1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

16 de thi thu thpt quoc gia nam 2016 lan 2 truong thpt yen lac vinh phuc (1)

8 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ.. Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng  sao cho

Trang 1

SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ THI MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số 2

1

x y

x có đồ thị kí hiệu là ( )C

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

b) Tìm m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB2 2

Câu 2 (1,0 điểm):

2

   và cos 3

5

 Tính giá trị của biểu thức: cos sin

b) Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, tìm

xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ

Câu 3 (1,0 điểm):

a) Giải phương trình:

1

x x

b) Tính giá trị của biểu thức:     3  

4

dương khác 1

Câu 4 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx.logx trên khoảng (0;10)

Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :y 2 0 và các điểm (0;6), (4; 4)

A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng

 sao cho tam giác ABC vuông tại B

Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu

vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và mặt

phẳng (ABCD bằng ) 30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của góc giữa đường thẳng 0

AC và mặt phẳng (SAB)

Câu 7 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp

là 3 1;

2 16

I , tâm đường tròn nội tiếp là J(1; 0) Đường phân giác trong góc ·BAC và đường phân giác

ngoài góc ·ABC cắt nhau tại K(2; 8) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ

dương

Câu 8 (1,0 điểm): Giải bất phương trình: 1 4x220x 4x29

Câu 9 (1,0 điểm): Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

2

6( ) 3

 

P

x y

x xy y

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

(Hướng dẫn chấm gồm 6 trang)

ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2, NĂM HỌC 2015-2016

Môn : Toán

HƯỚNG DẪN CHẤM

I LƯU Ý CHUNG:

- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của thí

sinh Khi chấm nếu thí sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó

- Nếu thí sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm

- Thí sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó

không được điểm

- Trong lời giải câu 6 và câu 7 nếu thí sinh không vẽ hình thì không cho điểm

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

II ĐÁP ÁN:

1 a

Khảo sát hàm số 2

1

x y

* TXĐ: D ¡ \ 1 

* Giới hạn, tiệm cận:

      là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

y y x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

0.25

x x , suy ra hàm số nghịch biến trên các

khoảng (;1) & (1; )

0.25

*BBT:

x y’

y

-1

1

+∞

-∞

1

-x y’

y

-1

1

+∞

-∞

1

-0.25

*Đồ thị

0.25

Trang 3

4

2

-2

-4

5

y

x

-2 1

b Tìm m để đường thẳng y  x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

2 2

AB

1.0

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: y=-x+m là:

2

x

x m

0.25

d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

2 2

4 8 0(*) 4( 2) 0

   

m m

0.25

Khi đó d cắt (C) tại A x( ;1 x1m B x), ( ;2 x2m , với ) x x là nghiệm phương trình 1, 2

(1) Theo Viet, ta có

0.25

Yêu cầu bài toán tương đương với :

6

 

m

m (thỏa mãn (*))

Vậy m 2 hoặc m6

0.25

1,0 điểm Cho 0

2

   và cos 3

5

 Tính giá trị của biểu thức:

0.5

2

sin 1 cos

5

     Suy ra

cos cos sin sin sin cos cos sin

P

0.25

a

Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham

gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số

bạn nam nhiều hơn số bạn nữ

0.5

2

b

Số cách chọn 5 bạn bất kì là: 5

12 729

C Để chọn được 5 bạn thỏa mãn yêu cấu bài

Trang 4

-TH1: Chọn 4 bạn nam và 1 bạn nữ, có C C54 71 35 cách chọn

-TH2: Chọn 3 bạn nam và 2 bạn nữ, có 3 2

5 7 210

C C cách chọn

Vậy xác suất cần tìm là: 35 210 245

729 729

a

Giải phương trình:

1

x x

Phương trình đã cho tương đương với :

1 3.

x

b Tính giá trị của biểu thức:     3  

4

các số thực dương khác 1

0.5

3

2

1

 

a b

a

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x.logx trên khoảng (0;10] 1.0

Hàm số đã cho liên tục trên (0;10] Ta có '( ) log 1 log log

ln10

1 '( )0log  log  

BBT:

10 x

f’(x)

f(x)

0

log

e

10 x

f’(x)

f(x)

0

log

e

0.25

Từ BBT ta suy ra

(0;10]

min f x'( )  ex

5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :y 2 0 và các điểm

(0;6), (4; 4)

A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C

trên đường thẳng  sao cho tam giác ABC vuông tại B

1.0

Phương trình đường thẳng AB là: 0 6 6

0.25

( ; 2) ( 4; 2), ( 4; 2)

   uuur  uuur  

C C t BA BC t 0.25

Tam giác ABC vuông tại B nên uuur uuurBA BC 0 4t16 4 0  t 3 C(3; 2) 0.25

6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu của

Trang 5

mặt phẳng (ABCD bằng ) 30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của 0

góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SAB)

O G

M

A

B

S

H

I K

Gọi M là trung điểm BC, O là giao điểm của AC và BD Ta có

5

AM AB BM a AG AM Vì SG vuông góc với mặt đáy,

nên góc giữa SA và mặt đáy là · 0

30

SAG Xét tam giác vuông SGA, ta có

tan tan 30

0.25

2

4

ABCD

S a Suy ra

3 2

.

Hạ GI vuông góc với AB, I thuộc AB Nối S với I, hạ GK vuông góc với SI, K thuộc

đó

6

GK

GS GI

0.25

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên (SAB), ta có 3 10

4 2

0.25

7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp

là 3 1;

2 16

I , tâm đường tròn nội tiếp là J(1; 0) Đường phân giác trong góc ·BAC và

đường phân giác ngoài góc ·ABC cắt nhau tại K(2; 8) Tìm tọa độ các đỉnh của tam

giác ABC biết đỉnh B có hoành độ dương

1.0

Trang 6

2

1

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

H

I A

J

K

Gọi giao điểm của AK và đường tròn (I) là H Xét tam giác BHJ có

·JAC·JBC ( vì AJ, BJ là các đường phân giác)

CBH· JBC (nội tiếp cùng chắn cung ¼· CH của đường tròn (I))

 HBJ ·

Suy ra tam giác HJB cân tại H, vậy HJ=HB và · HJBHBJ (1) ·

0.25

Lại có BJ, BK thứ tự là phân giác trong và phân giác ngoài góc · ABC nên tam giác

90

Từ (1) và (2) suy ra ·HKBHBK hay tam giác HBK cân tại H, do đó ·

HJ HB HK , vậy H là trung điểm JK, hay 3; 4

2

H Tương tự

HJ HC HK

0.25

Ta có 0; 65 ; 1; 4

B, C cùng thuộc các đường tròn (I;IH) và (H; HJ) nên tọa độ B, C là nghiệm của hệ:

2

2

(5; 2), ( 2; 2)

   

0.25

AH đi qua J K nên phương trình đường thẳng AH là:

2 1 8 0

  

x y Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với AH, d

có véc tơ pháp tuyến nr  2uuurHJ 1; 8 , phương trình đường thẳng d là:

x y Gọi M là giao điểm của d và AH, tọa độ M là nghiệm hệ:

0.25

Trang 7

8 1 0 1

(1; 0)

1

; 4 2

Kết luận: 1; 4

2

A ,B(5; 2), ( 2; 2). C  

Bất phương trình đã cho tương đương với:

0.25

x

Từ (1) suy ra x 1 4x220 4x29  0 x1 Do đó

x

0.25

9 Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

2

6( ) 3

 

P

x y

x xy y

1.0

Do x0,y0,xyy1 nên

2

0

4

x   

P

0.25

Ta có

2( 1)

 

t

P t

t

t t

Vì 0 1 2 3 ( 1) 3 3;7 3 6; 1 1

4

 tt   t t t    tt  , do đó

 

P t t

t t

0.25

Vậy P t đồng biến trên ( ) 0;1

4

 , suy ra

 

 

Khi 1; 2

2

- Hết -

Ngày đăng: 04/10/2016, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w