-Ghi nội dung bài tập lên bảng Bài 1- đề cương ôn tập -Lần lượt gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài 1.. -Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi, gọi học sinh trả lời và ghi bảng hệ
Trang 12 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể
- Tìm ph n th c, ph n o, s ph c liên h p, modun c a s ph c z (ti t 1) ầ ự ầ ả ố ứ ợ ủ ố ứ ế
- Rèn luy n k n ng tính toán, gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình, h ph ệ ươ ng trình đạ ố i s trên t p h p s ậ ợ ố
th c ự
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
-Lần lượt nêu câu hỏi và gọi
học sinh trả lời, gv ghi bảng.
-Nghe và suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.
-Nhận xét câu trả lời của bạn
và bổ sung, nếu có.
*Định nghĩa:
Số phức: z a bi= +
a: phần thực b: phần ảo i: đơn vị ảo, i2 = -1
phức và ghi bài tập lên bảng
(bài tập trong đề cương). -Nghe giảng, ghi bài và suy nghĩ làm bài tập.
Dạng 1: Thực hiện các phép toán trên số phức Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp.
Trang 2-Lần lượt gọi học sinh lên
bảng trình bày
Bài 1: Gọi 4 học sinh
Bài 2: Gọi 4 học sinh
Bài 3,4: Gọi 2 học sinh
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
theo dõi và nhận xét bài làm
-Nhận xét bài làm của bạn
i H
6)
2 2
Trang 36)
1 1 0;
2 2
z= z= − ± i
7) z= ± ±1 i
10)
z= − − i z= − i
Bài 3:
;
z i= w= − + 1 3i
Bài 4: z= +1 i
w= + ⇒i w =
10)
1 0
i z
z
+
Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn điều
kiện (1 +i z i) ( − +) 2z= 2i
Tính modun của số phức
2
w
z
=
.
Bài 4: Cho số phức z thỏa mãn
5
2 1
z i
i z
+
= − +
Tính modun của 2
1
w= + +z z
.
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ………
Ti t 2 ế : TÌM T P H P I M BI U DI N S PH C Z Ậ Ợ Đ Ể Ể Ễ Ố Ứ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v s ph c nh ph n th c, ph n o, s ph c ủ ố ọ ệ ơ ả ề ố ứ ư ầ ự ầ ả ố ứ liên h p, modun c a s ph c, các phép toán trên t p h p s ph c ợ ủ ố ứ ậ ợ ố ứ
- C ng c d ng ph ủ ố ạ ươ ng trình đườ ng th ng, ẳ đườ ng tròn, hình tròn v m t s hình trong à ộ ố
m t ph ng ặ ẳ
2 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể
- Rèn luy n k n ng tính toántrên t p h p s ph c ệ ĩ ă ậ ợ ố ứ
- Tìm t p h p i m bi u di n s ph c v bi t k t lu n t p h p i m bi u di n s ậ ợ đ ể ể ễ ố ứ à ế ế ậ ậ ợ đ ể ể ễ ố
ph c ứ
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ: (L ng trong quá trình luy n t p)ồ ệ ậ
3 B i t p à ậ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 4tìm tập hợp điểm biểu diễn số
phức và phương pháp trình
bày bài.
-Ghi nội dung bài tập lên
bảng (Bài 1- đề cương ôn tập)
-Lần lượt gọi học sinh lên
bảng trình bày lời giải bài 1
Mỗi học sinh trình bày một ý.
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
theo dõi và nhận xét bài làm
B2: Từ điều kiện đề bài tìm
mối liên hệ giữa x và y.
2 3
z i− = − −z i
Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có
mô đun nhỏ nhất.
Trang 5( )2 2
2
2
3 2
5
y
Vậy
3
6 5
5
x Min z
y
=
= −
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ………
Ti t 3 ế : GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH TRÊN T P H P S PH C Ậ Ợ Ố Ứ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v s ph c nh ph n th c, ph n o, s ph c ủ ố ọ ệ ơ ả ề ố ứ ư ầ ự ầ ả ố ứ liên h p, modun c a s ph c ợ ủ ố ứ
- C ng c các phép toán trên t p h p s ph c v gi i ph ủ ố ậ ợ ố ứ à ả ươ ng trình trên t p h p s ph c ậ ợ ố ứ
2 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể
- Rèn luy n k n ng tính toán, gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình trên t p h p s ph c ậ ợ ố ứ
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
H Nêu định nghĩa và phương
pháp giải phương trình bậc
hai với hệ số thực trên tập
hợp số phức?
-Gọi học sinh trả lời và gv ghi
bảng.
-Nghe và suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên
Phương trình bậc hai với hệ số thực:
2
a z +b z c+ = a≠ , ,
a b c R∈ Phương pháp giải:
+)Tính
2 4
∆ = −
Trang 6+)Nếu ∆ =0
, pt có n 0 kép 2
b z
-Yên cầu học sinh nhận xét và
sửa chữa sai sót, nếu có.
Bài 1: Giải các phương trình
2
2z − 4z+ = 11 0
Tính giá trị của biểu thức
Trang 75
1 2 ; 3 2
z= − i z= − − i
6 z=2; z= −4; z= − ±1 i
Bài 3:
3 2 1
2
2 2
1 2
2
1 2
11
z z
+
=
+
2 2
1 2
2
1 2
z z
+ +
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh cỏc ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ụn t p trong ti t h c v cỏc k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trỡnh b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh cỏc b i t p v l m cỏc b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rỳt kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ……….
Ti t 4 ế : LUY N T P S PH CỆ Ậ Ố Ứ I M ụ c tiêu: 1 Về kiến thức: - Nắm được khái niệm số phức, các phép toán về số phức -Phân biệt dạng đại số, dạng lợng giác của số phức 2 Về kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập số phức: Phép cộng, trừ, nhân và chia các số phức Giải thành thạo phơng trình trên tập số phức 3 Về tư duy, thỏi độ: - Ham học hỏi khám phá kiến thức mới - Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập. II Chu ẩ n b ị : 1 Chu n b c a hs ẩ ị ủ : ễn t p v l m cỏc b i t p nh ậ à à à ậ ở à 2 Chu n b c a gv ẩ ị ủ : Giỏo ỏn v m t s b i t p à ộ ố à ậ III Ph ươ ng phỏp d y h c ạ ọ G i m , v n ỏp k t h p ho t ợ ở ấ đ ế ợ ạ độ ng nhúm. IV Ti ế n trình b i d à ạ y:
1 n nh l p Ổ đị ớ
2 Kiểm tra bài cũ:
3.B i m à ới
Hoạt động của
GV g i h c sinh ọ ọ
lờn b ng th c ả ự
hi n cỏc phộp ệ 2 hs len bảng làm bt
Ví dụ 1: Tìm phân thực, phần ảo của các số phức
sau a) i + (2 - 4i) - (3 - 2i);
b)
3 3 ( 1 ) − +i − (2 )i
Bài giải
Trang 8GV chớnh xỏc
k t qu ế ả
a) Ta có: i + (2 - 4i) - (3 - 2i) = ((0 + 2) + (1 - 4)i) + (- 3 + 2i)
= (2 - 3) + (-3 + 2)i = -1 - i.
Vậy số phức đã cho có phần thực là - 1, phần ảo là
Trang 9hs lên bảng làm bt
Bµi gi¶i NhËn thÊy
2(1 )−i = −(1 )(1 )i − = −i 2i
Suy ra
Trang 10Suy ra
1 2
z
= =
.Hơn nữa ta có z3 1=
.
Ví dụ 6: Tìm số phức z, nếu
2 z 0
z + =
Đặt z = x + yi, khi đó
2
2
0
0
0
1 0
0
0 (do 1 0) (1 ) 0
0
0
xy x
y
y y
y
y
=
=
=
=
0
0, 1
0, 0
Vậy có ba số phức thoả mãn điều kiện là z = 0; z = i; z = - i.
4.C ng c : ủ ố
5 BTVN:
V Rỳt kinh nghi m ệ
-Ng y so n: à ạ ……….
Ti t 5 ế : LUY N T P S PH CỆ Ậ Ố Ứ
I M c tiờu ụ :
1 Ki n th c ế ứ :
- N m ắ đượ đị c nh ngh a s ph c, ph n th c, ph n o, mụ un c a s ph c S ph c liờn h p ĩ ố ứ ầ ự ầ ả đ ủ ố ứ ố ứ ợ
- N m v ng ắ ữ đượ c cỏc phộp toỏn: C ng , tr , nhõn, chia s ph c – Tớnh ch t c a phộp c ng, nhõn ộ ừ ố ứ ấ ủ ộ
s ph c ố ứ
- N m v ng cỏch khai c n b c hai c a s th c õm Gi i ph ắ ữ ă ậ ủ ố ự ả ươ ng trỡnh b c hai v i h s th c ậ ớ ệ ố ự
2 K n ng ỹ ă :
Tớnh toỏn th nh th o cỏc phộp toỏn à ạ
- Bi u di n ể ễ đượ ố c s ph c lờn m t ph ng t a ứ ặ ẳ ọ độ
- Gi i ph ả ươ ng trỡnh b c I, II v i h s th c ậ ớ ệ ố ự
3 T duy, thỏi ư độ:
Rốn luy n tớnh tớch c c trong h c t p , tớnh toỏn c n th n , chớnh xỏc ệ ự ọ ậ ẩ ậ
II Chu n b ẩ ị:
1 Giỏo viờn: B i so n- Phi u h c t p.à ạ ế ọ ậ
2 H c sinh ọ : B i c : N, cỏc phộp toỏn, gi i ph à ũ Đ ả ươ ng trỡnh b c hai v i h s th c ậ ớ ệ ố ự
III Ph ươ ng phỏp gi ng d y ả ạ : Nờu v n ấ đề - G i ý gi i quy t v n ợ ả ế ấ đề
IV Ti n trỡnh d y h c ế ạ ọ :
1 n nh Ổ đị : (1’ ).
2 Ki m Tra ể : (9 ’ )
Chu n b b i c c a h c sinh ẩ ị à ũ ủ ọ
Trang 11Ø Theo dõi v ti p thu à ế
L à đườ ng th ng qua tung ẳ độ -2
v song song v i Ox à ớ 3/ S ph c Z có ph n th c a ố ứ ầ ự [− 1 , 2]
∈
,ph n o b ầ ả ∈[ ]0 , 1
: L à hình ch nh t ữ ậ
Trang 12* Chia :
0
; 22 2
2 1 2
1 = Z ≠
Z Z
Z Z Z Z
6b)Tìm x, y th a : ỏ 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
=
− +
⇔
3
1 0
5 2
0 1 2
y
x y
x
y x
= 4- 3i +
) 2 )(
2 (
) 2 )(
1 (
i i
i i
− +
− +
23 5
a
b x
a
b x x
2
; 0
2
; 0
2
; 0
2 , 1
2 , 1
2 1
Trang 13Z 1,2 = 6
47
7 i±
−
10b) Z 4 - 8 = 0.
ó
2 2
8 8
Z Z
= −
ó
4 1,2
4 3,4
8 8
Z
4.C ng c to n b i ũ ố à à
Nh c l i các ki n th c c b n c a ch ắ ạ ế ứ ơ ả ủ ươ ng.
5 L m các b i t p SBT à à ậ
V.B sung Rút kinh nghi m ổ – ệ
-& -Ng y so n: à ạ ……….
Ch ủ đề 2: PH ƯƠ NG PH P T A Á Ọ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (5 ti t) ế
Ti t 6 ế : ÔN T P PH Ậ ƯƠ NG PH P T A Á Ọ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.
PH ƯƠ NG TRÌNH M T C U Ặ Ầ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.
- C ng c các d ng b i t p v m t c u ủ ố ạ à ậ ề ặ ầ
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình m t c u v các b i toán liên quan ặ ầ à à đế n m t c u ặ ầ
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 14H1: Hãy nêu các phép toán về
tọa độ của vectơ trong không
gian và biểu thức tọa độ của
chúng?
H2: Nêu tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng và tọa độ
trọng tâm của tam giác?
H3:Nêu phương trình mặt cầu
trong không gian?
H4: Nêu phương trình mặt
phẳng trong không gian? Vị
trí tương đối của mặt phẳng
với mặt cầu?
H5: Nêu phương trình đường
thẳng trong không gian? Vị trí
tương đối của đường thẳng
với mặt cầu?
-Giáo viên lần lượt nêu câu
hỏi, gọi học sinh trả lời và ghi
bảng hệ thống hóa các kiến
thức liên quan đến mặt cầu.
-Nghe và suy nghĩ trả lời các câu hỏi.
-Ghi bài, hệ thống hóa các kiến thức về mặt cầu.
-Yêu cầu học sinh nhận xét và
sửa chữa sai sót (nếu có)
-Chính xác hóa các kết quả
-Nghe và ghi bài, suy nghĩ tìm lời giải các bài tập.
-Lên bảng trình bày bài theo yêu cầu của giáo viên.
-Nhận xét bài làm của bạn.
-Ghi nhận các kết quả
Bài 1: ChoA(1; 1;2 , − ) (B 1;3;2 ,) (4;3;2 ,)
C D(4; 1;2 − )
và
( )P x y z: + + − = 2 0
Gọi A’ là hình chiếu của A trên (Oxy) và (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C,D
a)Lập phương trình mặt cầu (S) b) Xác định tọa độ tâm và tính
bán kính đường tròn (C) là giao của (P) với (S).
Bài 2: Cho A(0;0;3), M(− − − 2; 3; 6)
Lấy điểm M’ sao cho mp(Oxy) là
mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng MM’ Gọi B là giao điểm của AM’ với mp(Oxy) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm
B và tiếp xúc với mp(Oxz).
Trang 15Bài 3: Cho
:
và
(0;0;3)
I
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.
Bài 4: Cho
1 :
2 1 2
−
và hai điểm A(2;1;0 ,) (B − 2;3;2)
Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B
và có tâm thuộc d.
Bài 5: Cho
( ) : 2P x y+ − 2z+ 10 0 =
và I(2;1;3) Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ……….
Ti t 7 ế : PH ƯƠ NG TRÌNH M T PH NG Ặ Ẳ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.
- C ng c các d ng b i t p v m t ph ng ủ ố ạ à ậ ề ặ ẳ
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình m t ph ng v các b i toán liên quan ặ ẳ à à đế n m t ặ
ph ng trong không gian ẳ
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ:
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu H1: Nêu dạng phương trình
-Lần lượt nêu câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và ghi bảng
+) Các dạng bài tập lập pt mặt phẳng: …
3 Bài tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
-Lần lượt ghi bài tập lên
bảng và gọi học sinh lến
bảng trình bày lời giải.
(bài tập trong đề cương)
-Yêu cầu học sinh dưới
-Nhận xét bài làm của bạn.
-Ghi nhận kiến thức.
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P)
đi qua điểm M(− 2;1;3)
vuông góc với (P), (Q)
và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
( )α bằng 14.
Bài 4: Cho mặt cầu
( ) 2 2 2
S x + y + −z x− y+ z− = , hai đường thẳng
Trang 173
1 2
= +
=
= − +
Viết phương trình mặt
phẳng (P) song song với d1, d2 và
khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp(P) bằng 3.
Bài 5: Cho mặt cầu
( )S :x2 + y2 + −z2 2x− 4y+ 4z− = 16 0
và mặt phẳng( )Q : 2x+ 2y z+ − = 3 0
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt (S) theo một đường
tròn có diện tích bằng 16π
.
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ……….
Ti t 8 ế : PH ƯƠ NG TRÌNH ĐƯỜ NG TH NG TRONG KHÔNG GIAN Ẳ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.
- C ng c các d ng b i t p v ph ủ ố ạ à ậ ề ươ ng trình đườ ng th ng trong không gian ẳ
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình đườ ng th ng v các b i toán liên quan ẳ à à đế đườ n ng
th ng trong không gian ẳ
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ: L ng trong quá trình ôn t pồ ậ
3 B i t p à ậ :
Hoạt động của giáo Hoạt động của học Ghi bảng – Trình chiếu
Trang 18viên sinh
-Lần lượt ghi bài tập
lên bảng và gọi học
sinh lến bảng trình
bày lời giải.
-Yêu cầu học sinh
dưới lớp theo dõi và
-Nhận xét bài làm của bạn.
Bài 3: Cho hai đường thẳng
đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng d1, d2 ,
song song với (P) và cách (P) một khoảng
Trang 19mặt phẳng ( )P x y: + − 2z+ = 5 0
và điểm
(1; 1;2)
Viết phương trình đường thẳng ∆
căt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN.
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: à ạ ……….
Ti t 9 ế : TÌM T A Ọ ĐỘ Đ Ể I M TRONG KHÔNG GIAN
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.
- C ng c các d ng b i t p v tìm t p h p i m thu c ủ ố ạ à ậ ề ậ ợ đ ể ộ đườ ng th ng, m t ph ng v th a ẳ ặ ẳ à ỏ mãn i u ki n cho tr đ ề ệ ướ c.
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng tìm t a ệ ĩ ă ọ độ đ ể i m th a mãn i u ki n cho tr ỏ đ ề ệ ướ c.
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố
2 Ki m tra b i c ể à ũ: L ng trong quá trình ôn t pồ ậ
3 B i t p à ậ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu
-Lần lượt ghi bài tập lên
bảng và gọi học sinh lến
bảng trình bày lời giải.
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
theo dõi và nhận xét bài
làm của bạn.
-Chính xác hóa các kết
quả.
-Ghi bài và suy nghĩ làm bài.
-Lên bảng trình bày lời giải theo yêu cầu của giáo viên
-Nhận xét bài làm của bạn.
Bài 1: Cho A(1;5;0 ,) (B 3;3;6)
và đường thẳng
:
−
Tìm tọa độ điểm M trên ∆
để chu
vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ
nhất.
Trang 20-Ghi nhận kiến thức.
Bài 2: Cho A(5;3; 1 , − ) (B 2;3; 4 − )
và mặt phẳng ( )P x y z: − − − = 4 0
Tìm trên mặt phẳng (P) điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C.
Bài 3: Cho ba điểm
(1;0;0 ,) (0;1;0 ,) (0;3;2)
và mặt phẳng ( )P x: + 2y+ = 2 0
Tìm
tọa độ điểm M biết rằng M cách đều
ba điểm A, B, C và mặt phẳng (P).
Bài 4: Cho hai đường thẳng
−
Tìm tọa độ điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho MN song song với
( )P x y z: − + + 2015 0 =
và 2
MN =
.
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
-Ng y so n: ……… à ạ
Ti t 10 ế : B I T P T NG H P À Ậ Ổ Ợ
I M c tiêu ụ :
1 - V ki n th c ề ế ứ :
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.
- C ng c các d ng b i t p v t a ủ ố ạ à ậ ề ọ độ trong không gian.
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng gi i các b i t p vê t a ệ ĩ ă ả à ậ ọ độ trong không gian.
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
Trang 21III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
bày lời giải.
-Yêu cầu học sinh dưới lớp
theo dõi và nhận xét bài làm
của bạn.
-Chính xác hóa các kết quả.
-Ghi bài và suy nghĩ làm bài.
-Lên bảng trình bày lời giải theo yêu cầu của giáo viên -Nhận xét bài làm của bạn.
và điểm A(0; 1;1 − )
Xác định
tọa độ điểm M trên đường thẳng d và điểm N trên mặt phẳng (P) sao cho mặt phẳng (AMN) vuông góc với đường thẳng d và tam giác AMN cân tại A.
Bài 4: Cho
Trang 222 1 5 :
sao cho tam
giác MAB có diện tích bằng
3 5
4 Củng cố:
Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ ………
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
Trang 23H cua Gv Đ ̉ Ho t ạ độ ng c a hs ủ Nôi Dung ̣
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) log
a f(x) v i k: t > 0 ớ đ
- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n à ậ xét b i trên b ng à ả
Hs: các hs khác l m theo à nhóm v nh n xét b i trên à ậ à
Trang 24Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă
l m b i, trình b y b i à à à à
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình logarit v các ph à ươ ng pháp gi i ph ả ươ ng trình
m , ph ũ ươ ng trình logarit.
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình logarit.
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự
I.Lý thuyết : 1)Phương trình cơ bản : 2)Phương pháp giải :
II.Bài tập : Giải các phương trình sau :
243 3) 2 3 5 12
Trang 255 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố
- C ng c khái ni m v các ph ủ ố ệ à ươ ng pháp gi i b t ph ả ấ ươ ng trình m , b t ph ũ ấ ươ ng trình logarit.
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng gi i b t ph ệ ĩ ă ả ấ ươ ng trình m , b t ph ũ ấ ươ ng trình logarit.
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :
Trang 26Bất phương trình cơ bản :
2 3
1 x >
8)
07
32
log
2 2
1 <
−
+
x x
5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.
V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ
………
………
………
Trang 27- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố
- C ng c ph ủ ố ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình logarit v à các ph ươ ng pháp gi i chúng ả
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình m v logarit ũ à
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
x x
− + =
B i 2à : Gi i các ph ả ươ ng trình sau:
Trang 28x x
Trang 30- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n xét à ậ
Trang 31- Hs: các hs khác l m theo à nhóm v nh n xét b i à ậ à trên b ng ả
- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n xét à ậ
1 3
) log log 6 0
5 ) log log 3
Trang 32
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng tìm nguyên h m c a m t h m s ệ ĩ ă à ủ ộ à ố
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
Trang 33- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :
1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ
2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.
III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch ạ ọ ự ủ
y u l ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à
thường gặp :
*Tích phân :
ĐN :
Tính chất của tích phân :
-Ghi nhận các kết quả
II Bài tập :
Bài 1: Tìm các họ nguyên hàm sau :
Trang 34d)
∫6
0
3cos
π
π
xdx x
g)
∫
− 4
2 - V k n ng ề ĩ ă :
- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à
- Rèn luy n k n ng tính tích phân c a m t h m s ệ ĩ ă ủ ộ à ố
3 - V t duy, thái ề ư độ:
- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề
- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à
II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :