1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 8 có đáp án chi tiết đề (5)

4 540 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác ABMD là hình vuông và tam giác BCD là tam giác vuông cân.. b Chứng minh tứ giác DMPQ là hình bình hành c Chứng minh AQ vuông góc với DP d Chứng minh S ABCD  6S ABC

Trang 1

UBND HUYỆN KIM SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI - 4

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) (x – 3y)2 – 3(x – 3y)

b) x2 – 12x + 35

c) x3 + 2x2 + 2x + 1

Bài 2: (1,5điểm) Thực hiện phép tính

a) (2n3 – 5n2 +1) : (2n – 1)

b)

3

x

c) (1- 3x)2 + 2(3x – 1)(3x +4) + (3x +4)2

Bài 3:( 2,0 điểm)

a) Cho a là một số tự nhiên và a > 1 Chứng minh rằng:

A = (a2 + a + 1)(a2 + a + 2) – 12 là hợp số

b) Tính B = 2 1 2    2  1 2  4  1 2  8  1  2 1006  1 1

c) Tìm dư khi chia x + x3 + x9 + x27 cho x2 – 1

Bài 4: (2,0 điểm)

a) Cho abc = 1 Rút gọn biểu thức: M = a

bc b ac c

b) Cho a +b +c0 và a3 + b3 + c3 = 3abc Tính N =

2013 2013 2013

2013

a b c

a b c

 

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho hình thang ABCD cóA D  = 900, CD = 2AD = 2AB Gọi H là hình chiếu của D lên AC; M, N, P lần lượt là trung điểm của CD, HC và HD

a) Chứng minh tứ giác ABMD là hình vuông và tam giác BCD là tam giác vuông cân

b) Chứng minh tứ giác DMPQ là hình bình hành

c) Chứng minh AQ vuông góc với DP

d) Chứng minh S ABCD  6S ABC

-H

Trang 2

ẾT -UBND HUYỆN KIM SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG

MÔN: TOÁN 8

Bài 1

(1,5 đ)

b) = x2 – 5x – 7x + 35 = x(x – 5) – 7(x – 5)

= (x – 5)(x – 7)

0,25 0,25 c) = x3 + 1 + 2x2 +2x = (x + 1)(x2 – x + 1) + 2(x +1)

= (x + 1)(x2 – x + 3)

0,25 0,25

Bài 2

(1,5 đ)

a) Thực hiện phép chi theo cột dọc đúng

Kết quả (2n3 – 5n2 + 1) : (2n – 1) = n2 – 2n -1

0,25 0,25

b)

 

2

2

4

:

.

x

x x

x

0,1 0,2

0,2

Bài 3

(2,0 đ)

a) Đặt x = a2 +a +1 a2 +a +2 = x +1

A = x(x + 1) – 12 = x2 + x – 12 = (x +4)(x – 3)

Thay x = a2 +a +1 vào A ta có: A = (a2 +a +5) (a2 +a – 2)

Vì a N và a > 1 nên a là số tự nhiên Ngoài ước là 1 và chính

A, nó còn có thêm 2 ước là (a2 +a +5) và (a2 +a – 2)

Do đó A là hợp số

0,25 0,25

           

2

b B        

0,75

c) Vì đa thức x2 – 1 có bậc là 2, nên đa thức dư có dạng

r(x) = ax + b

Gọi thương của phép chia trên là q(x), ta có:

x + x3 + x9 + x27 = (x – 1)(x + 1).q(x) + ax + b (1)

Đẳng thức (1) đúng với mọi x, với x = 1 ta có : a + b = 4 (2)

với x = 2 ta có : - a + b = -4 (3)

Từ (2) và (3)  b = 0 và a = - 4

Vậy dư của phép chia x + x3 + x9 + x27 cho x2 – 1 là: – 4x

0,25 0,25

0,25

Bài 4

c

ac c  , nhân cả tử và mẫu của

1

b

bc b  với a

Trang 3

ta có:

a

1 ab+a+1 ab+a+1 ab+a+1 ab+a+1

M

a bc b ac c abc ab

0,5 0,5 B) a3 + b3 + c3 = 3abc

 

a b c abc

a b ab a b c ab a b abc

a b c ab a b c

a b c a ab b ac bc c ab a b c

a b c a b c ab ac bc

 a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc = 0 ( vì a +b +c  0)

 2a2 + 2b2 + 2c2 – 2ab – 2ac –2bc = 0

 (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0

Vì (a – b)2  0 a, b; (b – c)2  0 b,c; (c – a)2  0 a, c

Nên (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2  0 a, b,c ;

Do đó (a – b)2 + (b – c)2 + (c – a)2 = 0 a, b,c

Khi a – b = 0 và b – c = 0 và c – a =0

 a = b = c

Mà a +b +c  0  a = b = c  0 (*)

Thay (*) vào N ta có:

3

N

a

 

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 5

(3,0đ)

Hình vẽ

a) +/ Chứng minh cho tứ giác ABMD có 4 cạnh bằng nhau

lại có A=900 nên ABMD là hình vuông

+/ BMD có BM là đường trung tuyến ứng với cạnh DC và

lại có BDM = 450  BMD vuông cân tại B

0,5 0,25 0,25

Trang 4

b) tứ giác DMPQ có PQ // DM và PQ = DM

 tứ giác DMPQ là hình bình hành

0,25 0,25 c) Chứng minh Q là trực tâm của tam giác ADP

 AQDP

0,25 0,25 Chứng minh ABC = AMC (c.c.c) S ABCS AMC

AMC

2AD MC 4AD

ABCD ABMD BCM

SSSADADAD

2

2

3

1

4

ABCD

ABCD ABC ABC

AD

S

SAD   

Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho đủ điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 04/10/2016, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Đề thi học sinh giỏi toán lớp 8 có đáp án chi tiết đề (5)
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w