1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Vật lý 11 đề thi (chính thức) kỳ thi HSG các trường chuyên khu vực duyên hải đồng bằng bắc bộ lần thứ IX năm 2016

15 716 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 667,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại mỗi đỉnh của hình vuông đặt cố định một điện tích +q trong không khí.. Xác định điện thế do các điện tích gây ra tại tâm của hình vuông.. Khi đặt tại O điện tích thử khối lượng m, m

Trang 1

(Đề thi gồm 03

trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ

ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ LẦN THỨ IX, NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 23/4/2016

Câu 1 (4 điểm)

Một hình vuông ABCD có cạnh a 2, tâm ở O Tại mỗi đỉnh của hình vuông đặt

cố định một điện tích +q trong không khí Bỏ qua tác dụng của trọng lực và lực cản

a Xác định điện thế do các điện tích gây ra tại tâm của hình vuông

b Khi đặt tại O điện tích thử khối lượng m, mang điện tích Q = +q, hãy xác định

chu kì dao động nhỏ của Q trong mặt phẳng ABCD

c Người ta lần lượt thả từng điện tích q theo thứ tự từ A, B, C, D sao cho điện tích tiếp theo được thả ra khi điện tích trước nó đã đi ra rất xa hệ Hãy xác định tỉ số vận tốc

của các điện tích ở A và B khi đã ra rất xa hệ

Ghi chú: Được phép sử dụng gần đúng bậc hai :

2

( 1)

; với x nhỏ.

Câu 2 (5 điểm)

Một hình trụ tròn đặc dài l, bán kính R (R<< l), làm bằng vật liệu có điện trở

suất phụ thuộc vào khoảng cách r tới trục theo công thức

0 2 2

1 2

r R

 

(trong đó: o là hằng số dương) Đặt vào hai đầu hình trụ một hiệu điện thế

không đổi U

a Tìm cường độ dòng điện chạy qua hình trụ

b Tìm cảm ứng từ tại điểm M cách trục hình trụ một đoạn x

c Ngắt hình trụ khỏi nguồn, sau đó đặt vào trong một từ trường đồng nhất có

hướng dọc theo trục của hình trụ và biến đổi theo quy luật B = k.t (k là hệ số dương, t

là thời gian) (hình vẽ 1) Xác định cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong hình trụ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Hình 1

Trang 2

Câu 3 (4 điểm)

Một vật phẳng, nhỏ AB đặt trước một màn M Giữa vật với màn có một thấu kính hội tụ quang tâm O, tiêu cự f và một thấu kính phân kì L, tiêu cự 10 cm Giữ vật và màn

cố định rồi dịch chuyển hai thấu kính, người ta tìm được một vị trí của O có tính chất đặc

biệt là: dù đặt L ở trước hay ở sau O và cách O cùng một khoảng l=30cm thì ảnh của AB

vẫn rõ nét trên màn Khi L ở trước O (giữa AB và O) thì ảnh có độ cao h1=1,2 cm và khi L ở sau O thì ảnh có độ cao h2= 4,8 cm Hãy tính:

a) Tiêu cự của thấu kính hội tụ

b) Khoảng cách từ O đến vật và màn

Câu 4 (4 điểm)

Một tấm phẳng hình tròn, đồng chất, bán kính R, tâm O bị

khoét một phần có góc ở tâm

2 3

 

, phần còn lại có khối lượng m (Hình 2) Tấm có thể chuyển động quay không ma sát

quanh trục cố định nằm ngang đi qua O, vuông góc với mặt

phẳng của tấm

a Tìm vị trí khối tâm G của tấm

b Trên đường thẳng đi qua O và G, người ta gắn thêm một

vật nhỏ khối lượng 1 2

m

m 

, cách O một đoạn x Cho hệ dao động nhỏ, tìm x để chu kỳ dao động của hệ là nhỏ nhất

Câu 5 (3 điểm)

Xác định điện dung của tụ bằng mạch điện xoay chiều

I Vật liệu và dụng cụ:

- Một nguồn điện xoay chiều   0c os ( )  t V đã biết suất điện động và tần số

- Ba điện trở RA, RB, RC đã biết Một tụ điện có điện dung C cần phải xác định

- Vôn kế hiện số chỉ dùng để đo điện áp hiệu dụng trên điện trở R.

- Các sợi dây nối điện, các tờ giấy vẽ đồ thị có chia ô đều.

O

Hình 2

Trang 4

II Thiết kế thí nghiệm:

Một tụ điện có điện dung C và một điện trở R được mắc nối tiếp vào một nguồn xoay chiều có tần số của điện lưới Sơ đồ mạch điện như hình vẽ.

III Yêu cầu:

1 Tìm biểu thức công suất tiêu hao trung bình P trên điện trở R theo o, , , R C

2 Viết biểu thức liên hệ giữa 2

1

V và 2

1

R , với V là số chỉ của vôn kế hiện số khi mắc

vào hai đầu điện trở R

3 Hãy nêu phương án thí nghiệm để tính điện dung C theo biểu thức liên hệ giữa

2

1

V và 2

1

R và lập các bảng số liệu cần thiết.

-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………Chữ ký giám thị………

Hình (3a): Mạch điện xoay chiều dùng

để xác định C

C

RC RB RA

E

D

220 V - 50 Hz

C

Hình (3b): Sơ đồ thiết bị được sử dụng

Trang 5

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG

BẮC BỘ LẦN THỨ IX, NĂM HỌC 2015 – 2016 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: VẬT LÝ 11

Ngày thi: 23/4/2016

* Chú ý: + Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

+ Các kết quả có liên quan mà phần trên sai thì phần sau nếu đúng cũng không cho điểm.

CÂU 1 (4 Điểm) – QUẢNG NGÃI

a

- Điện thế do từng điện tích gây ra tại O được xác định

0

4

q

a



0,5

- Điện thế tại O là tổng hợp các điện thế do các điện tích đặt tại các đỉnh hình

vuông ABCD gây ra

4 4

  (1)

0,5

b

2,25 đ

- Trước hết ta phải xác định điện thế do bốn điện tích đặt tại ABCD gây ra tại một

điểm M gần điểm O và nằm trong mặt phẳng xOy (mặt phẳng hình vuông ABCD)

O

D

C x

y B

A

M

Trang 6

và có tọa độ M (x,y), (Hình vẽ) với x,y << a.

- Điện thế tại M do A gây ra được xác định như sau :

A

AM

V

1/2

2 2

2 2

2

1

1

a x x y a a a

a a

Xử lí gần đúng bậc hai số hạng trong ngoặc của (2) rút ra được

0

3 1

A

V



- Điện thế tại M do điện tích đặt tại B gây ra được xác định

1/2

2 2 2

2 2

B

BM

V

Tương tự:

0

3 1

B

V



  (4)

0,25

- Điện thế tại M do điện tích đặt tại C gây ra được xác định

1/2

2 2 2

2 2

1

C

CM

V

Tương tự:

0

3 1

C

V



  (5)

0,25

- Điện thế tại M do điện tích đặt tại D gây ra được xác định

1/2

2 2 2

2 2

1

D

DM

V

Tương tự:

0

3 1

D

V



  (6)

0,25

- Điện thế tại M được xác định là tổng của (3), (4), (5) và (6)

0,25

Trang 7

Trong đó : r2 x2y2.

- Thế năng của điện tích thử Q = +q tại M là

qV qV

(8)

0,25

Năng lượng của điện tích q tại M:

2 2 2

0

1

W

q r

a



Đạo hàm theo thời gian biểu thức trên

dt    a     a

2 3 0

2

q

ma



Tần số góc của dao động

2 3 0

2

q ma



Chu kì

3 0 2

T

q

0,25

0,25

c

0,75đ

Nếu ban đầu thả cho điện tích ở đỉnh A đi ra xa thì động năng cực đại của nó bằng

2 2

max

2

mv

a

Nếu điện tích thứ hai đi ra từ đỉnh B, thì động năng cực đại của nó bằng

2 2

max

mv

a

0,25

Từ (9) và (10)

2

max 2

max

1 2

2 2

A

B

v

v

Vậy:

max max

A B

v

0,25

Trang 8

CÂU 2 (5 Điểm) – PHÚ THỌ

m

a.

Chia khối trụ thành những ống hình trụ cùng trục với khối trụ

và có bề dày dr Xét một ống trụ có bán kính r, điện trở của ống

trụ là:

0

2

2

l l

dR

rdr R

0,5

Cường độ dòng điện chạy qua mỗi ống:

2 2

2

1 2

0,5

Cường độ dòng điện chạy qua khối trụ có bán kính r < R là:

2

r r

Khi r = R ta tìm được dòng điện toàn phần chạy qua khối trụ:

2

0

3 4

I

l

0,5 0,5

b.

1,5đ Do tính đối xứng trụ nên các đường cảm ứng từ do dòng điện

chạy qua khối trụ gây ra sẽ là những đường tròn đồng tâm, tâm

của các đường tròn nằm trên trục khối trụ

Chọn đường tròn, bán kính r, có tâm trên trục khối trụ Áp dụng

định lý Ampere có:  

0

C

Bd l  I

 

0,5

Trường hợp x < R :

0

4

0,5

Trang 9

0

1

B

Trường hợp x > R:

2 2

0

3 3

.2

c.

1,5đ

Từ thông gửi qua diện tích mỗi ống trụ:   kt r  2

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mỗi ống có độ lớn:

  2

'

 tk r

0,5 Cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mỗi ống trụ là:

0

dI

dR

0

2

1 2

dR

r

R

2

3 2

2

2

1

r

R

0,5

Cường độ dòng điện cảm ứng toàn phần trong khối trụ là:

3 2 0

R

Thực hiện phép tính tích phân tìm được:

2

0

3 16

klR I

0,5

CÂU 3 (4 ĐIỂM) – VĨNH PHÚC + ĐIỆN BIÊN

a.

2,5đ Gọi cách bố trí L trước O là cách I, L sau O là cách II Ở cách II,

nếu đặt vật ở màn thì ảnh của nó lại ở đúng chỗ của vật ban đầu.

Gọi d là khoảng cách từ vật AB đến L ở cách I và f1= - 10 cm là tiêu cự của L, d’ là khoảng cách từ L đến ảnh A’B’, d1 là khoảng

Trang 10

cách từ A’B’ đến O, d’

1 là khoảng cách từ ảnh cuối cùng A1B1 đến O.

Vì cách II chính là cách I nhìn theo chiều âm từ phải sang trái nên

ta suy ra: d’1=d+l.

Gọi kI là độ phóng đại qua hệ I, ta có (độ lớn của AB tính bằng

cm): I

1,2 k

AB



(1)

Gọi kII là độ phóng đại qua hệ II, theo chiều dương: II

4,8 k

AB



(2) 0,75

a.

2,5đ

Độ phóng đại của hệ II theo chiều âm là

1

kII nhưng theo chiều

âm lại là hệ I, vậy

1

kII=k I

Chia (1) cho (2):

k I

kII=k I2=1,2

4,8=

1

4 và k I

1

Ta lấy k I=−

1

2 , vì ảnh ngược chiều so với vật.

Mặt khác:

d'

d=

f1

d-f1 và

d1'

d1=

d1'f

f =

d+l−f f

Do đó: k I=

d'

d×

d1'

d1=

f I

d-f1×

d +l-f

f =−

1 2

0,5

Với l = 30cm, f1= -10 cm, ta được:

20(d 30) f(d 10 20) f(d 30)

f =20cm

0,5

k I=d'

d×

d1'

d1=

f1

d-f1×

d+ l l−df1

d-f1

=−1 2

1,5

Trang 11

1.5đ

Với l = 30 cm, f1= -10 cm, ta được:

20(d + l) = 30(d+10) + 10d

20d + 600 = 30d + 300 + 10d  d = 15cm  d + l = 45 cm

Trang 12

CÂU 4 (4 Điểm) – CHU VĂN AN ( HÀ NỘI)

a.

1 đ

Vị trí khối tâm:

- Do tính đối xứng, khối tâm nằm trên OX

- Chia quạt tròn thành vô hạn các quạt nhỏ có góc ở tâm là d

Xét hình quạt xác định bởi góc , có diện tích

2

1 s 2

dR d

, tọa độ khối tâm

2 os 3

xRc 

(như tam giác)

0,5

2 2

G

Với

2 3

 

ta tìm được:

G

R

b

3đ Tính được momen quán tính đối với trục O: 2

1 R 2

Im

Xét yếu tố diện tích ds trên bản: ds rdrd 

Khối lượng dmdsrdrd

(

2

2 3

là mật độ khối lượng) Momen quán tính của yếu tố dm đối với tâm O:

dIr dm   r drd

Lấy tích phân được

2 2

2

3

R

+Khi hệ dịch khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ :

mg OGm gI m x

1 2 1

x

I m x

0,5

0,5

O G

Trang 13

Chu kì

2 1 1

2

I m x T

mOG m x g

Thay

3 2

R OG

,

2

1 R 2

Im

, 1 2

m

m 

tìm được:

2 2

2

T

0,5

0,5

2 2

3

Rx

2

2R 3

3

y

Tìm được

2

1,0

Trang 14

CÂU 5 (3 Điểm) – HẢI DƯƠNG.

3,0

điểm

1

0,5đ

2

2

2 2

1

P I R R

R C

2

0,5đ

2

0 0

1 1 2 2 1 1

( )

P R V   CR

Phương án: Thay đổi điện trở R bằng các điện trở RA, RB, RC, RA nối tiếp RB, RA nối tiếp RC, RB nối tiếp RC…

Lập bảng thí nghiệm

R RA RB RC RA+ RB RA+ RC RB+ RC RA // RB RA// RC

V 1/V2 1/R2

Vẽ đồ thị 1/V2 phụ thuộc 1/R2 cắt trục tung tại b, cắt trục hoành tại

b a

với

2 2

0

a

C

và 02

2

b

Suy ra

1 b

C

a

3

O

2

1

V

2

1

R

 

 

b a

b

Nếu lập bảng chỉ dùng các điện trở mắc lần lượt vào mạch thì

0,5 0,5

1

Trang 15

vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 04/10/2016, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w