1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

33 de thi thu thpt quoc gia nam 2016 truong nhu xuan thanh hoa lan 2

5 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. b Lập phương trình tiếp tuyến của C tại các giao điểm của đồ thị với trục hoành.. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM 2015 - 2016

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2  

y   x +3x 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của đồ thị với trục hoành

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình: 2 3 sin x  cos x  sin 2x  3

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: log22 x 4 log44x 7

Câu 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

1

1 2 2 1 )

1 4 (

2 2 4

2 2

y y x x

y x x

y

Câu 5 (0,5 điểm) Tính nguyên hàm sau:x  1

e dx

Câu 6 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0

60

ABC Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 0

60 Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhận trục hoành làm đường phân giác

trong của góc A, điểm E 3; 1   thuộc đường thẳng BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x2 y2  2x 10y 24  0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết điểm A có hoành độ âm

Câu 8 (0.5 điểm) Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ

số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5

Câu 9 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh………

Trang 2

ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM 2015 - 2016, LẦN 2

a) 1 Điểm

- Tập xác định D  R

y '   3x  6x; y '  0  x  0 hoặc x  2 0,25 + Trên các khoảng  ; 0 và 2; , y’ < 0 nên hàm số nghịch biến

Trên khoảng 0; 2, y’ > 0 nên hàm số đồng biến

+ Hàm số đạt cực tiểu tại x  0, yct  0; đạt cực đại tại x  2, ycđ = 4

Giới hạn:

x lim y

  ;

x lim y

  

0,25

+ Bảng biến thiên

x - 0 2 +

y

- 0 + 0 -

y + 4

0 -

0,25

- Đồ thị

4

2

-2

y

x

0,25

b) 1 Điểm

C©u 1

2,0 điÓm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại B(3;0) là: yy, 3 x 3  9x 27

Vậy tiếp tuyến cần tìm là y 0 và y  9 x 27

0,25

Trang 3

C©u 2

1 ®iÓm

1,0 Điểm

2 3 sin x  cos x  sin 2x  3  2 3 sin x  cos x  2 sin x cos x  3  0

2sin x 1 cos x  3 0

*cos x  3  0: Vô nghiệm

*2sin x 1 0  

6 5

6

 

 



6

5

6

0,5

Đk: x>0,

log x  4 log 4x 7   0  log x  2 log x 3   0 0,25

C©u 3

0,5 ®iÓm

2 2

x 2 log x 1

1

8



Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của pt là x  2và x 1

8

Xét phương trình: (4y-1) x2  1  2x2  2y 1

Đặt: t = x2  1  1, ta được pt: 2t2 – (4y-1)t + 2y – 1 = 0

Giải ra được:

 1 2

) ( 1 2 1

y t

loai

C©u 4

y y x

y

4 4

1 2

2 thay vào pt (2) ta được: 16y2(y - 1)2+4y2(y - 1) + y2 – 1 = 0

 y = 1(do y 1)  x = 0

Vậy nghiệm của phương trình là

 1

0

y

x

0,5

e

e e

dx

x x

x

C©u 5

0,5 ®iÓm

=   

1

) 1 (

x x

e

e d

a) Do ABC =600 nên tam giác ABC đều, suy ra

2 ABCD

3

2

 và AC  a

0,5

C©u 6

1 ®iÓm

Trang 4

3 0

S.ABCD ABCD

E

I

S

H

K

b)Ta có

IS  IS  IS IA  AS 5

d H, SCD d I, SCD

5

d B, SCD d A, SCD

BC và AB//(SCD))

0,5

Gọi E là trung điểm CD, K là hình chiếu của A lên

Suy ra

 

  2     2 2 SA.AE2 2 2a 15

d H, SCD d A, SCD AK

0,5

Đường tròn ngoại tiếp có tâm I(1;5) Tọa đôi điểm A là nghiệm của hệ

2 2

x y 2x 10y 24 0

y 0

Do A có hoành độ âm suy ra A(-4;0)

0,25

I

A C

B K

E

Và gọi K(6;0),vì AK là phân giác trong góc A nên KB=KC,

do đó KI  BCvà IKuur 5;5là vtpt của đường thăng BC

BC : 5 x 3 5 y 1 0 x y 4 0

0,5

C©u 7

1,0

®iÓm

Suy ra tọa độ B, C là nghiệm của hệ

2 2

x y 2x 10y 24 0

x y 4 0

Vây A(-4;0), B(8;4), C(2;-2) và A(-4;0), C(8;4), B(2;-2)

0,25

6

C©u 8

0,5 ®iÓm

Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 0 có 3

6 1.A  120 cách

Số cách chọn một số có hàng đơn vị là số 5 có 2

5 1.5.A  100 cách

Suy ra số cách chọn một số chia hết cho 5 là 120 100   220cách

Vậy xác suất cần tìm bằng 220 11

72036

0,25

8 a 2b 3c 4 a b c 4 b 2c

Trang 5

C©u 9

1,0 ®iÓm

Suy ra

P

     , Đặt ta b c t  ,  0

0,25

xét

 2 2

t 0 4 +

f’ - 0 +

f

-16 1

Suy ra giá trị nhỏ nhất của P bằng

-16

1

khi

2 1 4

2 2

b

c a c

b a

c b c b a

c b

0,25

Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tương ứng

Ngày đăng: 04/10/2016, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w