thấy
0'09)1(99'= 2 + − 2 = > ⇒ =
m m x m mx
-0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
-0,25 đ
0,25đ0,25 đ0,25 đ
∑0 đ,50,25 đ
∑1 đ,00,5 đ
3
Trang 63±
=
x thỏa mãn điều kiện x>0
(Thí sinh có thể giải trực tiếp hoặc đặt ẩn phụ kiểu khác)
2.
0121log
3log
0]3,1
3 3
22222)2(
22)1(
f
m f
0,25 đ -
3sin3cos
2
12
x
x x
x
2sin21
3sin3cos
+
x
x x
x x x
2sin21
3sin3cos2sinsin2sin
−+
x
x x
x x
x
2sin21
3sin3cos3coscos
sin
x
x x
cos52
sin21
cos)12sin2
Vậy ta có: 5cosx=cos2x+3⇔2cos2 x−5cosx+2=0
cosx=2 (loại) hoặc 2 ( )
32
1cosx= ⇒ x=±π + kπ k∈Z
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
∑1,0 đ
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ
Trang 7sin x≠− VËy c¸c nghiÖm cÇn t×m lµ:
31
5
0
| 3
1 2 1
0
5 3
2 3 3
1
2 3 1
0
2 3
2
53
16
2
33
12
53
223
266
0-1
y
3
32
18
-1
5
Trang 81
=
=
⇒ // BC ⇒ lµ trung ®iÓm cña SK vµ MN I
Ta cã ∆SAB=∆SAC⇒ hai trung tuyÕn t−¬ng øng AM = AN
AMN AI
MN AMN
SBC
AMN SBC
244
3 2 2 2 2
2
BK SB
4
108
4
32
2 2 2
2 2
SA SI
2
AI MN
S∆AMN = = (®vdt)chó ý
a C
a B
6
3
;0,0
;2
3
;0,0
;0
;2,0
;0
;2),
Trang 9u
n P
2 2
2 2
01
;2
;1
2'3
'2:
'
t z
t y
t x t
21
21
;12
11
;22
12
0,25 ®
-0,25 ®0,25 ®
∑0,5 ®
0,5 ®
-0,5 ®0,5 ®
-0,25 ®0,25 ®
∑1 ®,00,5 ®0,5 ®
-0,5 ®0,5 ®
Ta cã BCIOx=B( )1;0 §Æt x A = ta cã a A ( o a; ) vµ
.3
=
++
=
C B A G
C B A G
y y y y
x x x x
;3
Trang 10|1
|3
13
−+
−
−
=++
=
a a
a BC
AC AB
S
13
|1
|
=+
;3
1341
.30: y=tg 0 x− = x− ⇒x I = ±
TH1 Nếu A và O khác phía đối với B⇒x I =1+2 3 Từ d(I,AC)=2
.323
2= ++
;3
1342
Trang 11.2.351402
3 3
0,25 ®0,25 ®
0,5 ®
9
Trang 12đề chính thức Môn thi : toán, Khối B.
(Thời gian làm bài : 180 phút)
Câu II (ĐH : 3,0 điểm; CĐ : 3,0 điểm)
1 Giải phương trình: sin23xưcos2 4x=sin25xưcos26x
2 Giải bất phương trình: log (log3(9x ư72))≤1
=+
ư
=
ư
.2
3
y x y x
y x y x
Câu III ( ĐH : 1,0 điểm; CĐ : 1,5 điểm)
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường :
2
x
Câu IV.(ĐH : 3,0 điểm ; CĐ : 3,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm
a) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D
b) Gọi M,N,P lần lượt là các trung điểm của các cạnh BB ,1 CD,A1D1 Tính góc giữa
hai đường thẳng MP và C1N
Câu V (ĐH : 1,0 điểm)
Cho đa giác đều A1A2LA2n (n≥2, n nguyên ) nội tiếp đường tròn ( )O Biết rằng số
tam giác có các đỉnh là 3 trong n2 điểm A1,A2,L,A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật
có các đỉnh là 4 trong n2 điểm A1,A2,L,A2n , tìm n
-Hết -Ghi chú : 1) Thí sinh chỉ thi cao đẳng không làm Câu IV 2 b) và Câu V.
2) Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 13- Đáp án và thang điểm đề thi chính thức
Môn toán, khối b
I 1 Với m=1 ta có y =x4 −8x2 +10 là hàm chẵn ⇒ đồ thị đối xứng qua Oy
412
1612
"= ⇔x=±
Bảng biến thiên:
∞+
3
22
x
−'
Một điểm cực đại: B(0;10) Hai điểm uốn:
10
;3
21
10
;3
22
Giao điểm của đồ thị với trục tung là B(0;10)
Đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm có hoành độ:
Trang 14⇔
=
092
00
m mx
x y
Hàm số có ba điểm cực trị ⇔ phương trình y'=0 có 3 nghiệm phân biệt (khi đó 'y đổi dấu khi qua các nghiệm) ⇔ phương trình
3
m m
10cos12
8cos12
6cos
⇔
⇔(cos12x+cos10x) (ư cos8x+cos6x)=0
⇔cosx(cos11xưcos7x)=0
⇔cosxsin9xsin2x=0
2
90
2sin9
x
k x x
0729
1,0
9 3
x x
∑1,0đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 15=+ y x y 2 (2).
x §iÒu kiÖn: x+ y≥0 (3)
+
1)
1
y x
y x y
x y x
Thay x= vµo (2), gi¶i ra ta ®−îc y x = y =1 Thay x = y+1 vµo (2), gi¶i ra ta cã:
2
1,2
3
=
= y x
=
=.1
y x
y x
2
x
y = :
44
2
x
24
2
x
88
04432
2 2
Trªn [− 8; 8] ta cã
24
2
x
44
2 2
2444
8 0 2 8
0
2
22
2y
2
−
=
24
xy
2
=
13
Trang 16(1 cos2 ) 2 48
cos1616
0 0
2 0
6
12
2
0 3 8
2 2
244
ư
2 2
2
2
52
1
022
y x
y x
Giải hệ ta được A(ư2;0) ( ),B 2;2 (vì x A <0)
( ) (3;0, ư1;ư2)
Chú ý:
Thí sinh có thể tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của I trên đường thẳng AB
Sau đó tìm A, là giao điểm của đường tròn tâm H bán kính HA với đường B
∑1,5đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ
xCI
O
A
D
BH
y
Trang 173 1
1
1 1 1 1 1
1
a a
a D
B B A
B A D B B A D B B A
Cách II A B (AB C D) A B B D
AD B A
AB B A
1 1 1
1 1
G GC GB
GA1 = = 1 ⇒ là tâm tam giác đều A1BC1 có cạnh bằng a 2
Gọi I là trung điểm của A1B thì IG là đường vuông góc chung của A1B và
D
B1 , nên ( )
62
33
13
1
1
a B
A I C IG D B B A
2 + ư =+ y z a
x và tính khoảng cách từ A1(hoặc từ B) tới ( )Q
∑
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 18a N
a a
2
;0,0
;
;2
,2
;0
;
0
;0
;2
,2
;2
Cách II
Gọi E là trung điểm của CC1 thì ME⊥(CDD1C1)⇒hình chiếu vuông góc của
MP trên (CDD1C1) là ED1 Ta có
N C E D N C D N
CC E D C E C D CN
1 1
1 1
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
V
Số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A1,A2,L,A2n là C 2n3
Gọi đường chéo của đa giác đều A1A2LA2n đi qua tâm đường tròn ( )O là
đường chéo lớn thì đa giác đã cho có n đường chéo lớn
Mỗi hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong n điểm A1,A2,L,A2n có các đường chéo là hai đường chéo lớn Ngược lại, với mỗi cặp đường chéo lớn ta có các đầu mút của chúng là 4 đỉnh của một hình chữ nhật Vậy số hình chữ nhật nói trên bằng số cặp đường chéo lớn của đa giác A1A2LA2n tức C n2
Theo giả thiết thì:
Trang 19(2 3)! 202!( 2)! 6 20 2
!3
C
815
n
th× cho ®iÓm tèi ®a phÇn nµy
0,5 ®
17
Trang 20Đề chính thức Môn thi : Toán, Khối D
(Thời gian làm bài : 180 phút) _
CâuI ( ĐH : 3 điểm ; CĐ : 4 điểm ).
Cho hàm số : ( )
1x
mx1m2y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = -1
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ
3 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y =x
Câu II ( ĐH : 2 điểm ; CĐ : 3 điểm ).
ư
=+.y22
24
yy2
x
1 x x
2 x
Câu III ( ĐH : 1 điểm ; CĐ : 1 điểm ).
Tìm x thuộc đoạn [ 0 ; 14 ] nghiệm đúng phương trình :
cos xư4cos x+3cosxư4=0
Câu IV ( ĐH : 2 điểm ; CĐ : 2 điểm ).
1 Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC); AC = AD = 4 cm ;
AB = 3 cm ; BC = 5 cm Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (BCD)
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2xưy+2=0
=
ư+
ư++
02m4z1m2mx
01mym1x1m2
( m là tham số )
Xác định m để đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).m
Câu V (ĐH : 2 điểm ).
1 Tìm số nguyên dương n sao cho C0n +2C1n +4C2n + +2nCnn =243
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy , cho elip (E) có phương trình
1
9
y
16
x2 + 2 = Xét điểm M chuyển động trên tia Ox và điểm N chuyển động trên tia Oy sao cho
đường thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định tọa độ của M , N để đoạn MN có độ dài nhỏnhất Tính giá trị nhỏ nhất đó
-Hết -Chú ý :
1 Thí sinh chỉ thi cao đẳng không làm câu V
2 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : Số báo danh
Trang 211
Môn Toán, khối D
Đáp án và thang điểm đề thi chính thức Câu Nội dung Điểm ĐH CĐ I 3đ 4đ 1 1 1,5 Khi m = -1 ,ta có 1 x 4 3 1 x 1 x y − − − = − − − = -TXĐ : x ≠ 1 - CBT : ( − ) > ∀ ≠ ⇒ = 0, x 1 1 x 4 y, 2 hàm số không có cực trị 1/4 1/4 limy 3 x − = ∞ → ; =+∞ =−∞ + − → → 1 x 1 x y lim ; y lim - BBT : x - ∞ 1 + ∞
y/ + +
+ ∞
y -3 -3
- ∞ 1/4 1/4
- TC: x=1 là tiệm cận đứng vì =
→ y
lim 1
x ∞ y=-3 là tiệm cận ngang vì limy 3
∞
- Giao với các trục : x = 0 ⇒ y = 1; y = 0 ⇒ x = - 1/3 1/4
- Đồ thị :
x y
1/4 1/2
19
Trang 22Diện tích cần tính là :
dx
1x
1xS
0 3 /
0 3 /
1 x 1
dx4
dx3
1/4 1/4
3/1
01xln43
1.3
4ln4
mx1m2)x(
x)x(
/ /
x
mx
01x
mx
/ 2 2
x
mx1xmx2
01x
mx
2
2 2
1/4 1/4
Ta thấy với ∀m ≠1 ; x = m luôn thoả mãn hệ ( H ) Vì vậy∀m ≠1, (H)
luôn có nghiệm , đồng thời khi m = 1 thì hệ ( H ) vô nghiệm Do đó đồ
thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = x khi và chỉ khi m ≠ 1
02xx2
02xx2
2 2 2
1/4 1/2
2
1x2x02xx02x
02xx0
xx
02xx
2 2 2
2x2
1x
1/4
Trang 23x
2 x
0y2
2 3 x
1/4 1/4
0y
2x
1/4 1/4 ⇔
2x1y
0x
Do đó có thể chọn hệ toạ độ Đêcac vuông góc, gốc A sao cho B(3;0;0) ,
C(0;4;0), D( 0;0;4) Mặt phẳng (BCD) có phương trình :
1 0
4
z4
y3
x
=
ư+
16
116
191
1
=++
(cm)
1/4 1/4
21
Trang 242 2
AC
1AB
1AD
1AH
1/4 1/4 Thay AC=AD=4 cm; AB = 3 cm vµo hÖ thøc trªn ta tÝnh ®−îc:
cm17
346
Gäi V lµ thÓ tÝch tø diÖn ABCD, ta cã V= AB AC AD 8
V3AH
nu
Trang 2501y
, mọi điểm A( 0;1;a) của đường thẳng này đều không nằm trong (P), nên điều kiện
( )PA,d
t1)(2m1 y
1)tm)(2m(1
x
t)m1(m2z
t)1m2(1y
t)1m2)(
m1(x
2 vô nghiệm
=
ư+
ư++
=+
ư
02m4z)1m2(mx
01myx1x1m2
02yx2
1mx
Thế x , y tìm được vào phương trình thứ ba ta có :
)6m11m(3
1z)1m2
k k n n
xC1
1/4 Cho x = 2 ta được ∑
=
= n0 k
k k n
3
1/4 ⇒3n =243=35 ⇔n=5 1/2
23
Trang 262 1
Cách 1
Giả sử M(m;0) và N(0;n) với m > 0 , n > 0 là hai điểm chuyển động trên
hai tia Ox và Oy
Đường thẳng MN có phương trình : 1 0
n
ym
x
=
ư+
116
2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2
n
m9m
n1625n
9m
16nmn
=
499.162
=
⇔
0n,0m
49nm
n
m9m
n16
2 2
2 2 2
2
⇔ m=2 7,n= 21
KL: Với M(2 7;0) (,N0; 21) thì MN đạt GTNN và GTNN (MN) = 7 1/4
Cách 2
Giả sử M(m;0) và N(0;n) với m > 0 , n > 0 là hai điểm chuyển động trên
hai tia Ox và Oy
Đường thẳng MN có phương trình : 1 0
n
ym
x
=
ư+
116
2 2
n
3.nm
4.mn
9m
16nmnmMN
2 2
2 2 2 2 2
=
⇔
0n,0m
7nm
n
3:nm
4:m
2 2
xx0 0
=+ 1/4
Trang 2716M0
9
;0N
=+
0
2 2 0
2 2 0 2 0 2 0
2 2 0
2 2
y
9x
169
y16
xy
9x
16MN
;7
78
Trang 28- -
Hướng dẫn chấm thi môn toán khối D
Câu I:
1 -Nếu TS làm sai ở bước nào thì kể từ đó trở đi sẽ không được điểm
-Nếu TS xác định đúng hàm số và chỉ tìm đúng 2 tiệm cận thì được 1/4 điểm
2 Nếu TS làm sai ở bước nào thì kể từ đó trở đi sẽ không được điểm
3 -Nếu TS dùng điều kiện nghiệm kép thì không được điểm
-Nếu TS không loại giá trị m = 1 thì bị trừ 1/4 điểm
Câu II:
1 -Nếu TS làm sai ở bước nào thì kể từ đó trở đi sẽ không được điểm
-Nếu TS kết luận nghiệm sai bị trừ 1/4 điểm
-Nếu TS sử dụng điều kiện sai:
0)x(
0)x(g
0)x(0
)x(g)
x( và dẫn đến kết quả đúng sẽ
Trang 29- Môn thi : toán khối A
đề chính thức Thời gian làm bài : 180 phút
_
x
m x mx
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = ư1
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành
2cos1
11
3
x y
y
y x
x
Câu 3 (3 điểm)
1) Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính số đo của góc phẳng nhị diện [B ,A'C,D]
2) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Ox cho hình hộp chữ nhật
có trùng với gốc của hệ tọa độ,
yz
; 0; 0 ' ' ' '
ABCD A B C D A B a( ), (0; ; 0), '(0; 0; )D a A b
Gọi (a>0, b>0) M là trung điểm cạnh CC'
a) Tính thể tích khối tứ diện BDA M theo ' a và b
3
1
, biết rằng )
3(7
1
1
1
2
2 2
2 2
z
z y
y x
x
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư HếT ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ……… …… Số báo danh: ………
27
Trang 30−−−−−−−−−−−−− đáp án −thang điểm
x x
−1
Trang 31x
m x mx
y cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ
1 2
2 0
m m
m m
sin cos
1 sin
x x x x
x
x x
Trang 32Trường hợp này hệ vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ phương trình là:
Cách 1 Đặt AB = Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên A’C, suy ra BH ⊥ a
A’C, mà BD ⊥ (A’AC) ⇒ BD ⊥ A’C, do đó A’C ⊥ (BHD) ⇒ A’C ⊥ DH Vậy góc
phẳng nhị diện [B A C D là góc n, ' , ] BHD
Xét ∆A DC' vuông tại D có DH là đường cao, ta có DH A C CD A D ' = '
' '
Cách 2 Ta có BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥ A’C (Định lý ba đường vuông góc)
Tương tự, BC’⊥ A’C ⇒ (BC’D) ⊥ A’C Gọi H là giao điểm của A C và (' BC D ' )
Trang 33a) Tõ gi¶ thiÕt ta cã
) 2 ; ; ( ) ; ; ( ' 0);
; ;
! 12 4
4 3
t t
Trang 34a =
→
y y
Trang 35- Môn thi : toán khối B
Đề chính thức Thời gian làm bài: 180 phút
_
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y x= 3−3x2+m (1) (m là tham số)
1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ 2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2
2 3
2
y y x x x y
G là trọng tâm tam giác Tìm tọa độ các đỉnh
3) Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Ox cho hai điểm
và điểm sao cho Tính khoảng cách từ trung điểm
yz
0)(2; 0; 0), (0; 0; 8)
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh……… Số báo danh…………
33
Trang 36−−−−−−−−−−−−− đáp án −thang điểm
1)
Đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
⇔ tồn tại x0≠ sao cho 0 y x( )0 = − −y x( 0)
⇔ tồn tại x0≠ sao cho 0 x03−3x02+ = − −m ( x0)3− −3( x0)2+m
−2
Trang 37
⇔ + = ⇔ 2cos 22 xư cos 2xư = 1 0
cos 2 1
1 cos 2
3 2
x k x
do đó A C và MN cắt nhau tại trung điểm I của '
mỗi đường Mặt khác A’DCB’ là hình bình hành nên trung điểm I của A’C cũng chính là trung điểm của
B’D Vậy MN và B’D cắt nhau tại trung điểm I của
Trang 38⇔ BB’= a 2 ⇔ AA’= a 2
3)
Từ JJJGAC= (0;6;0) và A(2; 0; 0) suy ra C(2; 6; 0), do đó I(1; 3; 4)
Phương trình mặt phẳng (α) qua I và vuông góc với OA là : xư = 1 0.
⇒ tọa độ giao điểm của (α) với OA là K(1; 0; 0)
⇒ khoảng cách từ I đến OA là IK = (1 1) ư 2+ ư (0 3)2+ ư (0 4)2 = 5.
0,5đ
1 điểm 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
2 1
1 điểm
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 39- Môn thi: toán Khối D
Đề chính thức Thời gian làm bài: 180 phút
Tìm tọa độ các giao điểm của và
kx y z
0+ ư + =
ư + + =
Tìm để đường thẳng k d k vuông góc với mặt phẳng ( ) : P x yư ư2z+ = 5 0 3) Cho hai mặt phẳng( )P và( )Q vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường thẳng ∆
Trên ∆ lấy hai điểm A B, với AB a= Trong mặt phẳng lấy điểm , trong mặt phẳng ( lấy điểm sao cho ,
x y x
+
=+ trên đoạn [ư1; 2] 2) Tính tích phân
2 2 0
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… …… Số báo danh:………
37
Trang 40−−−−−−−−−−−−− đáp án −thang điểm
đề thi chính thức Môn thi : toán Khối D
x
26