Nhận thấy x 1 là một nghiệm của phương trình... Q là giao điểm của CK và PD.. Theo định lý con bướm, suy ra D là trung điểm của đoạn PQ.. 2 Mặt khác D là trung điểm của HK , do đó tứ g
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN KHỐI 11
Câ
u
1 Điều kiện: x 1
Nhận thấy x 1 là một nghiệm của phương trình
Xét x 1 Khi đó phương trình đã cho tương đương với
4 x 1 2 2 2x 3 3 x3 x2 2x 12
1
2
2
1 2 2 3 3
1 2 2 3 3
1
Vì x 1 nên x và 1 0 2x 3 1. Suy ra 4 4 3
x x vì vậy 2
1 3 0
1 2 2 3 3 (x ) .
x x
1
Do đó phương trình ( )1 x 3 0 x 3
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x 1 hoặc x 3
1
2 Từ cách xác định của dãy a n , dễ dàng suy ra a n 0, n 1
Giả sử khi n thì dãy a n có giới hạn hữu hạn, đặt limn a n L
, từ hệ thức truy hồi đã cho, suy ra L là nghiệm không âm của phương trình
3 2
2 3
4 2 3 0 1
x
x
1
Khảo sát hàm số f x 4x3 2x 3 trên , ta thấy phương trình ( )1 có đúng một
nghiệm trên Vì f x là một hàm số liên tục trên và f 0 f 2 25 0 nên
0 L 2 (2)
1
Ta chứng minh a2n1 a2n1, n 1
Ta có 1 2 248 3
49
a a , do đó khẳng định đúng với n 1 Giả sử khẳng định đúng với mọi n từ 1 đến k, ta chứng minh a2k1 a2k3
2 1 2 1 2 1 2 1
Do đó theo nguyên lý Quy nạp khẳng định được chứng minh
1
Trang 2Như thế ta có 2a1 a3 a2n1 , chứng tỏ dãy con a2n1 là dãy tăng và bị chặn dưới bởi 2, từ đó suy ra L 2, mâu thuẫn với (2)
Vậy khi n thì dãy a n không có giới hạn hữu hạn
1
3
Q K
P
H
D
O A
Gọi K là giao điểm của BD và O K, B Q là giao điểm của CK và PD
Theo định lý con bướm, suy ra D là trung điểm của đoạn PQ
2
Mặt khác D là trung điểm của HK , do đó tứ giác PHQK là một hình bình hành Suy
ra DHP HKQ
1
Mà HKQ BAC, do vậy DHP BAC 1
4 Giả thiết đã cho được viết lại dưới dạng
x2 x P x 2 x2 x2 5x6 P x x, x Đặt P x xQ x , ta có x x 1 Q x2 x2 x3 Q x , x 1
1
Lần lượt thay x 0,x 1,x 3 vào 1 suy ra Q 0 0,Q 1 0,Q 1 0
Suy ra Q x x x 1 x1H x , với H x x
1
Khi đó 1 trở thành
x x x x x H x x x x x x H x x
Suy ra H x 2 H x , x 3 2 1 0 1, , , ,
1
Do đó H x 2 H x , x Suy ra H x c, với c là hằng số Từ đó ta thu được P x cx x 1 x1 x cx3 c1 ,x x
Thử lại P x cx3 c1 x thỏa mãn bài toán
1
5 *) Ta thấy các cặp x y; 1; ,t t thỏa mãn bài toán
*) Xét x 1 Phương trình được viết lại dưới dạng
1
Trang 3
11
x
x
Gọi p là ước nguyên tố bất kỳ của
11 1 1
x x
, suy ra p x | 11 1 Gọi h ord x p , suy ra h|11 h1 11,
- Nếu h 1 thì x 1mod11 Vì p x| 10 x9 x1 nên p|11 suy ra
11
p (2)
- Nếu h 11 thì từ p 1 1
x p
suy ra p 1mod11 (3)
Vì p là ước nguyên tố bất kỳ của
11 1 1
x x
nên từ (2), (3) suy ra với mọi ước số d của
11 1
1
x
x
đều có tính chất d 0hoÆc mod1 11 (4)
1
Từ (1) suy ra y y, 2vµ y3 y2 y2 đều là ước số của
11 1 1
x x
(5)
Vì
11 1 2
1 , |x
y y
x
nên suy ra y 0 1 2, , hoÆc 3 mod 11
1
- Nếu y 0mod11 thì y3 y2 y2 2 mod11, trái với (4), (5)
- Nếu y 1mod11 thì y3 y2 y2 5 mod11, trái với (4), (5)
- Nếu y 2mod11 thì y3 y2 y2 5 mod11 , trái với (4), (5)
- Nếu y 3mod11 thì y3 y2 y2 8 mod11 , trái với (4), (5)
Từ các trường hơp trên, suy ra phương trình (1) vô nghiệm
Vậy tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là x y; 1;t víi t
1
Giáo viên làm đáp án
Đào Mạnh Thắng SĐT: 0919 686 359