Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu §Động học quá trình sinh trưởng của nấm men Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu §Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ §Động học qu
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
SVTH: NGUYỄN THỊ HIỀN LƯƠNG
GVHD: PGS.TS LÊ VĂN VIỆT MẪN
ThS TÔN NỮ MINH NGUYỆT
2
Sử dụng cơ chất
Tạo thành sản phẩm
Mật độ tế bào trong hạt Mật độ tế bào ngoài hạt Hàm lượng đường khử Hàm lượng nitơ
Hàm lượng ethanol Hàm lượng acid hữu cơ
Trang 2Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
Trang 3ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SINH TRƯỞNG CỦA NẤM MEN
6
Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
Trang 4ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG đường
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG đường
Trang 5196,8 ± 7,5h 84,0 ± 2,5b
360
180,0 ± 4,6g 79,2 ± 2,5a
320
146,4 ± 3,0f 100,8 ± 2,6c
280
132,0 ± 2,5e 86,4 ± 1,5b
240
108,0 ± 2,0d 79,2 ± 2,5a
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Thời gian lên men (h) Hàm lượng đường ban
đầu
(g/L)
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG đường
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG nitơ
Trang 6ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG nitơ
12
Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
Trang 7ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP CỒN
14
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP CỒN
Trang 8ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH chuyển hóa của các acid hữu cơ
16
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA CỦA CÁC ACID HỮU CƠ
Trang 9ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA CỦA CÁC ACID HỮU CƠ
pH – hàm lượng acid tổng.
Hàm lượng acid dễ bay hơi.
Trang 10Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
Trang 11Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG đường
Trang 12ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG đường
24
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG nitơ
Trang 13ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG CƠ CHẤT
QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG nitơ
26
Ảnh hưởng của hàm lượng đường ban đầu
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
Ảnh hưởng của hàm lượng tannin ban đầu
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
§Động học quá trình sinh trưởng của nấm men
§Động học quá trình sử dụng cơ chất: đường khử, nitơ
§Động học quá trình tạo thành sản phẩm: cồn, acid hữu cơ
Trang 14ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP CỒN
28
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH SINH TỔNG HỢP CỒN
Trang 15ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA CỦA CÁC ACID HỮU CƠ
30
ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA CỦA CÁC ACID HỮU CƠ
Trang 16ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH SẢN PHẨM
QUÁ TRÌNH chuyển hóa của các acid hữu cơ
pH – hàm lượng acid tổng.
Hàm lượng acid dễ bay hơi.
Trang 17Thời gian lên men.
Tốc độ sử dụng đường - tốc độ sinh tổng hợp cồn.
pH - hàm lượng acid tổng.
Hàm lượng acid dễ bay hơi.
Sử dụng nấm men cố định trong sản xuất rượu vang có nhiều ưu điểm:
34
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
SVTH: NGUYỄN THỊ HIỀN LƯƠNG
GVHD: PGS.TS LÊ VĂN VIỆT MẪN
ThS TÔN NỮ MINH NGUYỆT
Trang 180,240 ± 0,016a 0,308 ± 0,013b
360
0,520 ± 0,016e 0,310 ± 0,011b
320
0,671 ± 0,020f 0,320 ± 0,023bc
280
0,764 ± 0,018g 0,344 ± 0,018c
240
0,458 ± 0,022d 0,248 ± 0,016a
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh trưởng riêng cực đại µmax(h -1 ) Hàm lượng đường ban đầu
Trang 19124,98 ± 3,58g 76,95 ± 1,92e
360
85,80 ± 2,55f 22,73 ± 1,55d
320
15,32 ± 0,14c 10,00 ± 1,00b
280
7,80 ± 0,72b 3,10 ± 0,26a
240
2,40 ± 0,44a 2,01 ± 0,43a
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Hàm lượng đường sót (g/L) Hàm lượng đường ban đầu
Trang 202,33 ± 0,07a 3,59 ± 0,08d
360
2,68 ± 0,08b 3,85 ± 0,04f
320
3,36 ± 0,08c 3,89 ± 0,07f
280
3,49 ± 0,05d 3,91 ± 0,07f
240
3,72 ± 0,07e 3,32 ± 0,07c
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường cực đại gSmax(g/L/h) Hàm lượng đường ban đầu
(g/L)
40
38,0 ± 0,9d 59,0 ± 1,7g
360
14,1 ± 1,7a 58,9 ± 1,4g
320
17,6 ± 1,5b 54,0 ± 1,3f
280
17,9 ± 1,7b 50,9 ± 2,0e
240
26,0 ± 1,8c 56,0 ± 0,9f
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường riêng cực đại γSmax
(g/h/10 12 tế bào) Hàm lượng đường ban đầu
(g/L)
Trang 2165,1 360
74 320
94,3 280
97,5 240
98,7 200
Độ lên men (%) Hàm lượng đường ban đầu (g/L)
Trang 221,18 ± 0,08a 2,77 ± 0,09f
360
1,32 ± 0,08b 2,99 ± 0,07g
320
1,80 ± 0,06c 2,62 ± 0,08de
280
1,77 ± 0,08c 2,71 ± 0,09ef
240
1,83 ± 0,07c 2,49 ± 0,08d
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường trung bình KS(g/L/h) Hàm lượng đường ban đầu
(g/L)
44
13,25 ± 0,08c 14,00 ± 0,09e
360
13,73 ± 0,08d 14,55 ± 0,06f
320
14,01 ± 0,10e 13,91 ± 0,11de
280
12,56 ± 0,22b 12,57 ± 0,15b
240
10,61 ± 0,09a 10,54 ± 0,13a
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Hàm lượng cồn đạt được (%v/v) Hàm lượng đường ban đầu
(g/L)
Trang 231,02 ± 0,04a 1,18 ± 0,05b
360
1,24 ± 0,04b 1,36 ± 0,05c
320
1,48 ± 0,05d 1,64 ± 0,04e
280
1,74 ± 0,06f 1,76 ± 0,06f
240
1,60 ± 0,04e 1,46 ± 0,03d
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn cực đại gPmax(g/L/h)
Hàm lượng đường
ban đầu
(g/L)
Trang 248,7 ± 0,5c 11,2 ± 0,3d
360
7,0 ± 0,2a 13,4 ± 0,3ef
320
8,0 ± 0,4b 12,4 ± 0,5e
280
8,8 ± 0,5bc 13,2 ± 0,6f
240
11,0 ± 0,3d 23,0 ± 0,4g
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn riêng cực đại γPmax(g/h/10 12 tế bào) Hàm lượng đường ban đầu
(g/L)
Trang 250,526 ± 0,035a 0,933 ± 0,014d
360
0,598 ± 0,019b 1,099 ± 0,017fg
320
0,750 ± 0,010c 1,050 ± 0,022f
280
0,746 ± 0,023c 1,125 ± 0,026g
240
0,770 ± 0,026c 1,005 ± 0,038e
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn trung bình
Trang 261,71 ± 0,09de 1,29 ± 0,06a
360
1,77 ± 0,08e 1,43 ± 0,11b
320
1,62 ± 0,09cd 1,57 ± 0,05c
280
1,65 ± 0,06cde 1,63 ± 0,09cd
240
1,65 ± 0,07cde 1,58 ± 0,07cd
200
Nấm men tự do Nấm men cố định
Hiệu suất sinh tổng hợp cồn η (mol glucose/ mol ethanol)
Hàm lượng đường ban đầu
Trang 270,130 ± 0,011cd 0,142 ± 0,013d
9,8
0,132 ± 0,006c 0,160 ± 0,012e
3,8
0,680 ± 0,014g 0,338 ± 0,009f
2,8
0,682 ± 0,013g 0,340 ± 0,008f
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh trưởng riêng cực đại
µmax(h -1 ) Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 289,70 ± 0,61e 7,20 ± 0,72d
9,8
7,03 ± 0,96d 4,51 ± 0,50ab
3,8
6,01 ± 0,48cd 4,31 ± 0,60a
2,8
5,75 ± 0,66bc 4,02 ± 0,46a
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Hàm lượng đường sót (g/L) Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 291,60 ± 0,04b 2,51 ± 0,10c
9,8
3,01 ± 0,07d 3,50 ± 0,10f
3,8
3,28 ± 0,07e 3,80 ± 0,07g
2,8
3,34 ± 0,09e 4,08 ± 0,11h
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường cực đại
gSmax(g/L/h) Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 3012,0 ± 0,9a 48,0 ± 1,8d
9,8
24,8 ± 2,6c 49,8 ± 2,4de
3,8
17,9 ± 2,0b 51,7 ± 2,3e
2,8
17,1 ± 1,7b 47,0 ± 1,8d
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường riêng cực đại
γPmax(g/h/10 12 tế bào) Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 310,85 ± 0,08a 1,07 ± 0.07b
17,8
1,34 ± 0,09c 1,74 ± 0,10d
9,8
2,29 ± 0,12e 2,79 ± 0,12g
3,8
2,57 ± 0,09f 2,95 ± 0,10h
2,8
2,64 ± 0,07fg 3,05 ± 0,09h
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sử dụng đường trung bình
Trang 320,72 ± 0,02a 0,80 ± 0,03b
17,8
0,94 ± 0,04c 1,06 ± 0,05d
9,8
1,34 ± 0,05e 1,50 ± 0,04f
3,8
1,60 ± 0,05g 1,68 ± 0,06gh
2,8
1,74 ± 0,05h 1,76 ± 0,05h
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn cực đại
Trang 334,8 ± 0,2a 5,4 ± 0,2b
17,8
11,0 ± 0,5e 12,6 ± 0,5f
9,8
7,6 ± 0,6c 10,6 ± 0,4e
3,8
8,5 ± 0,5d 11,0 ± 0,3e
2,8
8,8 ± 0,3d 13,2 ± 0,5f
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn riêng cực đại γPmax(g/h/10 12 tế bào)
Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
66
0,35 ± 0,02a 0,44 ± 0,02b
17,8
0,54 ± 0,03c 0,69 ± 0,04d
9,8
0,88 ± 0,06e 1,03 ± 0,07f
3,8
1,02 ± 0,05f 1,16 ± 0,08gh
2,8
1,09 ± 0,06fg 1,22 ± 0,04h
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Tốc độ sinh tổng hợp cồn trung bình KP(g/L/h)
Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 341,68 ± 0,03def 1,64 ± bcd
9,8
1,59 ± 0,03b 1,52 ± 0,04a
3,8
1,63 ± 0,05bcd 1,61 ± 0,03bc
2,8
1,70 ± 0,02ef 1,65 ± 0,03cde
1,8
Nấm men tự do Nấm men cố định
Hiệu suất sinh tổng hợp cồn η (mol ethanol/ mol glucose) Hàm lượng tannin ban đầu
(g/L)
Trang 35RONG MƠ
Họ rong mơ (Sargassaceae) tại Việt Nam thuộc bộ rong đuôi ngựa (Fuceles), ngành rong nâu (Phaeophyta).
Ở miền Bắc: Quảng Ninh, Hải Phòng và Thanh Hóa.
Ở miền Trung: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quy
sản lượng: 30.000 tấn rong tươi/ năm.
Được thu hái vào khoảng tháng 4 – 5, khi rong đã hình thành cơ quan sinh sản.
70
TÁCH CHIẾT ALGINATE
Có 2 quy trình chính: quy trình acid hóa và quy trình canxi hóa.
Nguyên tắc:
các ion kim loại hóa trị hai sang dạng acid alginic.
trao đổi ion và trở thành dạng alginate natri hòa tan vào dd.
§ Lọc bỏ bã rong, lấy phần dịch alginate natri.
alginate canxi không tan hoặc ở dạng gel acid alginic kết tủa.
Trang 36CẤU TRÚC CỦA ALGINATE
72
ALGINATE ĐƯỢC ỨNG DỤNG RỘNG RÃI DO CÓ
CÁC TÍNH CHẤT SAU
Tính tạo độ quánh (thickening)
Tính chất ổn định (stabilisation) hệ huyền phùTính tạo gel (gelling properties)
Tính co gel tách dịch (syneresis)
Tính tạo màng (film-forming properties)
Trang 37ỨNG DỤNG CỦA ALGINATE
Chất mang để cố định enzyme và
vi sinh vật trong các thiết bị lên men liên tục
Tạo Ca-alginate không tan
Sinh học
Loại nước cứng và kim loại nặng dùng cho lò hơi công nghiệp
Kết hợp với các ion kim loại nặng và
ion Ca 2+ tạo chất không tan
Kem, cream, phó mát, chocolate, sữa, mứt,…
Phụ gia tạo cấu trúc gel
Một năm trồng 3 vụ, một vụ khoảng 4 tháng
Trang 38YÊU CẦU CỦA NHO DÙNG TRONG
SẢN XUẤT RƯỢU VANG
giữa đường và acid
76
CHỈ TIÊU CHỌN LỰA NẤM MEN VANG
Đặc tính công nghệ
Tính ổn định cao về mặt di truyền Khả năng chịu sulphite cao
Ít liên kết với sulphite
Ít tạo bọt Có khả năng kết bông Kết lắng cặn nhanh Nhu cầu nitơ thấp
Các đặc tính trao đổi chất có liên quan đến sức khỏe con người
Tạo thành ít sulphite Tạo thành ít ethyl carbamate (urea)
Đặc tính lên men
Thích nghi với quá trình lên men nhanh
Tốc độ sử dụng cơ chất và tốc độ hình thành
sản phẩm cao
Khả năng chịu cồn cao
Khả năng chịu áp suất thẩm thấu cao
Sinh khối tạo thành vừa phải
Các tính chất về hương vị
Tạo thành ít sulphite/DMS/thiol
Tạo thành ít acid dễ bay hơi
Tạo thành ít rượu bậc cao
Giải phóng ra các tiền chất hương glycosylate
Trang 39CÁC ACID HỮU CƠ TRONG NHO & RƯỢU VANG
0,17 – 0,40g/L 2,60 – 5,7g/L 0,06 – 3,13g/L 0,48 – 1,22g/L 0,07 – 4,89g/L 0,30 – 1,44g/L
0,25 – 0,35g/L 4,07 – 7,65g/L 1,99 – 2,91g/L Rất ít
Rất ít Rất ít
Trang 40CON ĐƯỜNG HÌNH THÀNH CÁC HỢP CHẤT TẠO HƯƠNG VỊ CHO RƯỢU VANG
80
CÁC HỢP CHẤT HƯƠNG TẠO BỞI NẤM MEN CỐ
ĐỊNH SO VỚI NẤM MEN TỰ DO
Nhiều ester hơn
Ít diacetyl hơn
Ít acetaldehyde hơn
Ít methanol hơn
Ít acid dễ bay hơi hơn
Ít rượu bậc cao hơn
Trang 41polyphenoloxidase
Ức chế vi khuẩn và nấm men dại
82
THEO QUY ĐỊNH CỦA HIỆP HỘI CHÂU ÂU
210mg/L 260mg/L
> 5g/L đường
160mg/L 210mg/L
< 5g/L đường
Vang đỏ Vang trắng và vang hồng
Loại rượu vang
Trang 42KHÁI NIỆM SO 2 TỰ DO & SO 2 KẾT HỢP
§ Giảm sự tổn thất các hợp chất hương.
§ Tăng sự tạo thành một số hợp chất dễ bay hơi: isoamyl acetate, isobutyl và hexyl acetate.
§ Giảm đáng kể sự phát triển của vi khuẩn acetic và lactic.
§ Ức chế vi khuẩn và nấm men dại
Nhược điểm:
§Làm giảm mật độ tế bào nấm men.
§Kéo dài pha lag.
§Thu hẹp màng lipid.
§Kéo dài thời gian lên men.
Trang 43NGUYÊN NHÂN GÂY RA HIỆN TƯỢNG KÉO DÀI THỜI GIAN LÊN MEN HOẶC QUÁ TRÌNH LÊN MEN KẾT THÚC KHI
HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG SÓT CÒN RẤT CAO
Nhiệt độ không thích hợp (quá cao hoặc quá thấp)
Hàm lượng đường cao Tỷ lệ fructose : glucose cao
Sulphite
Dư lượng thuốc trừ sâu
Tác động của các chất ức chế
Nitơ Các chất khoáng Vitamin Oxy Ergosterol và các acid béo không no
Thiếu dinh dưỡng
Lọc chân không Dịch nho
Trang 44THÀNH PHẦN CỦA DỊCH NHO SAU KHI ÉP
ppm12
g/L1,8
Tannin
ppm45
Nitơ ammonium
ppm172
Nitơ amin tự do
oBx12
Hàm lượng chất khô
g/L120
Đường khử
g acid tartaric/100mL0,65
Độ chua
3,71pH
Đơn vị Giá trị
Thông số
88
KHÁI NIỆM VỀ KỸ THUẬT CỐ ĐỊNH TẾ BÀO
“Kỹ thuật bao bọc hoặc định vị các tế bào cònnguyên vẹn lên một “vùng không gian nhất định”nhằm bảo vệ các hoạt tính xúc tác mong muốn”(Karel và cộng sự, 1985)
Cố định thường là sự bắt chước các hiện tượng xảy
ra trong tự nhiên do các tế bào có thể phát triển trênbề mặt hoặc bên trong các cấu trúc của nguyên liệucó trong tự nhiên
Trang 45CÁC KỸ THUẬT CỐ ĐỊNH TẾ BÀO
90
CỐ ĐỊNH NẤM MEN THEO PHƯƠNG PHÁP
TẠO GEL TỪ BÊN NGOÀI
Trang 46H 2 O
GDL H+
Ca
Na-Alginate
CƠ CHẾ TẠO GEL THEO PHƯƠNG PHÁP
TẠO GEL TỪ BÊN TRONG
92
ƯU ĐIỂM CỦA VIỆC CỐ ĐỊNH NẤM MEN
TRONG GEL ALGINATE
− Quá trình cố định dễ thực hiện.
− Chất mang có tác dụng bảo vệ tế bào chống lại các tác nhân gây stress.
xử lý hóa chất Do đó, các tế bào cố định không bị mất hoạt tính.
chất và sản phẩm.
cao.
Trang 47Có tác dụng bao bọc, bảo vệ tế bào
Hiệu suất cố định tế bào cao hơn
Chất mang sử dụng pp hấp phụ Alginate
− Gel Ca-alginate rất nhạy với các chất tạo chelate như phosphate, citrate và lactate và các chất không tạo gel (non-gelling) như là các ion sodium và magnesium → phồng ra, tăng kích thước các lỗ xốp, làm giảm tính ổn định và phá vỡ cấu trúc hạt gel → chất ổn định gel, như là CaCl2, celite và pectine; làm cứng gel bằng cách sử dụng propylene glycol ester, polyethelenine (PEI) và các loại vật liệu composite (colloidal silica).
− Không bền hóa học trong dung dịch điện phân và dung dịch có pH cao → tạo liên kết của hạt gel với glutaraldehyde, với polycations; sấy khô hạt gel; ion Ba 2+ và Sr 2+ thay cho ion Ca 2+
Trang 48ẢNH HƯỞNG CỦA THÀNH PHẦN ALGINATE & CÁC ĐIỀU KIỆN TẠO GEL ĐẾN ĐỘ BỀN GEL &
QUÁ TRÌNH LÊN MEN
Khối lượng phân tử ↑ → không ảnh hưởng đến tốc độ lên men +
↑ độ bền gel.
Tỷ lệ M/G ↑ → tốc độ lên men ↑ + độ bền gel ↓
Nồng độ alginate ↑ (1 – 10%) → tốc độ lên men ↓ + độ bền gel
pH tạo gel: 6,0 – 8,0
Nhiệt độ tạo gel: < 25 o C
Mật độ tế bào trong hạt.
Tỷ lệ S/V ↑ → năng suất lên men ↑
96
MỘT SỐ ĐIỂM KHÁC NHAU GIỮA
CỐ ĐỊNH NẤM MEN & CỐ ĐỊNH ENZYME
chất
hoạt tính cao hơn so với enzyme tự do