Trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na.. Số nguyên tử của nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu?. Bài 5: Hai nguyên
Trang 1Gi ao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
D ng 1: L p CTHH c a h p ch t khi bi t hóa tr ạ ậ ủ ợ ấ ế ị.
* Lý thuy t v CTHH ế ề :
1.1/ Công th c ứ hóa h c c a đ n ch t: A ọ ủ ơ ấ x
- V i kim lo i và m t s phi kim tr ng thái r n: x = 1 VD: Cu, Ag, Fe, Ca…ớ ạ ộ ố ở ạ ắ
- V i các phi kim tr ng thái khí, thớ ở ạ ường: x = 2 VD: O2; Cl2; H2; N2…
1.2/ Công th c hóa h c c a h p ch t ứ ọ ủ ợ ấ : AxByCzDt…
1.3/ Ý nghĩa c a CTHH: ủ
- Nguyên t nào t o ra ch t.ố ạ ấ
- S nguyên t c a m i nguyên t trong 1 phân t ch t.ố ử ủ ỗ ố ử ấ
- Phân t kh i c a ch t.ử ố ủ ấ
1.4/ Qui t c v hóa tr : ắ ề ị “ Trong công th c hóa h c, tích c a ch s và hóa tr c a nguyên t này b ng tích c aứ ọ ủ ỉ ố ị ủ ố ằ ủ
ch s và hóa tr c a nguyên t kia”ỉ ố ị ủ ố
a b
AxBy => a.x = b.y
1.5/ L p CTHH c a h p ch t khi bi t hóa tr : ậ ủ ợ ấ ế ị
- Vi t CT d ng chung: Aế ạ xBy
- Áp d ng qui t c hóa tr : x.a = y.bụ ắ ị
- Rút ra t l : x/y = b/a = b’/a’ (t i gi n)ỉ ệ ố ả
- Vi t CTHH.ế
* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
*.* Bài t p m u: ậ ẫ L p CTHH cho các h p ch t:ậ ợ ấ
a Al và O
b Ca và (OH)
c NH4 và NO3
Gi i: ả
III II
a CT d ng chung: Alạ xOy
- Áp d ng qui t c v hóa tr : x.III = y.IIụ ắ ề ị
- Rút ra t l : ỉ ệ y x = III II => x = 2; y = 3
- CTHH: Al2O3
II I
b CT d ng chung: Caạ x (OH)y
- Áp d ng qui t c v hóa tr : x.II = y.Iụ ắ ề ị
- Rút ra t l : ỉ ệ y x = II I => x = 1; y = 2
- CTHH: Ca(OH)2 (Ch s b ng 1 thì không ghi trên CTHH)ỉ ố ằ
c CT d ng chung: (NHạ 4)x (NO3)y
- Áp d ng qui t c v hóa tr : x.I = y.Iụ ắ ề ị
- Rút ra t l : ỉ ệ y x = I I => x = 1; y = 1
- CTHH: NH4NO3
*.* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1: L p CTHH cho các h p ch t:ậ ợ ấ
a Cu(II) và Cl b Al và (NO3) c Ca và (PO4)
d ( NH4) và (SO4) e Mg và O g Fe(III) và (SO4)
Bài 2: L p CTHH gi a s t có hóa tr tậ ữ ắ ị ương ng trong công th c FeClứ ứ 2 v i nhóm (OH).ớ
Bài 3: L p CTHH cho các h p ch t:ậ ợ ấ
Trang 2Giao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
1 Al và (PO4) 2 Na và (SO4) 3 Fe (II) và Cl 4 K và (SO3)
5 Na và Cl 6 Na và (PO4) 7 Mg và (CO3) 8 Hg và (NO3)
9 Zn và Br 10.Ba và (HCO3) 11.K và (H2PO4) 12.Na và (HSO4)
*.* Cách làm khác:
a b
- Vi t CT d ng chung: Aế ạ xBy
- Tìm b i s chung nh nh t c a 2 hĩa tr (a,b) = cộ ố ỏ ấ ủ ị
- Tìm: x = c: a ; y = c:b
- Vi t CTHH.ế
*.*.* Ví d minh h a ụ ọ : L p CTHH cho h p ch t: Al và Oậ ợ ấ
Gi i: ả
III II
- CT d ng chung: Alạ xOy
- BSCNN (3,2) = 6
- x = 6: 3 = 2; y = 6 : 2 =3
- CTHH: Al2O3
*.*.* L u ý:(L p nhanh m t CTHH) ư ậ ộ
- Khi a = 1 ho c b = 1 ho c a = b = 1 => x = b ; y = a.ặ ặ
- Khi a, b khơng ph i là b i s c a nhau (a khơng chia h t cho b và ngả ộ ố ủ ế ượ ạc l i) thì x = b; y = a
VD: Trong ví d trên 2 và 3 khơng ph i là b i s c a nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Alụ ả ộ ố ủ 2O3
D ng 2: Tìm hĩa tr c a 1 nguyên t khi bi t CTHH ạ ị ủ ố ế
* Ph ươ ng pháp gi i: ả
- G i a là hĩa tr c a nguyên t c n tìm.ọ ị ủ ố ầ
- Áp d ng qui t c v hĩa tr đ l p đ ng th c.ụ ắ ề ị ể ậ ẳ ứ
Gi i đ ng th c trên -> Tìm n ả ẳ ứ
* Bài gi i m u: ả ẫ Hãy tính hĩa tr c a C trong các h p ch t: ị ủ ợ ấ
a CO b H2CO3
Gi i: ả
a – G i a là hĩa tr c a C trong h p ch t CO.ọ ị ủ ợ ấ
- Áp d ng QTHT: a.1 = II 1 => A = 2.ụ
- V y trong h p ch t CO, cacbon cĩ hĩa tr II.ậ ợ ấ ị
b G i b là hĩa tr C trong h p ch t Họ ị ợ ấ 2CO3
- Ta cĩ: b = 3.II - 2.I = 4
- V y trong h/c Hậ 2CO3, cacbon cĩ hĩa tr IV.ị
* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1: Hãy tính hóa trị của N trong các hợp chất sau: N2O ;NO ; N2O3;NO2 ;N2O5 ; NH3; HNO3
Bài 2: Biết hóa trị của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trị của các nhóm nguyên tử (SO4); (H2PO4) ; (PO4) ; (CrO4) ; (CO3) trong các hợp chất sau :H2CrO4 ; Ca(H2PO4)2 ; K3PO4 ; K2CO3 ;
H2SO4 ; CaCO3
Bài 3: Trong các hợp chất của sắt :FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2 thì sắt có hóa trị là bao nhiêu ?
Bài 4: Tìm hĩa tr c a S trong các h p ch t sau: Hị ủ ợ ấ 2S; SO2; SO3; H2SO3; H2SO4?
Bài 5: Xác đ nh hĩa tr các nguyên t trong các h p ch t sau, bi t hĩa tr c a O là II.ị ị ố ợ ấ ế ị ủ
1 CO2 2 SO2 3 P2O5 4 N2O5 5.Na2O 6.CaO 7.SO3
8.Fe2O3 9.CuO 10.Cr2O3 11.MnO2 12.Cu2O 13.HgO 14.NO2
15.FeO 16.PbO 17.MgO 18.NO 19.ZnO 20.Fe3O4 21.BaO
22.Al2O3 23.N2O24.CO 25.K2O26.Li2O 27.N2O3 28.MnO
Trang 3Giao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
29.Hg2O 30.P2O3 31.Mn2O7 32.SnO2 33.Cl2O7 34.ZnO 35.SiO2
D ng 3: Tính theo CTHH: ạ
3.1: Tìm % các nguyên t theo kh i l ố ố ượ ng.
* Ph ươ ng pháp gi i: ả
- Tìm kh i lố ượng mol c a h p ch t.ủ ợ ấ
- Tìm s mol nguyên t m i nguyên t trong 1 mol h p ch t.ố ử ỗ ố ợ ấ
- Tính thành ph n % m i nguyên t theo cơng th c: %A = ầ ỗ ố ứ mhh mA.100%
* Bài gi i m u: ả ẫ Tính thành ph n % theo kh i lầ ố ượng các nguyên t cĩ trong h p ch t: Feố ợ ấ 2O3?
- Kh i lố ượng mol c a h p ch t: Mủ ợ ấ Fe2O3 = 56.2 + 16.3 = 160 gam
- Trong 1 mol Fe2O3 cĩ 2 mol Fe và 3 mol O
- Thành ph n % m i nguyên t trong h p ch t:ầ ỗ ố ợ ấ
%Fe = 56160 2.100% = 70%
%O = 16160 3.100% = 30%
* Bài t p v n d ng ậ ậ ụ :
Bài 1: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong các hợp chất :
a/ H2O b/ H2SO4 c/ Ca3(PO4)2
Bài 2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong
các hợp chất sau:
a) CO; FeS2; MgCl2; Cu2O; CO2; C2H4; C6H6
b) FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3
c) CuSO4; CaCO3; K3PO4; H2SO4 HNO3; Na2CO3
d) Zn(OH)2; Al2(SO4)3; Fe(NO3)3 (NH4)2SO4; Fe2(SO4)3
Bài 3: Trong các h p ch t sauợ ấ , h p ch t nào cĩ hàm lợ ấ ượng Fe cao nh t: ấ FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2?
Bài 4: Trong các lo i phân bĩn sau, lo i phân bĩn nào cĩ hàm lạ ạ ượng N cao nh t: NHấ 4NO3; NH4Cl; (NH4)2SO4;
KNO3; (NH2)2CO?
3.2: Tìm kh i l ố ượ ng nguyên t trong m t kh i l ố ộ ố ượ ng h p ch t ợ ấ
* Ph ươ ng pháp gi i: ả
- Tính s mol c a h p ch t.ố ủ ợ ấ
- Tìm s mol t ng nguyên t trong h p ch t.ố ừ ố ợ ấ
- Tính kh i lố ượng t ng nguyên t ừ ố
* Bài gi i m u: ả ẫ Tính kh i lố ượng t ng nguyên t cĩ trong 22,2 gam CaClừ ố 2?
- S mol CaClố 2: nCaCl2 = 22,2 : 111 = 0,2mol
- S mol t ng nguyên t trong 0,2 mol h p ch t:ố ừ ố ợ ấ
nCa = 0,2.1 = 0,2mol
nCl = 0,2.2 = 0,4mol
- Kh i lố ượng t ng nguyên t :ừ ố
mCa = 0,2.40 = 8g
mCl = 0,4.35,5 = 14,2g
* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1 : Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong các lượng chất sau:
a) 26g BaCl2; 8g Fe2O3; 4,4g CO2; 7,56g MnCl2; 5,6g NO
b) 12,6g HNO3; 6,36g Na2CO3; 24g CuSO4; 105,4g AgNO3; 6g CaCO3
c) 37,8g Zn(NO3)2; 10,74g Fe3(PO4)2; 34,2g Al2(SO4)3; 75,6g Zn(NO3)2
Bài 2: M t ngộ ười làm vườn đã dùng 500g (NH4)2SO4 đ bĩn rau ể Tính kh i lố ượng N đã bĩn cho rau?
Trang 4G iao viờn biờn soan: Chu Văn Kiờn ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
D ng 4: Bi t thành ph n kh i l ạ ế ầ ố ượ ng cỏc nguyờn t ố => L p CTHH c a ậ ủ
h p ch t ợ ấ
* Ph ươ ng phỏp và bài gi i m u: ả ẫ
* Dạng 4.1: Biết tỉ lệ khối l
Cách giải: ư Đặt công thức tổng quát: AxBy
ư Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: MA.x : MB..y = mA :
mB
ư Tìm đợc tỉ lệ :x : y= mA : mB = tỉ lệ các số nguyên dơng,
t i gi nố ả
MA MB
VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích đợc kết quả sau: mH/mO = 1/8
Giải: ư Đặy công thức hợp chất là: HxOy
ư Ta có tỉ lệ: x/16y = 1/8ưưưư> x/y = 2/1
Vậy công thức hợp chất là H2O
* Dạng 4.2: Nếu đề bài cho biết phân tử khối của hợp chất và
kh i l ố ượ ng cỏc nguyờn t : ố
Cách giải:
- Tớnh kh i lố ượng t ng nguyờn t trong 1 mol h p ch t.ừ ố ợ ấ
- Tớnh s mol nguyờn t t ng nguyờn t trong 1 mol h p ch t.ố ử ừ ố ợ ấ
- Vi t thành CTHH.ế
VD: Moọt hụù p chaỏt coự t haứnh phaàn goàm 2 nguyeõn t oỏ Fe vaứ O Thaứnh phaàn cuỷa hụù p chaỏt coự 70% l aứ nguyeõn t oỏ Fe coứn l aù i l aứ nguyeõn t oỏ oxi Xaực ủũnh CTHH c aủ hụù p chaỏt bi t h p ch t cú kh i lế ợ ấ ố ượng mol là 160gam?
- Kh i lố ượng t ng nguyờn t trong 1 mol h p ch t:ừ ố ợ ấ
mFe = 10070 160 = 112gam
mO = 160 – 112 = 48gam
- Tớnh s mol nguyờn t t ng nguyờn t trong 1 mol h p ch t.ố ử ừ ố ợ ấ
nFe = 112 : 56 = 2mol
nO = 48 : 16 = 3mol
- V y CTHH c a h p ch t: Feậ ủ ợ ấ 2O3
* Dạng 4.3: Biết thành phần phần trăm về khối l
tố mà đề bài không cho phân tử khối.
Cách giải: ư Đặt công thức tổng quát: AxBy
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: MB MA..y x= %%B A
- Rỳt ra t l x: y = ỉ ệ %MA A: %MB B (t i gi n)ố ả
- Vi t thành CTHH.ế
VD: Phaõn tớch m oọt khoỏi lửụùng hụùp chaỏt M , ngửụứi ta nhaọn thaỏy thaứnh phaàn khoỏi
lửụùng cuỷa noự coự 50% laứ lửu huyứnh vaứ 50% laứ oxi. Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hụùp chaỏt M
- Đ t cụng th c t ng quỏt c a h p ch t là: Sặ ứ ổ ủ ợ ấ xOy
- Ta cú: x:y = 3250: 1650 = 1:2
- CTHH c a h p ch t: SOủ ợ ấ 2
*Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Trang 5Gi ao viờn biờn soan: Chu Văn Kiờn ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
Bài 1: Hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC. Trong phân tử của hợp chất
nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na Số nguyên tử của nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?
Bài 2: Trong hụùp chaỏt XHn coự chửựa 17,65%laứ hidro Bieỏt hụùp chaỏt naứy coự tỷ khoỏi so vụựi khớ meõtan CH4 laứ 1,0625 X laứ nguyeõn toỏ naứo ?
Bài 3: Moọt hụùp chaỏt X coự thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng laứ :40%Ca, 12%C vaứ 48%
O Xaực ủũnh CTHH cuỷa X Bieỏt khoỏi lửụùng mol cuỷa X laứ 100g.
Bài 4: Laọp CTHH cuỷa saột vaứ oxi ,bieỏt cửự 7phaàn khoỏi lửụùng saột thỡ keỏt hụùp vụựi 3 phaàn khoỏi lửụùng oxi.
Bài 5: Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit .
Trong phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng .Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
Bài 6: H∙y xác định công thức các hợp chất sau:
a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40%Cu. 20%S và 40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S
b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo thành: mC : mH = 6:1 , m ột lít khí B (đ ktc) nặ ng 1,25g
c) H ợp chất C , biế t tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : mCa : mN : mO = 10:7 :24 và 0,2 m ol hợp chất C nặ ng 32,8 gam
d) H ợp chất D biế t: 0,2 m ol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O
Bài 7:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O2 (đktc). Phần rắn còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo (về khối lợng) Tìm công thức hóa học của A
B
à i 8 :Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau.
a) Một chất lỏng dễ bay hơi ,thành phân tử có 23,8% C .5,9%H ,70,3%Cl
và có PTK bằng 50,5
b ) Một hợp chất rấn màu trắng ,thành phân tử có 4o% C .6,7%H .53,3% O
và có PTK bằng 180
Bài 9: Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm39,3%
theo khối lợng .H∙y tìm công thức hoá học của muối ăn ,biết phân tử khối của
nó gấp 29,25 lần PTK H2
Bài 10.Xác định công thức phân tử của CuxOy, biết tỉ lệ khối lợng giữa đồng và oxi trong oxit là 4 : 1?
Baứi 11: Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa caực hụùp chaỏt sau:
a) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi mag ie vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 40, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 60% vaứ 40%.
b) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 50%.
c) Hụù p chaỏt cuỷa ủoàng, lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 160, coự phaàn traờm cuỷa ủoàng vaứ lửu huyứnh laàn lửụùt laứ 40% vaứ 20%.
d) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi saột vaứ oxi coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷ laứ 160, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 70%.
e) Hụùp chaỏt cuỷa ủoàng vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 114, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa ủoàng laứ 88,89%.
f) Hụùp chaỏt cuỷa canxi vaứ cacbon coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa cacbon laứ 37,5%.
g) A coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 58,5g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng nguyeõn toỏ: 60,68% Cl coứn laùi laứ Na.
h) B coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 106g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng cuỷa caực nguyeõn toỏ: 43,4% Na; 11,3% C coứn laùi laứ cuỷa O.
Trang 6Gi ao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
i) C có khối lượng mol phân tử là 101g; thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố: 38,61% K; 13,86% N còn lại là O.
j) D có khối lượng mol phân tử là 126g; thành phần % về khối lượng của các nguyên tố: 36,508% Na; 25,4% S còn lại là O.
k) E có 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O E nặng hơn NaNO3 1,86 lần.
l) F chứa 5,88% về khối lượng là H còn lại là của S F nặng hơn khí hiđro 17 lần.
m) G có 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O G có khối lượng mol phân tử bằng Al.
n) H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O Khối lượng mol phân tử của H là 84g.
Bài 12 : Phân tử khối của đồng sunfat là 160 đvC Trong đó có một nguyên tử
Cu có nguyên tử khối là 64, một nguyên tử S có nguyên tử khối là 32, còn lại là nguyên tử oxi Công thức phân của hợp chất là như thế nào?
Bài 13: Trong 1 tập hợp các phân tử đồng sunfat (CuSO4) có khối lượng 160000 đvC Cho biết tập hợp đó có bao nhiêu nguyên tử mỗi loại.
Bài 14 Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100 đvC , trong đó nguyên tử canxi chiếm 40% khối lượng, nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lượng Khối lượng còn lại là oxi Xác định công thức phân tử của hợp chất canxi
cacbonat?
Bài15
: Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi)và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2 Biết khối lượng của phân tử đồng sunfat là 160 đvC Xác định công thức phân tử đồng oxit?
Bài 16 Một hợp chất khí Y có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ 2 nguyên tố
C và H trong đó nguyên tố C chiếm 82,76% khối lượng của hợp chất Tìm công thức phân tử của hợp chất.
Bài 17 oxit của kim loại ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% oxi, còn oxit của kim loại đó ở mức hoá trị cao chứa 50,48% Tính nguyên tử khối của kim loại đó.
Bài 18 Một nhôm oxit có tỉ số khối lượng của 2 nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4 Công thức hoá học của nhôm oxit đó là gì?
Bài 19
. Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm 25,8% về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 20 Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất với hiđrô Trong phân tử, khối lượng H chiếm 17,65% Hỏi nguyên tố M là gì?
Bài 21 Hai nguyên tử Y kết hợp với 3 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm 30% về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 22 Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Thành phần của hợp chất có 42,6% là nguyên tố C, còn lại là nguyên tố oxi Xác định về tỉ lệ số nguyên tử của C và số nguyên tử oxi trong hợp chất.
Bài 23 Một hợp chất có phân tử khối bằng 62 đvC trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lượng, còn lại là nguyên tố Na Xác định về tỉ lệ số nguyên tử của O và số nguyên tử Na trong hợp chất.
Bài 24: Một loại oxit sắt có thành phần là: 7 phần khối lượng sắt kết hợp với
3 phần khối lượng oxi
Hãy cho biết:
a) Công thức hoá học của oxit sắt, biết công thức phân tử cũng chính là công thức đơn giản.
b) Khối lượng mol của oxit sắt tìm được ở trên.
Trang 7Gi ao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
D ng 5: Áp d ng các công th c đ tính toán, chuy n đ i qua l i gi a ạ ụ ứ ể ể ổ ạ ữ các đ i l ạ ượ ng.
* Các công th c tính toán th ứ ườ ng g p trong Hóa h c 8 ặ ọ : (Xem ph n 2: M t s KT ph i thu c lòng)ầ ộ ố ả ộ
*Bài gi i m u ả ẫ : Tính kh i lố ượng c a:ủ
a 0,25 mol CaSO4 b 3.1023 phân t Cuử 2O c 6,72 lít khí NH3
Gi i ả :
a – Kh i lố ượng c a 0,25 mol CaSOủ 4: mCaSO4 = 0,25 136 = 34g
b – S mol c a 3.10ố ủ 23 phân t Cuử 2O: nCu2O = 3.1023 : 6.1023 = 0,5 mol
Kh i lố ượng c a 0,5 mol Cuủ 2O : mCu2O = 0,5.144 = 72g
c – S mol c a 6,72 lít khí NHố ủ 3: nNH3 = 6,72: 22,4 = 0,3mol
- Kh i lố ượng c a 0,3 mol NHủ 3: 0,3.17 = 5,1g
* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1: Tính s mol c a các ch t sau:ố ủ ấ
1. 1,8.1025 nguyên t Au.ử 5 59,4g khí CO2
2. 4,2.1022 phân t Kử 2O 6 126g AgNO3
3. 18.1023 phân t CuSOử 4 7 10,08 lít khí SO2 (đktc)
4. 52,2g Fe3O4 8 6,72 lít khí O2 (đktc)
5. 13,6 lít khí N2 đktc
Bài 2: Tính s nguyên t , phân t có trong:ố ử ử
1. 0,24 mol Fe 6 29g FeS
2. 1,35mol CuO 7 8,96 lít khí C2H4 (đktc)
3. 2,17mol Zn(OH)2 8 28 lít khí NO (đktc)
4. 9,36g C2H2 9 5,6 lít khí N2O (đktc)
5. 24g Mg(OH)2
Bài 3: Tính kh i lố ượng c a:ủ
1. 0,17mol C4H10 6 4,5.1025 phân t Cu(OH)ử 2
2. 0,48mol MgO 7 3,36 lít khí CO2 (đktc)
3. 0,25mol Al(OH)3 8 16,8 lít khí C4H8 (đktc)
4. 0,9.1024 phân t Oử 2 9 2,8 lít khí H2 (đktc)
5. 2,4.1023 phân t CaO.ử
Bài 4: Tính th tích (đktc) c a:ể ủ
1. 0,03mol khí HCl 6 48g khí SO2
2. 1,45mol không khí 7 3.1021 phân t khí Nử 2O4
3. 0,95 mol khí NO 8 36.1022phân t khí SOử 3
4. 9,52g khí H2S 9 9.1025 phân t khí CO.ử
5. 26,4g khí CH4
Bài 5: Tính kh i lố ượng mol c a:ủ
1. 0,25mol ch t A n ng 12g.ấ ặ 6 12,4 lít khí M (đktc) n ng 15,5g.ặ
2. 0,76 mol ch t D n ng 81,32g.ấ ặ 7 T kh i c a khí N đ i v i Hỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 23.ằ
3. 2,7.1023 phân t ch t E n ng 35,1g.ử ấ ặ 8 T kh i c a khí K đ i v i không khí b ng 2.ỉ ố ủ ố ớ ằ
4. 2,34.1025 phân t ch t G n ng 9,399g.ử ấ ặ 9 T kh i c a khí F đ i v i CHỉ ố ủ ố ớ 4 b ng 2,7.ằ
D ng 6: L p PTHH ạ ậ
* Ph ươ ng pháp gi i: ả
- Vi t s đ c a p , g m CTHH c a các ch t p và s n ph m.ế ơ ồ ủ ư ồ ủ ấ ư ả ẩ
- Cân b ng s nguyên t c a m i nguyên t b ng cách ch n các h s thích h p đi n vào trằ ố ử ủ ỗ ố ằ ọ ệ ố ợ ề ước các CTHH
- Vi t PTHH.ế
L u ý: Khi ch n h s cân b ng: ư ọ ệ ố ằ
Trang 8Gi ao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
+ Khi g p nhĩm nguyên t -> Cân b ng nguyên c nhĩm.ặ ố ằ ả
+ Thường cân b ng nguyên t cĩ s nguyên t l cao nh t b ng cách nhân cho 2,4…ằ ố ố ử ẻ ấ ằ
+ M t nguyên t thay đ i s nguyên t 2 v PT, ta ch n h s b ng cách l y BSCNN c a 2 s trên chiaộ ố ổ ố ử ở ế ọ ệ ố ằ ấ ủ ố cho s nguyên t c a nguyên t đĩ.ố ử ủ ố
*Bài gi i m u ả ẫ : ?K + ? -> ?K2O
Gi i: ả 4K + O2 -> 2K2O
* Bài t p v n d ng: ậ ậ ụ
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi Sau PƯ ta thu được 88g khí cacbonic và 54g nước X gồm những ng.tố HH nào?
Bài 2 : Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ đúng :
a/ ?Na + ? 2Na2O b/ 2HgO t 0 ? Hg + ?
c/ ? H2 + ? t 0 2H2O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl3 + ?
Bài 3: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :
a/ CaCO3 + HCl -> CaCl2 + CO2 + H2
b/ C2H2 + O2 -> CO2 + H2O
c/ Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
d/ KHCO3 + Ba(OH)2 ->BaCO3 + K2CO3 + H2O
e/ NaHS + KOH -> Na2S + K2S + H2O
f/ Fe(OH)2 + O2 + H2O -> Fe(OH)3
Bài 4: Đốt cháy khí axêtylen (C2H2) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và hơi
nứớc Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thì thu được chất kết tủa canxicacbonat (CaCO3) Viết các PTPƯ xảy ra
Bài 5: Hồn thành các PTHH cho các p sau:ư
1 Na2O + H2O -> NaOH
2 BaO + H2O -> Ba(OH)2
3 CO2 + H2O -> H2CO3
4 N2O5 + H2O -> HNO3
5 P2O5 + H2O -> H3PO4
6 NO2 + O2 + H2O -> HNO3
7 SO2 + Br2 + H2O -> H2SO4 + HBr
8 K2O + P2O5 -> K3PO4
9 Na2O + N2O5 -> NaNO3
10 Fe2O3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O
11 Fe3O4 + HCl -> FeCl2 + FeCl3 + H2O
12 KOH + FeSO4 -> Fe(OH)2 + K2SO4
13.Fe(OH)2 + O2 -> Fe2O3 + H2O
14 KNO3 -> KNO2 + O2
15 AgNO3 -> Ag + O2 + NO2
16 Fe + Cl2 -> FeCln
17 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
18 FeS + O2 -> Fe2O3 + SO2
19 FexOy + O2 -> Fe2O3
20 Cu + O2 + HCl -> CuCl2 + H2O
21.Fe3O4 + C -> Fe + CO2
22 Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O
23 FexOy + Al -> Fe + Al2O3
24 Fe + Cl2 -> FeCl3
25 CO + O2 -> CO2
Trang 9Giao viên biên soan: Chu Văn Kiên ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
D ng 7: Tính theo PTHH ạ
*Ph ươ ng pháp:
- Vi t và cân b ng PTHH.ế ằ
- Tính s mol c a ch t đ bài đã cho.ố ủ ấ ề
- D a vào PTHH, tìm s mol các ch t mà đ bài yêu c u.ự ố ấ ề ầ
- Tính tốn theo yêu c u c a đ bài (kh i lầ ủ ề ố ượng, th tích ch t khí…)ể ấ
* Bài gi i m u ả ẫ : Đ t cháy 24,8g P trong bình đ ng khí Oố ự 2
a L p PTHH cho p ?ậ ư
b Tính kh i lố ượng s n ph m t o thành?ả ẩ ạ
c Tính th tích khí Oể 2 c n dung đktc?ầ ở
Gi i: ả
a PTHH: 4P + 5O2 -> 2P2O5
- S mol P: nố P = 24,8 : 31 = 0,8 mol
b – Theo PTHH: nP2O5 = 21 nP = 21 0,8 = 0,4mol
- Kh i lố ượng P2O5 t o thành: mạ P2O5 = 0,4 142 = 56,8g
c – Theo PTHH: nO2 = 45 nP = 45 0,8 = 1mol
- Th tích Oể 2 c n dung: Vầ O2 = 1 22,4 = 22,4 lít
* Bài t p v n d ậ ậ ụ : ng
Bài 1: Cho Na tác d ng v i nụ ớ ước th y t o thành 30,04 lít khí thốt ra (đktc).ấ ạ
a Vi t PTHH?ế
b Tính kh i lố ượng khí sinh ra?
c Tính s nguyên t và kh i lố ử ố ượng Na c n dùng?ầ
d Tính s phân t , kh i lố ử ố ượng baz t o nên?ơ ạ
Bài 2: Tính th tích khí Hidro và khí Oxi (đktc) c n thi t đ tác d ng v i nhau thu để ầ ế ể ụ ớ ược 1,8g nước?
Bài 3: Hịa tan 1,12g Fe trong dung d ch axit sunfuric l y d Tính kh i lị ấ ư ố ượng mu i t o thành và th tích khíố ạ ể thốt ra đktc?ở
Bài 4: Cho Zn tan hồn tồn trong dd axit clohidric thu được 5,6 lít khí thốt ra đktc.ở
a Tính kh i lố ượng Zn và axit tham gia p ?ư
b Tính kh i lố ượng mu i t o thành?ố ạ
Bài 5: Cho 20g NaOH tác d ng v i HNOụ ớ 3 d ư
a Vi t PTHH và tính s mol, s phân t c a NaOH đã cho?ế ố ố ử ủ
b Tính s mol, kh i lố ố ượng và s phân t các ch t t o thành sau p ?ố ử ấ ạ ư
Bài 6: Đốt cháy m(g) kim lọai Mg trong không khí ta thu được 8g hợp chất Magie Oxit (MgO)
a/Viết PTPƯ xảy ra ?
b/ Tính khối lượng của Mg và oxi đã tham gia PƯ ?
Bài 7: Cho Zn tác dụng với axítclohidric HCl tạo thành kẽm clorua ZnCl2 và giải phóng khí hidro Nếu cho 26g kẽm tham gia PƯ , hãy tính :
a/Thể tích khí hidro thu được ở đktc
b/Khối lượng axít đã dùng
Bài 8: Hòa tan một hợp chất X có chứa 71,43% về khối lượng canxi và 28,57% khối lượng oxi vào nước ta thu được dung dịch nước vôi Ca(OH)2
a/Nếu sau PƯ thu được 14,8gCa(OH)2 thì cầnbao nhiêu gam X
b/Tính thể tích nước cần dùng để PƯ xảy ra hoàn tòan Biết X có khối lượng mol là 56g và khối lượng riêng của nước là 1g/ml
D ng 7.2: Tính tốn khi cĩ l ạ ượ ng ch t d ấ ư
* Ph ươ ng pháp:
- Vi t và cân b ng PTHH.ế ằ
Trang 10G iao viờn biờn soan: Chu Văn Kiờn ́ ̣ ̀
kienchuvan@gmail.com
- Tớnh s mol c a cỏc ch t đ bài đó cho.ố ủ ấ ề
- L p t s đ xỏc đ nh ch t d ậ ỉ ố ể ị ấ ư
Gi s P : Aả ử Ư + B -> C + D
S mol ch t A đ bài choố ấ ề (>; =; <) S mol ch t B đ bài choố ấ ề
S mol ch t A trờn PTố ấ S mol ch t B trờn PT (h s cõn b ng)ố ấ ệ ố ằ
=> T s c a ch t nào l n h n -> ch t đú d ; t s c a ch t nào nh h n, ch t đú p h t.ỉ ố ủ ấ ớ ơ ấ ư ỉ ố ủ ấ ỏ ơ ấ ư ế
- D a vào PTHH, tỡm s mol cỏc ch t s n ph m theo ch t p h t.ự ố ấ ả ẩ ấ ư ế
- Tớnh toỏn theo yờu c u c a đ bài (kh i lầ ủ ề ố ượng, th tớch ch t khớ…)ể ấ
*Bài gi i m u ả ẫ : Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:
Cacbon + oxi → khí cacbon đioxit
a) Viết và cân bằng phơng trình phản ứng
b) Cho biết khối lợng cacbon tác dụng bằng 18 kg, khối lợng oxi tác dụng bằng 24 kg. H∙y tính khối lợng khí cacbon đioxit tạo thành
c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 8 kg, khối lợng khí cacbonic thu đợc bằng 22 kg, h∙y tính khối lợng cacbon cũn dư và kh i lố ượng oxi đ∙ phản ứng.
Gi i:ả
a PTHH: C + O2 t0 CO2
b – S mol C: nố C = 18.000 : 12 = 1500 mol
- S mol Oố 2: nO2 = 24.000 : 32 = 750 mol
Theo PTHH, ta cú t s : ỉ ố nC1 = 15001 = 1500 > nO12= 7501 = 750
=> O2 p h t, C d ư ế ư
- Theo pthh: nCO2 = nO2 = 750 mol
- V y kh i lậ ố ượng CO2 t o thành: mạ CO2 = 750 44 = 33.000gam = 33kg
c – S mol COố 2: nCO2 = 22.000 : 44 = 500 mol - Theo PTHH: nC = nO2 = nCO2 = 500 mol
- Kh i lố ượng C đó tham gia p : mư C = 500 12 = 6.000g = 6kg
=> Kh i lố ượng C cũn d : 8 – 6 = 2kg.ư
- Kh i lố ượng O2 đó tham gia p : mư O2 = 500 32 = 16000g = 16kg
(L u ý: Tớnh theo s n ph m bao gi cũng đỳng mà khụng c n l p t l v i ch t tham gia) ư ả ẩ ờ ầ ậ ỉ ệ ớ ấ
* Bài t p v n d n ậ ậ ụ g:
Bài 1: Cho 22,4g Fe tỏc d ng v i dd loóng cú ch a 24,5g axit sulfuric.ụ ớ ứ
a Tớnh s mol m i ch t ban đ u và cho bi t ch t d trong p ?ố ỗ ấ ầ ế ấ ư ư
b Tớnh kh i lố ượng ch t cũn d sau p ?ấ ư ư
c Tớnh th tớch khớ hidro thu để ượ ởc đktc?
d Tớnh kh i lố ượng mu i thu đố ược sau pư
Bài 2: Cho dd ch a 58,8g Hứ 2SO4 tỏc d ng v i 61,2g Alụ ớ 2O3
a Tớnh s mol m i ch t ban đ u c a hai ch t p ?ố ỗ ấ ầ ủ ấ ư
b Sau p ch t nào d , d bao nhiờu gam?ư ấ ư ư
c Tớnh kh i lố ượng mu i nhụm sunfat t o thành?ố ạ
Bài 3: Dựng 6,72 lớt khớ H2 (đktc) đ kh 20g S t (III) oxit.ể ử ắ
a Vi t PTHH c a p ?ế ủ ư
b Tớnh kh i lố ượng oxit s t t thu đắ ừ ược?
Bài 4: Cho 31g Natri oxit vào 27g nước
a Tớnh kh i lố ượng NaOH thu được?