Nhưng trong thực tế, chúng ta gặp nhiều vật thể mà mặt ngoài có hình dạng là mặt tròn xoay như: Trong các hình đa diện đã học hình chóp, lăng trụ… thì các mặt của chúng là các đa giác
Trang 1Chương II M ẶT NÓN - MẶT TRỤ - MẶT CẦU
MẶT TRÒN XOAY
MẶT TRÒN XOAY
MẶT NÓN TRÒN XOAY - MẶT TRỤ TRÒN XOAY
MẶT NÓN TRÒN XOAY - MẶT TRỤ TRÒN XOAY
MẶT CẦU
MẶT CẦU
TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ
TỔ TOÁN
Trang 3GIỚI THIỆU Trong các hình đa diện đã học (hình chóp,
lăng trụ…) thì các mặt của chúng là các đa giác phẳng Nhưng trong thực tế, chúng ta gặp nhiều vật thể mà mặt ngoài có hình dạng
là mặt tròn xoay như:
Trong các hình đa diện đã học (hình chóp, lăng trụ…) thì các mặt của chúng là các đa giác phẳng Nhưng trong thực tế, chúng ta gặp nhiều vật thể mà mặt ngoài có hình dạng
là mặt tròn xoay như:
Vậy các mặt tròn xoay được hình thành như thế nào?
Trang 5GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
Trong không gian cho mp (Q) chứa đường thẳng v à một đường l.
Trong không gian cho mp (Q) chứa đường thẳng v à một đường l.
Khi quay mặt phẳng (Q) quanh một góc thì mỗi điểm M trên l vạch ra một đường tròn tâm O thuộc và nằm trên mặt phẳng vuông góc với .
Khi quay mặt phẳng (Q) quanh một góc thì mỗi điểm M trên l vạch ra một đường tròn tâm O thuộc và nằm trên mặt phẳng vuông góc với .
3600
Vậy khi (Q) quay quanh đường thẳng thì l sẽ
tạo nên một hình được gọi là mặt tròn xoay
Vậy khi (Q) quay quanh đường thẳng thì l sẽ
tạo nên một hình được gọi là mặt tròn xoay
* Đường l gọi là đường sinh
* Đường gọi là trục
Trang 6§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
Trong mặt phẳng (P) cho hai đường thẳng d
và cắt nhau tại điểm O tạo thành một góc với
Trong mặt phẳng (P) cho hai đường thẳng d
và cắt nhau tại điểm O tạo thành một góc
0 90
Khi quay (P) xung quanh thì đường
d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi
là mặt nón tròn xoay (gọi tắt là mặt
nón)
Khi quay (P) xung quanh thì đường
d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi
là mặt nón tròn xoay (gọi tắt là mặt
nón)
* Đường thẳng gọi là trục của mặt
nón
* Đường thẳng gọi là trục của mặt
* Đường thẳng d gọi là đường sinh
* Góc 2 gọi là góc ở đỉnh của
mặt nón
* Góc 2 gọi là góc ở đỉnh của
mặt nón
1 Định nghĩa
A
B
M
M'
N
N'
P I
Trang 7GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
Cho tam giác OIM vuông tại I
Khi quay tam giác đó xung
quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo
thành một hình được gọi là
hình nón tròn xoay
Cho tam giác OIM vuông tại I
Khi quay tam giác đó xung
quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo
thành một hình được gọi là
hình nón tròn xoay
* Hình tròn tâm I sinh bởi các điểm thuộc cạnh
IM khi IM quay quanh trục OI được gọi là mặt
đáy của hình nón.
* Hình tròn tâm I sinh bởi các điểm thuộc cạnh
IM khi IM quay quanh trục OI được gọi là mặt
đáy của hình nón.
* O gọi là đỉnh
* Độ dài OI gọi là chiều cao hay khoảng cách
từ O đến mặt phẳng đáy
* Độ dài OI gọi là chiều cao hay khoảng cách
từ O đến mặt phẳng đáy
O
M
Trang 8§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
* Phần mặt tròn xoay được sinh ra bởi các
điểm trên cạnh OM khi quay quanh trục OI
gọi là mặt xung quanh của hình nón đó
* Phần mặt tròn xoay được sinh ra bởi các
điểm trên cạnh OM khi quay quanh trục OI
gọi là mặt xung quanh của hình nón đó
* Độ dài OM gọi là độ dài đường sinh của
hình nón
* Độ dài OM gọi là độ dài đường sinh của
hình nón
O
M
Trang 9GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
Khối nón tròn xoay là phần không gian được
giới hạn bởi một hình nón tròn xoay kể cả hình nón đó
Khối nón tròn xoay là phần không gian được
giới hạn bởi một hình nón tròn xoay kể cả hình nón đó
Những điểm không thuộc khối nón được gọi là
điểm ngoài
Những điểm không thuộc khối nón được gọi là
điểm ngoài
Những điểm thuộc khối nón nhưng không thuộc
hình nón được gọi là điểm trong
Những điểm thuộc khối nón nhưng không thuộc
hình nón được gọi là điểm trong
Đỉnh, mặt đáy, đường sinh của khối nón
được gọi tương ứng như hình nón.
Đỉnh, mặt đáy, đường sinh của khối nón
được gọi tương ứng như hình nón.
Trang 10§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là giới hạn của diện tích xung quanh của hình chóp đều nội tiếp hình nón đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là giới hạn của diện tích xung quanh của hình chóp đều nội tiếp hình nón đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn
a Khái niệm
O
O
r l
Trang 11GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
Diện tích xung quanh của hình chóp đều nội tiếp hình nón là:
Diện tích xung quanh của hình chóp đều nội tiếp hình nón là:
1 2
xq
* Với p là chu vi đáy
q là k/cách từ O đến một
cạnh đáy
q là k/cách từ O đến một
cạnh đáy
* Khi số cạnh đáy hình chóp đều tăng lên vô hạn thì:
* Khi số cạnh đáy hình chóp đều tăng lên vô hạn thì: p 2 r
q l Với r là bán kính đường tròn đáy
l là đường sinh của hình nón Vậy diện tích xung quanh của hình nón:
Vậy diện tích xung quanh của hình nón:
xq
S rl
xq
* Tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy
được gọi là diện tích toàn phần của hình nón
* Tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy
được gọi là diện tích toàn phần của hình nón
2
tp
S rl r r l r
O
q
H
I
r l
Trang 12§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
a Khái niệm
Thể tích khối nón tròn xoay là giới hạn của thể tích khối chóp đều nội tiếp khối nón đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn
Thể tích khối nón tròn xoay là giới hạn của thể tích khối chóp đều nội tiếp khối nón đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn
O
r l
Trang 13GIỚI THIỆU
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức
b Công thức
Thể tích của khối chóp đều nội tiếp hình nón là:
Thể tích của khối chóp đều nội tiếp hình nón là: 1
3
* Với B là diện tích đáy
h là chiều cao
* Khi số cạnh đáy hình chóp đều tăng lên vô hạn thì:
* Khi số cạnh đáy hình chóp đều tăng lên vô hạn thì:
2
B r
Với r là bán kính đường tròn đáy
Vậy thể tích của khối nón:
2
1 3
O
r l
Trang 14§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức
b Công thức
5 Ví dụ
a
30
I
O
M
Ví dụ 1: Trong không gian cho tam giác OIM
vuông tại I, góc IOM bằng 30 0 và cạnh IM = a Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông
OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay
a) Tính S xq của hình nón tròn xoay.
b) Tính V của khối nón tròn xoay.
Giải
a.Có bán kính đáy : r = IM = a
Độ dài đường sinh : l = OM = 2a
Vậy:
xq
2
xq
S rl a a a
b Ta có chiều cao là:
h = OI = Diện tích đáy:
Vậy:
2
1 3
3
a
S r a
3 2
a
V r h
Trang 15I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
I SỰ TẠO THÀNH
CỦA MẶT TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
II MẶT NÓN TRÒN
XOAY
1 Định nghĩa
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
2 Hình nón tròn
xoay và khối nón
tròn xoay
a Hình nón tròn
xoay
a Hình nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
b Khối nón tròn
xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
3 Diện tích xung
quanh của hình
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
b Công thức tính
diện tích xung
quanh
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
4 Thể tích khối
nón tròn xoay
a Khái niệm
b Công thức
b Công thức
5 Ví dụ
Ví dụ 2: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao
h=20cm, bán kính đáy r=25cm.
a/ Tính diện tích xung quanh của hình nón.
b/ Một thiết diện qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm Tính diện tích thiết diện.
Hướng dẫn giải
Trang 16a Đường sinh của hình nón là:
Vậy diện tích xung quanh của
hình nón là:
20 2 25 2 5 41( )
.25.5 41
xq
cm
Ví dụ 2: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h=20cm, bán
kính đáy r=25cm.
a/ Tính diện tích xung quanh của hình nón.
Trang 17qua đỉnh của hình nón và I là trung điểm AB.
Trong mp(SOI), kẻ OH SI Do (SOI) (SAB)
nên OH (SAB) Suy ra OH = 12cm.
Ta có :
Ta có
AB=2IA=40cm; SI = 25cm
Vậy:
2 2 2
2
SAB
20.12 15
20 12
OS OH
OS OH
Trang 18§1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
CỦNG CỐ
Ví dụ (sgk)
MẶT XUNG QUANH
MẶT ĐÁY
ĐỈNH
CHIỀU CAO
ĐƯỜNG SINH
2
1 3
xq
S rl
Trang 19Cám ơn quý thầy cô đã đến dự giờ thăm lớp!
Cám ơn quý thầy cô đã đến dự giờ thăm lớp!