1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập học kì i môn toán 8 năm học 2012 – 2013

1 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 72,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2012 – 2013

Phần 1 : Đại số

Dạng 1: nhân đơn, đa thức với đa thức

Thực hiện phép tính

a) 7x2.(5x2 – 2x + 3)

b) 4x3.(3x2 + 5x – 6)

c) (3x2 – 2x) (6x2 – 4x + 5)

d) (2x2 + 3x) (7x2 – 4x – 5)

Dạng 2: chia đa thức cho đa thức

a)(x3  8y3 ) : ( 2yx) b) (x3  3x2y 3xy2  y3 ) : ( 2x 2y) c) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

d) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)

e) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5)

f) (27x3 - 8): (6x + 9x2 + 4)

Dạng 3 : phân tích đa thức sau thành nhân tử.

a)  y2 2xyx2 3x3y b) x3  2x2 x 2

c) x2 (x 1 )  2x(x 1 ) x 1 d) a2 b2  2a 2b 2ab e) 4x2  x8  3 f) ( 25 – 16x ) 2

Dang 4 : Tìm x biết.

a) 5x( x – 1 ) - (1 – x ) = 0 b) ( x - 3) - (x + 3 ) = 24 2 2

c) 2x ( x - 4 ) = 0 d) 2(x+5) - x2 2-5x = 0

e) (2x-3)2-(x+5)2=0 f ) 3x3 - 48x = 0

Dạng 5 : Rút gọn phân thức

A =

) 2 )(

3 (

6 2

x x

x

B =

9 6

9 2

2

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

D =

4 2

4 4 2

x

x x

E =

4

2 2

2

x

x x

F =

8

12 6 3 3

2

x

x x

Dạng 6 : Cộng trừ phân thức.

a)

6 2

1

x

x

+

x x

x

3

3 2

2 

 b)

6 2

3

x

6 2

6

2 

c)

y x

x

2

 + x y

x

2

 + 4 2 2

4

x y

xy

 d) 3 2

1

6 3 2 3

1

x

x

 e)

y

x2

2

3

+ 52

xy + y3

x

; f )

1

3

x

x

+

1

1 2

x

x

+

1

5

2 

x x

;

Ngày đăng: 04/10/2016, 01:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w