1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất

69 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ghi nội dung bài tập lên bảng Bài 1- đề cương ôn tập -Lần lượt gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải bài 1.. -Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi, gọi học sinh trả lời và ghi bảng hệ

Trang 1

2 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể

- Tìm ph n th c, ph n o, s ph c liên h p, modun c a s ph c z (ti t 1) ầ ự ầ ả ố ứ ợ ủ ố ứ ế

- Rèn luy n k n ng tính toán, gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình, h ph ệ ươ ng trình đạ ố i s trên t p h p s ậ ợ ố

th c ự

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

-Lần lượt nêu câu hỏi và gọi

học sinh trả lời, gv ghi bảng.

-Nghe và suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên.

-Nhận xét câu trả lời của bạn

và bổ sung, nếu có.

*Định nghĩa:

Số phức: z a bi= +

a: phần thực b: phần ảo i: đơn vị ảo, i2 = -1

phức và ghi bài tập lên bảng

(bài tập trong đề cương). -Nghe giảng, ghi bài và suy nghĩ làm bài tập.

Dạng 1: Thực hiện các phép toán trên số phức Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp.

Trang 2

-Lần lượt gọi học sinh lên

bảng trình bày

Bài 1: Gọi 4 học sinh

Bài 2: Gọi 4 học sinh

Bài 3,4: Gọi 2 học sinh

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

theo dõi và nhận xét bài làm

-Nhận xét bài làm của bạn

i H

6)

2 2

Trang 3

6)

1 1 0;

2 2

z= z= − ± i

7) z= ± ±1 i

10)

z= − − i z= − i

Bài 3:

;

z i= w= − + 1 3i

Bài 4: z= +1 i

w= + ⇒i w =

10)

1 0

i z

z

+

Bài 3: Cho số phức z thỏa mãn điều

kiện (1 +i z i) ( − +) 2z= 2i

Tính modun của số phức

2

w

z

=

.

Bài 4: Cho số phức z thỏa mãn

5

2 1

z i

i z

+

= − +

Tính modun của 2

1

w= + +z z

.

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ………

Ti t 2 ế : TÌM T P H P I M BI U DI N S PH C Z Ậ Ợ Đ Ể Ể Ễ Ố Ứ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v s ph c nh ph n th c, ph n o, s ph c ủ ố ọ ệ ơ ả ề ố ứ ư ầ ự ầ ả ố ứ liên h p, modun c a s ph c, các phép toán trên t p h p s ph c ợ ủ ố ứ ậ ợ ố ứ

- C ng c d ng ph ủ ố ạ ươ ng trình đườ ng th ng, ẳ đườ ng tròn, hình tròn v m t s hình trong à ộ ố

m t ph ng ặ ẳ

2 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể

- Rèn luy n k n ng tính toántrên t p h p s ph c ệ ĩ ă ậ ợ ố ứ

- Tìm t p h p i m bi u di n s ph c v bi t k t lu n t p h p i m bi u di n s ậ ợ đ ể ể ễ ố ứ à ế ế ậ ậ ợ đ ể ể ễ ố

ph c ứ

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ: (L ng trong quá trình luy n t p)ồ ệ ậ

3 B i t p à ậ :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 4

tìm tập hợp điểm biểu diễn số

phức và phương pháp trình

bày bài.

-Ghi nội dung bài tập lên

bảng (Bài 1- đề cương ôn tập)

-Lần lượt gọi học sinh lên

bảng trình bày lời giải bài 1

Mỗi học sinh trình bày một ý.

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

theo dõi và nhận xét bài làm

B2: Từ điều kiện đề bài tìm

mối liên hệ giữa x và y.

2 3

z i− = − −z i

Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có

mô đun nhỏ nhất.

Trang 5

( )2 2

2

2

3 2

5

y

Vậy

3

6 5

5

x Min z

y

 =



 = −



4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ………

Ti t 3 ế : GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH TRÊN T P H P S PH C Ậ Ợ Ố Ứ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v s ph c nh ph n th c, ph n o, s ph c ủ ố ọ ệ ơ ả ề ố ứ ư ầ ự ầ ả ố ứ liên h p, modun c a s ph c ợ ủ ố ứ

- C ng c các phép toán trên t p h p s ph c v gi i ph ủ ố ậ ợ ố ứ à ả ươ ng trình trên t p h p s ph c ậ ợ ố ứ

2 - V k n ng ề ĩ ă : Rèn luy n cho h c sinh các k n ng l m b i v s ph c, c th :ệ ọ ĩ ă à à ề ố ứ ụ ể

- Rèn luy n k n ng tính toán, gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình trên t p h p s ph c ậ ợ ố ứ

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

H Nêu định nghĩa và phương

pháp giải phương trình bậc

hai với hệ số thực trên tập

hợp số phức?

-Gọi học sinh trả lời và gv ghi

bảng.

-Nghe và suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên

Phương trình bậc hai với hệ số thực:

2

a z +b z c+ = a≠ , ,

a b c R∈ Phương pháp giải:

+)Tính

2 4

∆ = −

Trang 6

+)Nếu ∆ =0

, pt có n 0 kép 2

b z

-Yên cầu học sinh nhận xét và

sửa chữa sai sót, nếu có.

Bài 1: Giải các phương trình

2

2z − 4z+ = 11 0

Tính giá trị của biểu thức

Trang 7

5

1 2 ; 3 2

z= − i z= − − i

6 z=2; z= −4; z= − ±1 i

Bài 3:

3 2 1

2

2 2

1 2

2

1 2

11

z z

+

=

+

2 2

1 2

2

1 2

z z

+ +

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh cỏc ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ụn t p trong ti t h c v cỏc k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trỡnh b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh cỏc b i t p v l m cỏc b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rỳt kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ……….

Ti t 4 ế : LUY N T P S PH CỆ Ậ Ố Ứ I M ụ c tiêu: 1 Về kiến thức: - Nắm được khái niệm số phức, các phép toán về số phức -Phân biệt dạng đại số, dạng lợng giác của số phức 2 Về kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập số phức: Phép cộng, trừ, nhân và chia các số phức Giải thành thạo phơng trình trên tập số phức 3 Về tư duy, thỏi độ: - Ham học hỏi khám phá kiến thức mới - Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập. II Chu ẩ n b ị : 1 Chu n b c a hs ẩ ị ủ : ễn t p v l m cỏc b i t p nh ậ à à à ậ ở à 2 Chu n b c a gv ẩ ị ủ : Giỏo ỏn v m t s b i t p à ộ ố à ậ III Ph ươ ng phỏp d y h c ạ ọ G i m , v n ỏp k t h p ho t ợ ở ấ đ ế ợ ạ độ ng nhúm. IV Ti ế n trình b i d à ạ y:

1 n nh l p Ổ đị ớ

2 Kiểm tra bài cũ:

3.B i m à ới

Hoạt động của

GV g i h c sinh ọ ọ

lờn b ng th c ả ự

hi n cỏc phộp ệ 2 hs len bảng làm bt

Ví dụ 1: Tìm phân thực, phần ảo của các số phức

sau a) i + (2 - 4i) - (3 - 2i);

b)

3 3 ( 1 ) − +i − (2 )i

Bài giải

Trang 8

GV chớnh xỏc

k t qu ế ả

a) Ta có: i + (2 - 4i) - (3 - 2i) = ((0 + 2) + (1 - 4)i) + (- 3 + 2i)

= (2 - 3) + (-3 + 2)i = -1 - i.

Vậy số phức đã cho có phần thực là - 1, phần ảo là

Trang 9

hs lên bảng làm bt

Bµi gi¶i NhËn thÊy

2(1 )−i = −(1 )(1 )i − = −i 2i

Suy ra

Trang 10

Suy ra

1 2

z

= =

.Hơn nữa ta có z3 1=

.

Ví dụ 6: Tìm số phức z, nếu

2 z 0

z + =

Đặt z = x + yi, khi đó

2

2

0

0

0

1 0

0

0 (do 1 0) (1 ) 0

0

0

xy x

y

y y

y

y

=



 = 

=

=

0

0, 1

0, 0





Vậy có ba số phức thoả mãn điều kiện là z = 0; z = i; z = - i.

4.C ng c : ủ ố

5 BTVN:

V Rỳt kinh nghi m ệ

-Ng y so n: à ạ ……….

Ti t 5 ế : LUY N T P S PH CỆ Ậ Ố Ứ

I M c tiờu ụ :

1 Ki n th c ế ứ :

- N m ắ đượ đị c nh ngh a s ph c, ph n th c, ph n o, mụ un c a s ph c S ph c liờn h p ĩ ố ứ ầ ự ầ ả đ ủ ố ứ ố ứ ợ

- N m v ng ắ ữ đượ c cỏc phộp toỏn: C ng , tr , nhõn, chia s ph c – Tớnh ch t c a phộp c ng, nhõn ộ ừ ố ứ ấ ủ ộ

s ph c ố ứ

- N m v ng cỏch khai c n b c hai c a s th c õm Gi i ph ắ ữ ă ậ ủ ố ự ả ươ ng trỡnh b c hai v i h s th c ậ ớ ệ ố ự

2 K n ng ỹ ă :

Tớnh toỏn th nh th o cỏc phộp toỏn à ạ

- Bi u di n ể ễ đượ ố c s ph c lờn m t ph ng t a ứ ặ ẳ ọ độ

- Gi i ph ả ươ ng trỡnh b c I, II v i h s th c ậ ớ ệ ố ự

3 T duy, thỏi ư độ:

Rốn luy n tớnh tớch c c trong h c t p , tớnh toỏn c n th n , chớnh xỏc ệ ự ọ ậ ẩ ậ

II Chu n b ẩ ị:

1 Giỏo viờn: B i so n- Phi u h c t p.à ạ ế ọ ậ

2 H c sinh ọ : B i c : N, cỏc phộp toỏn, gi i ph à ũ Đ ả ươ ng trỡnh b c hai v i h s th c ậ ớ ệ ố ự

III Ph ươ ng phỏp gi ng d y ả ạ : Nờu v n ấ đề - G i ý gi i quy t v n ợ ả ế ấ đề

IV Ti n trỡnh d y h c ế ạ ọ :

1 n nh Ổ đị : (1’ ).

2 Ki m Tra ể : (9 ’ )

Chu n b b i c c a h c sinh ẩ ị à ũ ủ ọ

Trang 11

Ø Theo dõi v ti p thu à ế

L à đườ ng th ng qua tung ẳ độ -2

v song song v i Ox à ớ 3/ S ph c Z có ph n th c a ố ứ ầ ự [− 1 , 2]

,ph n o b ầ ả ∈[ ]0 , 1

: L à hình ch nh t ữ ậ

Trang 12

* Chia :

0

; 22 2

2 1 2

1 = Z

Z Z

Z Z Z Z

6b)Tìm x, y th a : ỏ 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i

=

− +

3

1 0

5 2

0 1 2

y

x y

x

y x

= 4- 3i +

) 2 )(

2 (

) 2 )(

1 (

i i

i i

− +

− +

23 5

a

b x

a

b x x

2

; 0

2

; 0

2

; 0

2 , 1

2 , 1

2 1

Trang 13

Z 1,2 = 6

47

7 i±

10b) Z 4 - 8 = 0.

ó

2 2

8 8

Z Z

= −



ó

4 1,2

4 3,4

8 8

Z

4.C ng c to n b i ũ ố à à

Nh c l i các ki n th c c b n c a ch ắ ạ ế ứ ơ ả ủ ươ ng.

5 L m các b i t p SBT à à ậ

V.B sung Rút kinh nghi m ổ

-˜&™ -Ng y so n: à ạ ……….

Ch ủ đề 2: PH ƯƠ NG PH P T A Á Ọ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (5 ti t) ế

Ti t 6 ế : ÔN T P PH Ậ ƯƠ NG PH P T A Á Ọ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.

PH ƯƠ NG TRÌNH M T C U Ặ Ầ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.

- C ng c các d ng b i t p v m t c u ủ ố ạ à ậ ề ặ ầ

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình m t c u v các b i toán liên quan ặ ầ à à đế n m t c u ặ ầ

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 14

H1: Hãy nêu các phép toán về

tọa độ của vectơ trong không

gian và biểu thức tọa độ của

chúng?

H2: Nêu tọa độ trung điểm

của đoạn thẳng và tọa độ

trọng tâm của tam giác?

H3:Nêu phương trình mặt cầu

trong không gian?

H4: Nêu phương trình mặt

phẳng trong không gian? Vị

trí tương đối của mặt phẳng

với mặt cầu?

H5: Nêu phương trình đường

thẳng trong không gian? Vị trí

tương đối của đường thẳng

với mặt cầu?

-Giáo viên lần lượt nêu câu

hỏi, gọi học sinh trả lời và ghi

bảng hệ thống hóa các kiến

thức liên quan đến mặt cầu.

-Nghe và suy nghĩ trả lời các câu hỏi.

-Ghi bài, hệ thống hóa các kiến thức về mặt cầu.

-Yêu cầu học sinh nhận xét và

sửa chữa sai sót (nếu có)

-Chính xác hóa các kết quả

-Nghe và ghi bài, suy nghĩ tìm lời giải các bài tập.

-Lên bảng trình bày bài theo yêu cầu của giáo viên.

-Nhận xét bài làm của bạn.

-Ghi nhận các kết quả

Bài 1: ChoA(1; 1;2 , − ) (B 1;3;2 ,) (4;3;2 ,)

C D(4; 1;2 − )

( )P x y z: + + − = 2 0

Gọi A’ là hình chiếu của A trên (Oxy) và (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C,D

a)Lập phương trình mặt cầu (S) b) Xác định tọa độ tâm và tính

bán kính đường tròn (C) là giao của (P) với (S).

Bài 2: Cho A(0;0;3), M(− − − 2; 3; 6)

Lấy điểm M’ sao cho mp(Oxy) là

mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng MM’ Gọi B là giao điểm của AM’ với mp(Oxy) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm

B và tiếp xúc với mp(Oxz).

Trang 15

Bài 3: Cho

:

(0;0;3)

I

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.

Bài 4: Cho

1 :

2 1 2

và hai điểm A(2;1;0 ,) (B − 2;3;2)

Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B

và có tâm thuộc d.

Bài 5: Cho

( ) : 2P x y+ − 2z+ 10 0 =

và I(2;1;3) Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4.

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ……….

Ti t 7 ế : PH ƯƠ NG TRÌNH M T PH NG Ặ Ẳ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.

- C ng c các d ng b i t p v m t ph ng ủ ố ạ à ậ ề ặ ẳ

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình m t ph ng v các b i toán liên quan ặ ẳ à à đế n m t ặ

ph ng trong không gian ẳ

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ:

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu H1: Nêu dạng phương trình

-Lần lượt nêu câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và ghi bảng

+) Các dạng bài tập lập pt mặt phẳng: …

3 Bài tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

-Lần lượt ghi bài tập lên

bảng và gọi học sinh lến

bảng trình bày lời giải.

(bài tập trong đề cương)

-Yêu cầu học sinh dưới

-Nhận xét bài làm của bạn.

-Ghi nhận kiến thức.

Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P)

đi qua điểm M(− 2;1;3)

vuông góc với (P), (Q)

và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

( )α bằng 14.

Bài 4: Cho mặt cầu

( ) 2 2 2

S x + y + −z xy+ z− = , hai đường thẳng

Trang 17

3

1 2

= +

 =

 = − +

Viết phương trình mặt

phẳng (P) song song với d1, d2 và

khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp(P) bằng 3.

Bài 5: Cho mặt cầu

( )S :x2 + y2 + −z2 2x− 4y+ 4z− = 16 0

và mặt phẳng( )Q : 2x+ 2y z+ − = 3 0

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt (S) theo một đường

tròn có diện tích bằng 16π

.

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ……….

Ti t 8 ế : PH ƯƠ NG TRÌNH ĐƯỜ NG TH NG TRONG KHÔNG GIAN Ẳ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.

- C ng c các d ng b i t p v ph ủ ố ạ à ậ ề ươ ng trình đườ ng th ng trong không gian ẳ

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng l p ph ệ ĩ ă ậ ươ ng trình đườ ng th ng v các b i toán liên quan ẳ à à đế đườ n ng

th ng trong không gian ẳ

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ: L ng trong quá trình ôn t pồ ậ

3 B i t p à ậ :

Hoạt động của giáo Hoạt động của học Ghi bảng – Trình chiếu

Trang 18

viên sinh

-Lần lượt ghi bài tập

lên bảng và gọi học

sinh lến bảng trình

bày lời giải.

-Yêu cầu học sinh

dưới lớp theo dõi và

-Nhận xét bài làm của bạn.

Bài 3: Cho hai đường thẳng

đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng d1, d2 ,

song song với (P) và cách (P) một khoảng

Trang 19

mặt phẳng ( )P x y: + − 2z+ = 5 0

và điểm

(1; 1;2)

Viết phương trình đường thẳng ∆

căt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm đoạn thẳng MN.

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: à ạ ……….

Ti t 9 ế : TÌM T A Ọ ĐỘ Đ Ể I M TRONG KHÔNG GIAN

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.

- C ng c các d ng b i t p v tìm t p h p i m thu c ủ ố ạ à ậ ề ậ ợ đ ể ộ đườ ng th ng, m t ph ng v th a ẳ ặ ẳ à ỏ mãn i u ki n cho tr đ ề ệ ướ c.

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng tìm t a ệ ĩ ă ọ độ đ ể i m th a mãn i u ki n cho tr ỏ đ ề ệ ướ c.

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

1 n nh l p, ki m tra s s Ổ đị ớ ể ĩ ố

2 Ki m tra b i c ể à ũ: L ng trong quá trình ôn t pồ ậ

3 B i t p à ậ :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

-Lần lượt ghi bài tập lên

bảng và gọi học sinh lến

bảng trình bày lời giải.

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

theo dõi và nhận xét bài

làm của bạn.

-Chính xác hóa các kết

quả.

-Ghi bài và suy nghĩ làm bài.

-Lên bảng trình bày lời giải theo yêu cầu của giáo viên

-Nhận xét bài làm của bạn.

Bài 1: Cho A(1;5;0 ,) (B 3;3;6)

và đường thẳng

:

Tìm tọa độ điểm M trên

để chu

vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ

nhất.

Trang 20

-Ghi nhận kiến thức.

Bài 2: Cho A(5;3; 1 , − ) (B 2;3; 4 − )

và mặt phẳng ( )P x y z: − − − = 4 0

Tìm trên mặt phẳng (P) điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C.

Bài 3: Cho ba điểm

(1;0;0 ,) (0;1;0 ,) (0;3;2)

và mặt phẳng ( )P x: + 2y+ = 2 0

Tìm

tọa độ điểm M biết rằng M cách đều

ba điểm A, B, C và mặt phẳng (P).

Bài 4: Cho hai đường thẳng

Tìm tọa độ điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho MN song song với

( )P x y z: − + + 2015 0 =

và 2

MN =

.

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

-Ng y so n: ……… à ạ

Ti t 10 ế : B I T P T NG H P À Ậ Ổ Ợ

I M c tiêu ụ :

1 - V ki n th c ề ế ứ :

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v h t a ủ ố ọ ệ ơ ả ề ệ ọ độ trong không gian.

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m t c u, ph ặ ầ ươ ng trình m t ph ng, ph ặ ẳ ươ ng trình đườ ng th ng ẳ trong không gian.

- C ng c các d ng b i t p v t a ủ ố ạ à ậ ề ọ độ trong không gian.

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng gi i các b i t p vê t a ệ ĩ ă ả à ậ ọ độ trong không gian.

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

Trang 21

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

bày lời giải.

-Yêu cầu học sinh dưới lớp

theo dõi và nhận xét bài làm

của bạn.

-Chính xác hóa các kết quả.

-Ghi bài và suy nghĩ làm bài.

-Lên bảng trình bày lời giải theo yêu cầu của giáo viên -Nhận xét bài làm của bạn.

và điểm A(0; 1;1 − )

Xác định

tọa độ điểm M trên đường thẳng d và điểm N trên mặt phẳng (P) sao cho mặt phẳng (AMN) vuông góc với đường thẳng d và tam giác AMN cân tại A.

Bài 4: Cho

Trang 22

2 1 5 :

sao cho tam

giác MAB có diện tích bằng

3 5

4 Củng cố:

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ ………

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

Trang 23

H cua Gv Đ ̉ Ho t ạ độ ng c a hs ủ Nôi Dung ̣

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) log

a f(x) v i k: t > 0 ớ đ

- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n à ậ xét b i trên b ng à ả

Hs: các hs khác l m theo à nhóm v nh n xét b i trên à ậ à

Trang 24

Nh n m nh cho h c sinh các ki n th c c b n ấ ạ ọ ế ứ ơ ả đượ c ôn t p trong ti t h c v các k n ng ậ ế ọ à ĩ ă

l m b i, trình b y b i à à à à

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình logarit v các ph à ươ ng pháp gi i ph ả ươ ng trình

m , ph ũ ươ ng trình logarit.

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình logarit.

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự

I.Lý thuyết : 1)Phương trình cơ bản : 2)Phương pháp giải :

II.Bài tập : Giải các phương trình sau :

243 3) 2 3 5 12

Trang 25

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố

- C ng c khái ni m v các ph ủ ố ệ à ươ ng pháp gi i b t ph ả ấ ươ ng trình m , b t ph ũ ấ ươ ng trình logarit.

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng gi i b t ph ệ ĩ ă ả ấ ươ ng trình m , b t ph ũ ấ ươ ng trình logarit.

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

IV Ti n trình b i gi ng ế à ả :

Trang 26

Bất phương trình cơ bản :

2 3

1 x >

8)

07

32

log

2 2

1 <

+

x x

5 H ướ ng d n v nh ẫ ề à: Ho n ch nh các b i t p v l m các b i t p trong à ỉ à ậ à à à ậ đề ươ c ng.

V Rút kinh nghi m, b sung: ệ ổ

………

………

………

Trang 27

- C ng c cho h c sinh các khái ni m c b n v l y th a, h m s m v h m s logarit ủ ố ọ ệ ơ ả ề ũ ừ à ố ũ à à ố

- C ng c ph ủ ố ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình m , ph ũ ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình logarit v à các ph ươ ng pháp gi i chúng ả

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng gi i ph ệ ĩ ă ả ươ ng trình, b t ph ấ ươ ng trình m v logarit ũ à

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch y u l ạ ọ ự ủ ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

x x

− + =

B i 2à : Gi i các ph ả ươ ng trình sau:

Trang 28

x x

Trang 30

- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n xét à ậ

Trang 31

- Hs: các hs khác l m theo à nhóm v nh n xét b i à ậ à trên b ng ả

- Hs: các hs khác l m à theo nhóm v nh n xét à ậ

1 3

) log log 6 0

5 ) log log 3

Trang 32

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng tìm nguyên h m c a m t h m s ệ ĩ ă à ủ ộ à ố

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

Trang 33

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

1 Giáo viên: Giáo án, h th ng b i t p ôn t p, ệ ố à ậ ậ đề ươ c ng ôn t p ậ

2 H c sinh ọ : Ôn t p các ki n th c ã h c, l m các b i t p trong ậ ế ứ đ ọ à à ậ đề ươ c ng.

III Ph ươ ng pháp: V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng pháp d y h c tích c c, ch ạ ọ ự ủ

y u l ế à đà m tho i, v n áp, luy n t p v l y h c sinh l m trung tâm ạ ấ đ ệ ậ à ấ ọ à

thường gặp :

*Tích phân :

ĐN :

Tính chất của tích phân :

-Ghi nhận các kết quả

II Bài tập :

Bài 1: Tìm các họ nguyên hàm sau :

Trang 34

d)

∫6

0

3cos

π

π

xdx x

g)

− 4

2 - V k n ng ề ĩ ă :

- Rèn luy n cho h c sinh các k n ng tính toán, trình b y b i ệ ọ ĩ ă à à

- Rèn luy n k n ng tính tích phân c a m t h m s ệ ĩ ă ủ ộ à ố

3 - V t duy, thái ề ư độ:

- Rèn cho h c sinh t duy logic, quy l v quen ọ ư ạ ề

- H c sinh có thái ọ độ tích c c h c t p, xây d ng b i ự ọ ậ ự à

II Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩ ị ủ à ọ :

Ngày đăng: 04/10/2016, 10:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày . - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng tr ình bày (Trang 2)
Bảng trình bày lời giải bài 1. - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng tr ình bày lời giải bài 1 (Trang 4)
Bảng làm bài - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng l àm bài (Trang 6)
Bảng hệ thống hóa các kiến - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng h ệ thống hóa các kiến (Trang 14)
Bảng và yêu cầu học sinh suy - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng v à yêu cầu học sinh suy (Trang 14)
Bảng và gọi học sinh lến - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng v à gọi học sinh lến (Trang 16)
Bảng và gọi học sinh lến - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng v à gọi học sinh lến (Trang 19)
Bảng viết bảng đạo hàm và - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
Bảng vi ết bảng đạo hàm và (Trang 33)
H2: Hình d ng c a (C) có ạ ủ - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
2 Hình d ng c a (C) có ạ ủ (Trang 56)
Đồ thị hàm trị - Phương pháp hay ôn tập toán THPTQG mới nhất
th ị hàm trị (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w