1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

32 de thi thu thpt quoc gia nam 2016 truong le loi thanh hoa lan 1

6 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ra từ tập M một số bất kỳ.. Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là số lẻ?. Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2015 -2016 Môn: Toán – lớp 12

(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể giao đề)

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yf x ( )  x3 3 x2 4

Câu 2 (1,0 điểm) Cho 1

tan ( (0; ))

 Tính giá trị biểu thức

5 sin 2 os

P

c

2

2

log ( ) 2log 3

( ,

xy

x y

x xy

R 0 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm

2

2 3

x

dx

 

Câu 5 (1,0 điểm) Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7 Lấy ra từ tập M một số bất kỳ Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số

là số lẻ ?

Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(1; 1; 0); B(1; 0; 2);

C(2;0; 1), D(-1; 0; -3) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp và viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a, Góc

ACB  Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mp(ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A tới mp(SBC)

Câu 8 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Đường phân giác trong của góc B có phương trình

d x  y , đường trung tuyến kẻ từ B có phương trình d2:4x5y 9 0 Đường thẳng chứa cạnh AB đi qua điểm 1

(2; ) 2

M , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 5

2

R  Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số thực

7 x2 25 x  19  x2 2 x  35  7 x  2

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y z , , là các số thực thuộc đoạn 0;1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P  2( x3 y3 z3) (  x y2  y z z x2  2 )

Hết

Họ và tên số báo danh

Đề chính thức

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2015 -2016 Môn: Toán – lớp 12

Câu 1

(1,0đ)

a/ TXĐ:R

b/ Sự biến thiên

+ Bảng biến thiên: ' 2

2

x

x

Hàm số đồng biến trong khoảng

( ; 2) và (0; ), nghịch biến trong

khoảng ( 2;0) Hàm số đạt cực tiểu tại

x = 0; y CT  4, đạt cực đại tại x = -2;

yCĐ = 0

c/ Đồ thị : ''

Điểm uốn I(-1; -2)

Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn làm

tâm đối xứng

0,5

0,5

Câu 2

2

2 tan

1

1 tan

2

2

   hoặc tan 2 5 ( )

2

Thay vào ta có

2 tan 3

2

P

0,5

0,25

0,25

Câu 3

(1,0đ) ĐKXĐ

0 0

x y

 Biến đổi phương trình đầu tiên của hệ ta có

log (xy ) 2 log x 3 log x log y 2(log x log y) 3

y

0,25

x

y'

y

0

-4





Trang 3

2 2

log x 2 log y 2 log x 2 log y 3

log x 2 log y log x log y 3

2

Thay y 2 vào phương trình thứ hai suy ra 2

4x 2x620

2

16.2 x 2x 62 0

    Đặt 2xt t( 0) ta có phương trình 2

16t  t 620 t 2

16

t   Do t 0 nên lấy t 2 suy ra x 1 Đs: Hệ có nghiệm duy nhất ( ; )x y (1; 2)

0,25 0,25

0,25

Câu 4

(1,0đ) Ta có: 2

3 2x 1dx 3 x 1dx

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 5

(1,0đ)

Gọi A là biến cố "Số chọn được là số có 4 chữ số đôi một khác nhau và tổng các

chữ số là một số lẻ" Số các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ 7 chữ số đã

cho là 4

A  (số), suy ra:  840 Gọi số 4 chữ số đôi một khác nhau và tổng các chữ số là một số lẻ có dạng abcd

Do tổng a b c d   là số lẻ nên số chữ số lẻ là lẻ

Trường hợp 1 : có 1 chữ số lẻ , 3 chữ số chẵn : có 1 3

C C  bộ số Trường hợp 2 : có 3 chữ số lẻ , 1 chữ số chẵn : có 3 1

Từ mỗi bộ số trên ta lập được P 4 24 số

Tất cả có 16.24= 384 số , suy ra: A  384

840 105

A

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 6

(1,0đ)

Ta có uuurAB  (0; 1; 2);  uuuurAC  (1; 1;1);  uuuurAD     ( 2; 1; 3)

uuur uuuur uuur uuuur uuuur

Do AB AC, .AD   7 0

uuur uuuur uuuur

, nên 3 véc tơ uuur uuuur uuuurAB AC AD, , không đồng phẳng suy ra

A, B, C, D là 4 đỉnh của một hình chóp

Gọi phương trình mặt cầu có dạng 2 2 2

xyzaxbyczd  ( với a2b2 c2d0)

Do mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Giải hệ suy ra 5 ; 31; 5 ; 50

0

Câu 7

(1,0đ)

a) Gọi H là trung điểm của cạnh AB, từ gt có

3

vuông tại A có:

2 sin 60 3 ; 2 os60

ABC

Gọi K là trung điểm của cạnh BC thì

0

4

3 2

.

1 4

S ABC

2

2

SBC

Vậy

3

2

3

( ; ( ))

4

S ABC SBC

a V

S

a

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 8

(1,0đ)

Tọa độ B là nghiệm của hệ

Gọi M' là điểm đối xứng với M qua d1, ' 3

( ; 0) 2

Do AB đi qua B và M nên có pt: x2y 3 0

BC đi qua M' và B nên có pt: 2x + y – 3 = 0 Gọi

là góc giữa 2 đường thẳng AB và BC suy ra

5 5

0,25

0,25

S

A

B

C

0

Trang 5

Từ định lý sin trong tam giác ABC

·

sin

AC

ABC

3

2

a

AAB CBCA aC cc , trung

2

5; 2

3, 0

2

 Khi a = 5 ta được A(5; -1) Khi a = -3 ta được

A(-3; 3) Đs: A1(5; -1), A2(-3; 3)

0,25

0,25 Câu 9

(1,0đ)

Điều kiện x 7

7x  25x 19  7 x 2  x  2x 35 Bình phương 2 vế suy ra: 2

3x  11x 22  7 (x 2)(x 5)(x 7)

3(x 5x14) 4( x5)7 (x5)(x 5x14)

axxbx ( a ,b  0) Khi đó ta có phương trình

Với a = b suy ra x  3 2 7 ( / );t m x  3 2 7 ( )l

Với 3a = 4b suy ra 61 11137( / ); 61 11137( )

18

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 10

(1,0đ)

f xx   f x   x x    xx   

Nhận xét: x 1 0;1, lập bảng biến thiên ta thấy khi x 2 0;1hay x 2 0;1thì

x 0;1 ax ( ) ax (0); (1)

( ) (1) y zy y z z

( ) y zy y z z

0,25

B

A

d1

C

M

N

'

d2

Trang 6

Lại có 3 2 3 2

(0) 2z 2 z 2z 2 z (1 z) (1)

g yg          (2)

( )z 2z z z 3

h     với z 0;1, ' 2

( )z 6z 2z 1

'

0;1ax ( ) (1) 3

   (3)

Dấu bằng xảy ra ở (1), (2), (3) khi x = y = z = 1 Vậy giá trị lớn nhất của P là 3 đạt

được khi x = y = z = 1

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 04/10/2016, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w