Mặt cầu và các khái niệm liên quan đến mặt cầuA.. Nêu cách xác định vị trí của điểm A đối với mc S?... GIAO CỦA MẶT CẦU VÀ MẶT PHẲNG 1... CẦU VÀ MẶT PHẲNG1... CẦU VÀ MẶT PHẲNG1... CẦU VÀ
Trang 1Tiết 16
Trang 2I Mặt cầu và các khái niệm liên quan đến mặt cầu
A .
A .
KTBC: Cho mÆt cÇu S(O;r) vµ ®iÓm A bÊt k×.
A .
- Nếu OA = r:
- Nếu OA > r:
- Nếu OA < r:
Th× A n»m trªn mÆt cÇu.
Th× A n»m ngoµi mÆt cÇu.
Th× A n»m trong mÆt cÇu.
?
- Nếu d(O,(P)) = r:
- Nếu d(O,(P)) > r:
- Nếu d(O,(P)) < r:
Th× (P) n»m trªn mÆt cÇu.
Th× (P) n»m ngoµi mÆt cÇu.
Th× (P) n»m trong mÆt cÇu.
Cho mÆt cÇu S(O;r) vµ mặt phẳng (P) bÊt k×.
Nêu cách xác định vị trí của điểm A đối với mc (S)?
Trang 3II GIAO CỦA MẶT
CẦU VÀ MẶT PHẲNG
1 Trường hợp h > r
1 Trường hợp h > r
Cho mÆt cÇu S(O,r) vµ mÆt ph¼ng (P) bÊt kú Gäi H lµ h×nh chiÕu cña O lªn (P)
h = OH l d(O;(P))à d(O;(P))
( P ) ( S ) =
( Mp (P) không có điểm chung với mặt cầu.)
Trang 4CẦU VÀ MẶT PHẲNG
1 Trường hợp h > r
2 Trường hợp h = r
Cho mÆt cÇu S(O,r) vµ mÆt ph¼ng (P) bÊt kú Gäi H lµ h×nh chiÕu cña O lªn (P)
h = OH l d(O;(P))à d(O;(P)) ( P ) ( S ) =
2 Trường hợp h = r
( P ) (S) = {H}
( Mp(P) tiếp xúc với mc(S) tại H )
Điểm H gọi là tiếp điểm của(S) và mp(P)
Mp (P) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S)
Mp(P) tiếp xúc với mc(S) tại H
(P) OH tại H
Trang 53 Trường hợp h < r
Trang 6CẦU VÀ MẶT PHẲNG
1 Trường hợp h > r
Cho mÆt cÇu S(O,r) vµ mÆt ph¼ng (P) bÊt kú Gäi H lµ h×nh chiÕu cña O lªn (P)
h = OH l d(O;(P))à d(O;(P)) ( P ) ( S ) =
2 Trường hợp h = r
3 Trường hợp h < r
3 Trường hợp h < r
( P ) ( S ) = C(H;r’) r’ = r 2 h2
( P ) ( S ) = {H}
( P ) ( S ) = C(H;r’)
C(H;r’) gọi là đường tròn giao tuyến của mp (P) với mc(S)
Chú ý: Khi h = 0
=> ( P ) ( S ) = C(O;r)
Trang 7C
A
D
Ví dụ 1 : Cho mặt cầu S(O, r) và mp (P) biết rằng khoảng cách từ O đến (P)
là OH = .Bán kính đường tròn
giao tuyến của mặt cầu(S)và mp (P) là:
Ví dụ 1 : Cho mặt cầu S(O, r) và mp (P) biết rằng khoảng cách từ O đến (P)
là OH = .Bán kính đường tròn
giao tuyến của mặt cầu(S)và mp (P) là:
4
3
r
2
2
r
3
r
2
3
r
Rất tiếc
2
r
Trang 8CẦU VÀ MẶT PHẲNG
1 Trường hợp h > r
( P ) ( S ) =
2 Trường hợp h = r
3 Trường hợp h < r
( P ) ( S ) = {H}
( P ) ( S ) = C(H;r’)
Ví dụ 2:
b Tính bán kính mặt cầu (S), biết mp(α) ) cách tâm O một khoảng bằng 7 và
đường tròn giao tuyến giữa mp (α) ) và
mc (S) có diện tích 576π (đvdt) π (đvdt)
Cho mặt cầu S(O, R) và mp (α) ) :
a Tính diện tích đường tròn giao tuyến của mp(α) ) và (S) với R = 13
và d(O;(α) )) = 5
H O M
Trang 9III.Vị trí tương đối của một mặt cầu với một đường thẳng
Tr ường hợp 1: h > r ng h p 1: h > r ợp 1: h > r
Tr ường hợp 1: h > r ng h p 2: h = r ợp 1: h > r
Tr ường hợp 1: h > r ng h p 3: h < r ợp 1: h > r
.
∆ H
r
.
O
.
(C)
∆
H .O r
A
B (C)
∆ H
r
O
(C)
P
P
P
h
h
h
Trang 10∆ H
.
Trang 11∆ H
.O R
Trang 12∆
Trang 13H R .O
Trang 14∆ H
H .
Trang 15R
H.O
R
Trang 16Nhận xét:
a).Qua điểm A nằm trên S (O, r) có vô số tiếp tuyến
của mặt cầu đó Tất cả tiếp tuyến này đều vuông góc với bán kính OA của mặt cầu tại A và đều nằm trên mp tiếp xúc với mặt cầu tại điểm A đó.
Trang 17b) Qua điểm A nằm ngoài S(O, r) có vô số tiếp
tuyến của mặt cầu đó Các tiếp tuyến này tạo thành mặt nón đỉnh A Khi đó độ dài các đoạn thẳng kẻ từ
A đến các tiếp điểm đều bằng nhau
Trang 18Ví dụ 2:
Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối
cầu đường kính AB trong đó A(-1;2) ; B(2;-2)