1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng Hình học 12 chương 2 bài 2: Mặt cầu

10 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 631,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đồng Tháp

Trường PTTH Cao Lãnh 2

Tổ Toán

r

H

R



S

I

Trang 2

Mặt Cầu

1.Định nghĩa:

*Thế nào là mặt cầu ?

M

I

R

I: tâm mặt cầu

R:bán kính mặt cầu

Trang 3

Mặt Cầu

1.Định nghĩa:

I: tâm mặt cầu R:bán kính mặt cầu

2.phương trình mặt cầu:

I

M(x;

y;z)

(a;b

;c)

x y

z

O

R

ĐỊNH LÝ 1: trong hệ trục toạ độ

(Oxyz) ,mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) bán

kính R ,có phương trình là:

      ( 1 )

:

)

R c

z b

y a

x

S      

 xa    yb    zc   R

 2  2  2 2

R c

z b

y a

x      

2 2

2 2

: )

( S xyzR

nếu tâm I trùng gốc toạ độ O thì phương

trình mặt cầu (S) có dạng ?

Trang 4

Mặt Cầu

1.Định nghĩa:

I: tâm mặt cầu

R:bán kính mặt cầu

2.phương trình mặt cầu:

      ( 1 ) :

)

R c

z b

y a

x

S      

ĐỊNH LÝ 1: trong hệ trục toạ độ

(Oxyz) ,mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) bán kính R ,có phương trình là:

Trang 5

ĐỊNH LÝ2: trong hệ trục toạ độ (Oxyz)phương trình:

) 2 ( 0 2

2 2

2 2

2

y z ax by cz d

x

với : a2  b2  c2  d  0

cm:

0 )

( )

( )

( )

2

d c

b a

c z

b y

a

 ( ) 2 ( ) 2 ( ) 2 2 2 2

Đặt: a 2  b 2  c 2  dR 2

) 1 ( )

( )

( )

( )

2

Là phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) bán kính R

Là phương trình mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) ,bán kính R= a2  b2  c2  d

Thật vậy:

Trang 6

Vídụ: tìm tâm và bán kính mặt cầu:

0 5 6

2 4

: )

( S x2  y2  z2  xyz  

giải:

cách 1:phương trình mặt cầu đã cho tương đương

0 5 9 1 4 )

3 (

) 1 (

) 2

( x  2  y  2  z  2     

2 2

2

) 2 (       

vậy (S): có tâm I(2;1;-3) , bán kính R=3

cách 2: ta có:

 2 a  4

3 1

2

c b a

ta có: a2  b2  c2  d

3

vậy (S): có tâm I(2;1;-3) , bán kính R=3

0 9

5 )

3 ( 1

22  2   2   

Trang 7

3.Giao của mặt cầu và mặt phẳng:

trong hệ trục toạ độ (Oxyz):

cho mp : (  ) : AxByCzD  0

cho mặt cầu: ( S ) :  xa 2   yb 2   zc 2  R2

gọi H là hình chiếu vuông góc của tâm I của mặt cầu (S) trên mp() ,thì:

IH là khỏang cách từ I đến mp ()

th1:nếu IH  R :

(S)

I

 H

R

()(S)= Khi đó () không có điểm chung với mặt cầu (S)

Trang 8

TH2: IH  R :

()(S)=H.Khi đó: () gọi là tiếp diện của mặt cầu



(S)

I

R

H

TH3: IH  R :

()(S) là một đường tròn tâm H và bán kính rR2  IH2

phương trình đường tròn (C) là :

2 2

2

) (

0 :

)

(

R c

z b

y a

x

D Cz

By

Ax C



r

H

R

I

S

Trang 9

Ví dụ: xét vị trí tương đối của mặt cầu và mp:

0 1

2 :

)

(

0 5

4 2

6 :

)

z y

x

z z

x z

y x

S



giải:

ta có:

2 1

3

c b

a

 2 a

 2 b

 2 c

6

 2 4

ta có: a2  b2  c2  d  32  (  1 )2  (  2 )2  5  9  0

3

R

(S) có tâm I(3;-1;-2) ,bán kính R=3

IH d ( I ;  ) 3 1 2 4 2 1 1  2 6

R

 3

Suy ra:() cắt mặt cầu (S)

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm