1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 trac nghiem hinh khong gian tang hs de thi

2 271 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95Chương trình Luyện thi Đ ánh giá năng lực PRO–A: Tự tin chinh phục kì thi THPTQG VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CH

Trang 1

Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95

Chương trình Luyện thi Đ ánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA⊥(ABC). Cạnh bên SC hợp với đáy một

góc 45 Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng: 0

A

3

3

12

a

B

3

6

a

3 2 2

a

D

3

6

a

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B có BA=BC =a ; SA⊥(ABC) Cạnh bên

SB hợp với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng: 0

A

3

2

6

a

B

3

6

a

3

3

a

3 3 3

a

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B; AC =a SA; ⊥(ABC). Cạnh bên SC hợp

với đáy một góc 0

45 Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

A

3

6

a

3

12

a

3

4

a

3 2 6

a

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA⊥(ABCD). Cạnh bên SB hợp với đáy một

góc 60 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng: 0

3 3 4

a

3 3 6

a

D

3 3 3

a

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA⊥(ABCD SB); =a 5.Thể tích khối chóp

S.ABCD tính theo a bằng:

A 3

3

4

a

3 2 3

a

D

3

3

a

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SB⊥(ABCD);cạnh bên SC hợp với đáy một

góc 45 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng: 0

A

3

3

a

3 2 3

a

3 2 6

a

D

3 2 4

a

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông; SA⊥(ABCD);cạnh bên SC hợp với đáy một góc 45 0

SC=a 2.Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:

A

3

6

a

3

3

a

3

2

a

3 2 3

a

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; hình chiếu của S trên (ABCD) trùng với trung

điểm của AB ; cạnh bên 3

2

a

SD= Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:

A

3

5

3

a

B

3 3 3

a

3

3

a

3 3 3

a

Ngân hàng 10.000 câu hỏi Trắc nghiệm Toán

01 TÀI LIỆU HÌNH KHÔNG GIAN – TẶNG HS

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Khóa học Luyện thi THPT Quốc Gia – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95

Chương trình Luyện thi Đ ánh giá năng lực (PRO–A): Tự tin chinh phục kì thi THPTQG

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc

với (ABCD); cạnh SB hợp với mặt phẳng (SAD) một góc 60 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng: 0

A

3

3

3

a

B

3 3 6

a

3

3

a

3 3 9

a

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; các mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông

góc với (ABCD); cạnh SC hợp với mặt phẳng (SAD) một góc 30 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a 0

bằng:

A

3

3

3

a

B

3 2 3

a

3 3 6

a

D

3

3

a

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và AC=a; SA⊥(ABC SC); =a 2 Thể tích

khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

A

3

3

12

a

B

3 3 4

a

3 3 6

a

D

3 3 3

a

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều và SA⊥(ABC); SC=a 3 và SC hợp với đáy một

góc 30 Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng: 0

A

3

3

12

a

B

3 3 6

a

3

12

a

3 9 32

a

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A; mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a và

nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng:

A

3

3

8

a

B

3 3 6

a

3

12

a

3 3 24

a

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B; SA⊥(ABC AB); =a AC; =2 a Mặt bên

(SBC) hợp với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a bằng: 0

A

3

3

a

3

2

a

3 3 3

a

D

3 3 4

a

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc 45 Thể tích khối 0

chóp S.ABC tính theo a bằng:

A

3

3

a

3 15 25

a

3 15 5

a

D

3 5 25

a

HỘI ĐỒNG BIÊN SOẠN VÀ KIỂM DUYỆT

Thầy Đặng Việt Hùng – Lê Văn Tuấn – Lương Tuấn Đức – Nguyễn Thế Duy

Vũ Văn Bắc – Bùi Thị Hà – Trịnh Anh Dũng Lưu Minh Thiện – Lương Đức Khiêm – Phạm Minh Tú

Vũ Minh Hiếu – Phùng Minh Hiếu – Phạm Vân Anh – Trần Vân Anh

Đỗ Thanh Mai – Đỗ Tiến – Diệu Huyền – Thu Hiền – Nguyễn Thanh Tùng

Ngày đăng: 04/10/2016, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w