NGHIÊN CỨU QUI TRÌNH CHẾ BIẾN NECTAR CHANH DÂY DẠNG VIÊN NÉN NHIỆM VỤ LUẬN VĂN Tổng quan về nguyên liệu và sản phẩm Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc sản phẩm viên nén chanh dâ
Trang 1NGHIÊN CỨU QUI TRÌNH CHẾ BIẾN NECTAR CHANH DÂY DẠNG VIÊN NÉN
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN
Tổng quan về nguyên liệu và sản phẩm
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc sản phẩm viên nén chanh dây
Đánh giá mức độ chấp nhận của người tiêu dùng đối với sản phẩm
Trang 3Sơ đồ nghiên cứu
Chanh dây nectar quả, Sản phẩm
Viên nén
Bước 1
Trang 4Sơ đồ nghiên cứu
Xác định thành phần hóa học
của puree chanh dây
Chất khô Đường tổng Acid tổng Vitamin C
Bước 2
Trang 5Sơ đồ nghiên cứu
Bước 3
Trang 6Sơ đồ nghiên cứu
Cách phối trộn puree
chanh dây cô đặc
với đường xay
Aùp lực ép viên
Loại và thành phần
các phụ gia
Bước 4
Trang 7Sơ đồ nghiên cứu
Bổ sung mùi Bổ sung acid citric
Bước 5
Acid ascorbic
Trang 8Sơ đồ nghiên cứu
Chỉ tiêu hóa lý Đánh giá cảm quan
Bước 6
Trang 9Qui trình chế biến
Puree chanh dây
cô đặc
Phối trộn 1
Sấy 1 Xay, rây Phối trộn 2
Ép viên Sấy 2 Bao gói
Sản phẩm viên chanh dây
Đường xay
Các chất
phụ gia
Trang 11Kết quả nghiên cứu
Khảo sát nguyên liệu
Độ chín I: vỏ cuống còn tươi Độ chín II: vỏ tươi, cuống
héo
Độ chín IV: vỏ nhăn đều, cuống héo Độ chín III: vỏ hơi nhăn, cuống héo
Trang 12Kết quả nghiên cứu
I II III IV
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90
Chọn quả có độ chín IV
Khảo sát nguyên liệu
Trang 13Kết quả nghiên cứu
Thời gian cô đặc 1giờ 1,5giờ 2giờ 2,5giờ 3giờ
Hàm lượng chất khô
của dịch cô đặc (%) 40% 52% 60% 65% 68%
Chọn hàm lượng chất khô 60%:
của puree chanh dây cô đặc
Trang 14Kết quả nghiên cứu
Các thông số cố định
Đường xay: puree chanh dây = 8:3
M viên= 6g
Viên chanh dây/nectar = 24%
Thòa tan: là số giây được tính từ lúc cho viên chanh dây vào nước ở 600C cho đến khi tan hết.
Trang 15Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc viên
Chọn phương pháp phối trộn đường với
puree chanh dây cô đặc
Trang 16Kết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc viên
0 100 200 300 400 500 600 700 800
NaHCO3, Na2CO3: 1%÷3%
KHCO : 1%÷5%
Lựa chọn khoảng sử dụng của các muối carbonate
Trang 17Kết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc viên
0 100 200 300 400 500 600 700 800
NaHCO3: 2,1%, T Hòa tan: 353s
nectar Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị chua ngọt, có màu vàng của chanh dây
Chọn loại và hàm lượng muối carbonate
Trang 18Kết quả nghiên cứu các yếu tố ảnh
hưởng đến cấu trúc viên
0 200 400 600 800 1000
Trang 19Kết quả nghiên cứu
Hoàn thiện sản phẩm
Chọn hàm lượng acid citric: 1,2%
Cách bổ sung: Phối trộn vào hỗn hợp trước ép viên
1 Lựa chọn hàm lượng acid citric bổ sung
2 Bổ sung mùi chanh dây
• Hàm lượng mùi: 0,3%
• Cách bổ sung: phun đều vào hỗn hợp trước khi ép viên
3 Bổ sung acid ascorbic
Hàm lượng: 0,4%
Cách bổ sung: Phôi trộn vào hỗn hợp trước ép viên
Trang 20Kết quả nghiên cứu
Đánh giá chất lượng sản phẩm
Viên nén Nectar
Hàm lượng vitamin C (mg %) 125 30
-Các chỉ tiêu hóa lý
Trang 21Kết quả nghiên cứu
Đánh giá mức độ chấp nhận sản phẩm của người sử dụng
Mức độ chấp nhận sản phẩm được đánh giá ở mức khá Yếu tố màu sắc và vị của nectar được đánh giá cao nhất
Trang 22Kết quả nghiên cứu
Cấu trúc viên
Sự hòa tan viên
Màu sắc nectar
Mùi nectar
Vị nectar
0,379 0,380 0,522 0,438 0,483 0,652
Hệ số tương quan R giữa yếu tố mức độ chấp nhận sản
phẩm đối với các yếu tố cảm quan còn lại
Hai yếu tố sự hòa tan và vị nectar ảnh hưởng nhiều
nhất đến mức độ chấp nhận sản phẩm
Trang 23Pha sản phẩm
Thêm nước đá
Trang 24Sản phẩm và nguyên liệu
Trang 26Qui trình chế biến
Phối trộn lần 3
Ép viên Xay, rây
Sấy
Puree chanh dây
cô đặc
Bao gói
Trang 27Kết luận chung
Trang 29NGHIÊN CỨU QUI TRÌNH CHẾ BIẾN NECTAR CHANH DÂY
DẠNG VIÊN NÉN
Trang 31Khảo sát nguyên liệu
Trang 32Lựa chọn khoảng sử dụng của NaHCO3
Hàm
lượng
NaHCO3
(%)
pH Thời gian hòa
- Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị chua ngọt, có màu vàng của chanh dây
- Có nổi váng nhưng không nhiều, bắt đầu xuất hiện mùi vị lạ, vị ít hơi ngọt, màu vàng hơi có ánh xanh
- Váng nổi rất nhiều, mùi vị biến đổi rõ rệt, mùi hơi nồng không còn mùi của chanh dây, vị ngọt, màu vàng xanh
Trang 33Lựa chọn khoảng sử dụng của KHCO3
Hàm lượng
KHCO3
(%)
pH Thời gian hòa tan (giây) Cảm quan
1 3,38 720 - Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị hơi ngọt, có màu vàng của
chanh dây.
3 4,41 320 - Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị hơi ngọt, có màu vàng của
chanh dây.
5 5,54 300 - Váng nổi nhiều, mùi vị biến đổi, mùi
hơi nồng, vị ngọt, màu vàng hơi có ánh xanh.
10 7,15 255 - Váng nổi rất nhiều, mùi vị biến đổi rõ rệt, mùi nồng, không còn mùi của chanh
dây, vị ngọt, màu vàng xanh.
Trang 34Lựa chọn khoảng sử dụng của Na2CO3
Hàm
lượng
Na2CO3
(%)
pH Thời gian hòa
1 4,04 720 - Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị chua ngọt, có màu vàng
của chanh dây
3 5,63 450 - Có nổi váng nhưng không nhiều, bắt đầu xuất hiện mùi vị lạ, vị ít hơi ngọt,
màu vàng hơi có ánh xanh
1 420 Váng nổi rất nhiều, mùi vị biến đổi rõ
rệt, mùi nồng, không còn mùi của chanh dây, vị ngọt, màu vàng xanh
Trang 35Lựa chọn hàm lượng NaHCO3
2,3 4,28 330 - Có nổi váng nhưng
không nhiều, bắt đầu xuất hiện mùi vị lạ, vị
ít hơi ngọt, màu vàng hơi có ánh xanh
Trang 36Kết quả lựa chọn hàm lượng Na2CO3
Hàm
lượng
Na2CO3
(%)
pH Thời gian hòa
- Không nổi váng trên bề mặt, không có mùi vị lạ, vị chua ngọt, có màu vàng của chanh dây
1,3 4,0
1,5 4,1
1,7 4,28 540 - Có nổi váng nhưng không nhiều, không có mùi vị lạ, vị chua ngọt, có
màu vàng của chanh dây
1,9 4,5
- Có nổi váng, bắt đầu xuất hiện mùi
vị lạ, vị ít hơi ngọt, màu vàng hơi có ánh xanh
Trang 37ết quả lựa chọn hàm lượng KHCO3
5 330 - Có nổi váng, bắt đầu xuất hiện mùi vị
lạ, vị hơi ngọt, màu vàng hơi có ánh xanh.
4,7 5,3
5 5,54 300 - Váng nổi nhiều, mùi vị biến đổi, mùi hơi nồng, vị ngọt, màu vàng hơi có ánh
xanh.
Trang 38Phương pháp khảo sát nguyên liệu
ngoại
Hàm lượng đường tổng của puree quả
Phương pháp: chuẩn độ bằng Ferrycyanure
Hàm lượng acid tổng của puree quả
Phương pháp: chuẩn độ bằng NaOH 0,1N với chỉ thị màu
phenolphtalein 1%
Hàm lượng vitamin C của puree quả
Phương pháp: chuẩn độ bằng KIO 3 / KI
Trang 39Hàm lượng acid citric bổ sung vào
các mẫu lần 1
Trang 40Hàm lượng acid citric bổ sung vào
các mẫu lần 2
Trang 41Qui trình chế biến
Puree chanh dây
cô đặc Phối trộn lần 1 Sấy lần 1 Xay, rây Phối trộn lần 2
Ép viên Sấy sản phẩm Bao gói
Sản phẩm viên chanh dây
Đường xay
Các chất
phụ gia