Outline • Li ệu pháp truyền dịch • Nhóm gi ải pháp mới cho nhiễm khuẩn huyết... ProCESS trial nhi ễm khuẩn vào ba nhóm hồi sức trong 6 gi 1341 b ệnh nhân: – Bù d ịch sớm EGDT theo pro
Trang 1Joshua Solomon, M.D
Associate Professor of Medicine
National Jewish Health University of Colorado Denver
Cập nhật nhi m khu n huy t
2016
Trang 2Outline
• Li ệu pháp truyền dịch
• Nhóm gi ải pháp mới cho nhiễm khuẩn huyết
Trang 3Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
T0 102 (38,8), N.tim 130, N.th 24, HA 100/50, SaO2 = 94% 6L
XQ phổi: đông đặc thùy dưới phổi phải
Bc 14, Creatinine 2.1, Lactate 2.1
Trang 4D ịch tễ Nhiễm khuẩn huyết
Trang 5Bone et al Chest 1992
Trang 6Chẩn đoán của BN là gì?
A SIRS
B Nhiễm khuẩn huyết
C Nhiễm khuẩn huyết nặng
D Sốc nhiễm khuẩn
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
T0 102 (38,8), N.tim 130, N.th 24, HA 100/50, SaO2 = 94% 6L
XQ phổi: đông đặc thùy dưới phổi phải
Bc 14, Creatinine 2.1, Lactate 2.1
Trang 9Nghi ng NK
“ có thể” trong ghi chú của bạn ặà đủ để người đánh mã ghi mã NKH
Trang 101 Ghi chép về nguồn nhiễm khuẩn (“có thể”) 2.SIRS
3 Rôi loạn chức năng tạng (chỉ cần một)
• HATT < 90 or HATB < 65 mm Hg trong gi đầu
• Creatinine > 2 or nước tiểu< 5 ml/kg/h trong > 2hr
• Bilirubin > 2 mg/dl
• Tiểu cầu< 100,000
• Đông máu (INR > 1.5 or PTT > 60 sec)
• Lactate > 2 mmol/L
Trang 11HOǰC
Lactate > 4.0 mmol/L
Trang 14Clinical Handbook of Interstitial Lung Disease Clinical Handbook of Interstitial Lung Disease
Sequential Organ Failure Assessment (SOFA) Score
Bảng đi m đánh giá suy đa tạng ti n tri n SOFA
Trang 15hồi sức dịch
Trang 16Chẩn đoán của BN là gì? (Định nghĩa cũ)
A SIRS
B Nhiễm trùng huyết
C Nhiễm trùng huyết nặng
D Sốc nhiễm khuẩn
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
T0 102 (38,8), N.tim 130, N.th 24, HA 100/50, SaO2 = 94% 6L
XQ phổi: đông đặc thùy dưới phổi phải
Bc 14, Creatinine 2.1, Lactate 2.1
Trang 17Chẩn đoán của BN là gì? (Định nghĩa cũ)
A SIRS
B Nhiễm khuẩn huyết
C Nhi m khu n huy t nặng
D Sốc nhiễm khuẩn
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
T0 102 (38,8), N.tim 130, N.th 24, HA 100/50, SaO2 = 94% 6L
XQ phổi: đông đặc thùy dưới phổi phải
Bc 14, Creatinine 2.1, Lactate 2.1
Trang 18Chẩn đoán của BN là gì? (Định nghĩa cũ)
A Không phải NKH
B Nhiễm khuẩn huyết
C Sốc nhiễm khuẩn
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
T0 102 (38,8), N.tim 130, N.th 24, HA 100/50, SaO2 = 94% 6L
XQ phổi: đông đặc thùy dưới phổi phải
Bc 14, Creatinine 2.1, Lactate 2.1
Trang 19Bước tiếp theo phù hợp nhất là gì?
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 20S ử dụng kháng sinh ngay cứu sống bệnh nhân
Trang 21S ử dụng kháng sinh ngay cứu sống bệnh nhân
Time to Antibiotic Administration (hrs)
Mỗi giờ trì hoãn làm giảm 8%
tỷ lệ sống sót
Trang 22NEJM November 8, 2001; 345:1368-77
• Đã tr thành một tiêu chuẩn
th ực sự trong điều trị suốt 14
năm nhằm hồi sức bệnh nhân
nhi ễm khuẩn huyết nặng và sốc
Trang 252015 UPDATE
• 3 nghiên cứu ngẫu nhiên lớn
• Xác định liệu THỰC SỰ có hiệu quả is khi bù dịch sớm EGDT
so v ới “đi ều trị thông thường” bn sốc nhiễm khuẩn
PROCESS TRIAL
PROMISE TRIAL
ARISE TRIAL
Trang 26ProCESS Trial
N Engl J Med 2014;370:1683-93
Trang 27ProCESS trial
nhi ễm khuẩn vào ba nhóm hồi sức trong 6 gi (1341
b ệnh nhân):
– Bù d ịch sớm (EGDT) theo protocol
– Li ệu pháp điều trị chuẩn dựa trên Protocol nhưng không yêu c ầu đo, thuốc vận mạch, truyền máu
– Điều trị thông thư ng
Trang 28Shock index = HR/SBP Values ≥ 0.8 suggestive
of shock
Trang 29• T ỷ lệ tử vong trong 60 ngày
– Protocol EGDT: 21%
– Protocol li ệu pháp chuẩn:
18.2%
– Điều trị thông thư ng: 18.9%
• T ỷ số nguy cơ tử vong:
– Protocol v ĐT thư ng: 1.04 (0.82-1.31, p=0.83)
– EGDT v LP chu ẩn: 1.15 1.51, p=0.31)
Trang 30(0.88-ProCESS: K ết luận
• “trong nghiên cứu ngẫu nhiên, đa trung tâm của chúng tôi, đối với những bệnh nhân được xác định sớm sốc NK tại khoa CC và được dùng KS và các biện pháp điều trị sớm khác m ột cách nhanh chóng, chúng tôi thấy không có ưu
điểm nào có ý nghĩa về tỷ lệ mắc hoặc tỷ lệ tử vong, của
h ồi sức dựa trên protocol so với điều trị trực tiếp tại
gi ư ng dựa trên sự cân nhắc của bác sĩ
• Chúng tôi cũng không thấy lợi ích có ý nghĩa của việc đặt
catheter TMTT và theo dõi huy t động trung tâm tất cả
các b ệnh nhân
Trang 31• Bao g ồm 1600 bn 51 trung tâm EGDT so với điều trị thông thư ng
• K ết quả chính:
– T ử vong trong 90 ngày
• T ử vong 90 ngày:
– EGDT: 18.6%
– Điều trị thông thường: 18.8% ( P=0.90 )
• EGTD s ử dụng nhiều hơn: thuốc vận mạch , truyền HC và
dobutamine
Trang 32• Nghiên c ứu kiểm soát ngẫu nhiên trên 1260 BN 56 BV Anh Quốc
• BN s ốc NK giai đoạn sớm ngẫu nhiên được sử dụng một trong các
bi ện pháp :
– 6 gi li ệu pháp bù dịch sớm (EGDT)
– 6 gi điều trị thông thư ng
• T ử vong trong 90 ngày như nhau (29.5% vs 29.2%)
• EGDT dùng nhi ều hơn: dịch truyền, thuốc vận mạch, HC
• EGDT điểm số suy tạng tồi hơn, th máy lâu hơn, nằm ICU dài hơn
Trang 33Study Setting Patients EGDT Usual Care Protocol
Trang 34Study Setting Patients EGDT Usual Care Protocol
Trang 35Study EGDT Usual Care EGDT Usual Care
Trang 36CVP không có giá tr ị đánh giá tình trạng thể tích
Marik P Chest 2008;134(1): 172 -178
Shippy CR Crit Care Med 1984 12: 107 -112
Trang 37CVP không có giá tr ị đánh giá tình trạng thể tích
Shippy CR Crit Care Med 1984 12: 107 -112
Trang 38Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 39Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 40Chúng ta nên làm gì về vấn đề dịch?
A Truyền saline 30cc/kg dựa trên CMS guidelines
B Truyền dịch cho đến khi bạn nghĩ BN đã đủ dịch
C Truyền máu để nâng thể tích và cải thiện oxy hóa
D A và B
E Tất cả các điều trên
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 41Study Setting EGDT Usual Care
Rivers Single Center 4.4 3.9
Trang 42Study Setting EGDT Usual Care EGDT Usual Care
Rivers Single Center 4.4 3.9 7.4 6.9
Trang 43Study EGDT Usual Care
Trang 44Nghiên cứu TRISS
• Nghiên cứu kiểm soát ngẫu nhiên đa trung tâm
Trang 45Truy ền dịch
tóm t ắt và ghi chú bổ sung
• Starch (cao phân tử) không tốt– dẫn đến suy thận và tăng tử vong
• Albumin có vẻ an toàn nhưng không có gì lợi hơn dịch tinh thể (nghiên cứu ALBIOS và SAFE)
• Không dùng máu để bù thể tích
• Dịch tinh thể được nghiên cứu đầy đủ
– Truyền ít nhất 30 cc/kg trong 6 gi đầu (CMS guidelines)
– Hầu hết bn cần ít nhất 4L trong các nghiên cứu đa trung tâm – Sử dụng kỹ năng lâm sang của bạn đê xác định khối lượng truyền tối ưu
• LR có thể tốt hơn muối 0,9% (pH 3-6, chloride 150)
Trang 46Chúng ta nên làm gì về vấn đề dịch?
A Truyền saline 30cc/kg dựa trên CMS guidelines
B Truyền dịch cho đến khi bạn nghĩ BN đã đủ dịch
C Truyền máu để nâng thể tích và cải thiện oxy hóa
D A và B
E Tất cả các điều trên
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 47Chúng ta nên làm gì về vấn đề dịch?
A Truyền saline 30cc/kg dựa trên CMS guidelines
B Truyền dịch cho đến khi bạn nghĩ BN đã đủ dịch
C Truyền máu để nâng thể tích và cải thiện oxy hóa
D A và B
E Tất cả các điều trên
Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim
Trang 48tưới máu mô và ghi chép.*
nghiệm ban đầu tăng
Trang 49K ết luận
• Truy ền máu ít đi (mục tiêu hg > 7)
• Dùng Protocol nào nh ưng EGDT không cần thiết
• Các điểm quan trọng – nhận biết sớm, KS sớm, nhiều
d ịch
Trang 51K ết luận
• Nh ận biết sớm
• Truy ền dịch và kháng sinh sớm
• Truy ền máu ít đi
• Không c ần đo CVL và CVP thư ng quy
• Dùng Protocol nào nh ưng EGDT không cần thiết
Trang 52Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim và tăng HA ( HA bình thư ng
Bạn truyền cho bn 3L muối 0,9% và HA của bn vẫn thấp (86/40) Tình trạng oxy hóa xấu đi Đến lúc dùng thuốc vận mạch
Bước tiếp theo phù hợp nhất là gì?
A Bắt đầu norepinephrine để đạt HATB 80
B Bắt đầu norepinephrine + vasopressin để đạt HATB > 65
C Bắt đầu dopamine
D cả A và B đều đúng
Trang 53SEPSISPAM
• Nghiên cứu kiểm soát ngẫu nhiên
đa trung tâm 29 BV Pháp
Trang 55Thu ốc vận mạch – Tóm lược
• Norepinephrine là thuốc gây co mạch nhanh
– Gây co mạch mạnh
– Hiệu ứng tăng nhịp tim mức vừa, co bóp tim nhẹ
• Vasopressin tiêm liều không đổi thì được (.04U / min)
– Không có lợi ích hơn norepinephrine
Trang 56Thu ốc vận mạch – Tóm lược
• Norepinephrine là thuốc gây co mạch nhanh
– Gây co mạch mạnh
– Hiệu ứng tăng nhịp tim mức vừa, co bóp tim nhẹ
• Vasopressin tiêm liều không đổi thì được (.04U / min)
– Không có lợi ích hơn norepinephrine
• Dopamine – gây nhịp nhanh, rối loạn nhịp nhanh
• Dobutamine – có thể kết hợp cho bn rối loạn chức năng thất
– Gây dãn mạch, nhịp nhanh phản xạ
Trang 57Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim và tăng HA ( HA bình thư ng
150/100) Bn bị viêm phổi và sốc nhiễm khuẩn
Bạn truyền cho bn 3L muối 0,9% và HA của bn vẫn thấp (86/40) Tình trạng oxy hóa xấu đi Đến lúc dùng thuốc vận mạch
Bước tiếp theo phù hợp nhất là gì?
A Bắt đầu norepinephrine để đạt HATB 80
B Bắt đầu norepinephrine + vasopressin để đạt HATB > 65
C Bắt đầu dopamine
D cả A và B đều đúng
Trang 58Bn nữ 62 tuổi, đến khoa Cấp cứu với lí do sốt, ho, khó th
Bn có tiền sử ĐTĐ và suy tim và tăng HA ( HA bình thư ng
150/100) Bn bị viêm phổi và sốc nhiễm khuẩn
Bạn truyền cho bn 3L muối 0,9% và HA của bn vẫn thấp (86/40) Tình trạng oxy hóa xấu đi Đến lúc dùng thuốc vận mạch
Bước tiếp theo phù hợp nhất là gì?
A Bắt đầu norepinephrine để đạt HATB 80
B Bắt đầu norepinephrine + vasopressin để đạt HATB > 65
C Bắt đầu dopamine
D cả A và B đều đúng
Trang 60Study Setting Patients EGDT Usual Care Protocol
Trang 61Study EGDT Usual Care EGDT Usual Care EGDT Usual Care
Trang 62CMS – nhóm giải pháp cho NK huyết nDZng
1 Ghi chép về nguồn nhiễm khuẩn nghi ng (“có thể”)
2.SIRS
3 Rối loạn chức năng tạng(chỉ cần một)
Trang 63CMS – nhóm giải pháp cho NK huyết nDZng
1 Ghi chép về nguồn nhiễm khuẩn nghi ng (“có thể”)
2.SIRS
3 Rối loạn chức năng tạng(chỉ cần một)
Trang 64CMS – nhóm giải pháp cho NK huyết nDZng
1 Ghi chép về nguồn nhiễm khuẩn nghi ng (“có thể”)
2.SIRS
3 Rối loạn chức năng tạng(chỉ cần một)
Trang 67tưới máu mô và ghi chép.*
nghiệm ban đầu tăng
Trang 68Nhóm gi ải pháp cho sốc NK
Đánh giá lại tình trạng thể tích và tưới máu mô
•Để đáp ứng yêu cầu, một ngư i thực hành độc lập có giấy phép khám
có trọng tâm hoặc cần 2 trong số các tiêu chuẩn sau :
chân thụ động hoặc test truyền dịch
mạch, các dấu hiệu của da
Trang 69tưới máu mô và ghi chép.*
nghiệm ban đầu tăng
CVP ScVO 2
Siêu âm Đánh giá huyết động Khám lâm sàng