1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chẩn đoán và điều trị tăng huyết áp

37 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World 2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension The Task Force for the mana

Trang 1

CHẨN ĐOÁN - ĐIỀU TRỊ - TĂNG HUYẾT ÁP 2015

Phân Hội THA /Hội Tim Mạch Việt Nam

BCV: PGS TS Trần Văn Huy FACC FESC

Phó Chủ Tịch Phân Hội THA VN Điều Phối BST Khuyến Cáo THA VN 2015

1

Trang 2

Thành phần Ban soạn thảo

- Điều phối: PGS.TS Trần Văn Huy (BV Khánh hòa)

- Thành viên: GS.TS Phạm Gia Khải ( Viện Tim mạch QG Hà nội) , GS.TS Đặng Vạn Phước (ĐHQG TP Hồ chí Minh) , GS.TS Nguyễn Lân Việt (Viện Tim mạch QG Việt nam) , PGS.TS Phạm Nguyễn Vinh (Viện Tim TP Hồ chí Minh) , PGS TS Đỗ Doãn

Lợi ( Viện Tim mạch Quốc gia Việt nam), PGS TS Châu Ngọc Hoa (ĐHYD TP Hồ chí Minh) ,, PGS.TS Nguyễn Văn Trí (ĐHYD Hồ chí Minh) , PGS.TS Trương Quang Bình (ĐHYD TP Hồ chí Minh) , PGS.TS Phạm Mạnh Hùng (Viện Tim mạch

QG Việt nam) , PGS.TS Nguyễn Đức Công (BV Thống Nhất TP Hồ chí Minh), TS Hồ Huỳnh Quang Trí (Viện Tim TP Hồ chí Minh), TS Nguyễn Ngọc Quang (Viện Tim mạch QG Hà nội) TS Viên Văn Đoan (BV Bạch mai, Hà nội), TS.Phạm Thái Sơn (Viện Tim mạch QG Hà nội) TS.Cao trường Sinh ( ĐH Y Vinh)) BSCKII Nguyễn

Thanh Hiền (BV 115 TP Hồ chí Minh)

- Ban thư ký: TS Phạm Thái Sơn (Viện Tim mạch QG Hà nội) , BSCKII Ngô Văn Hùng

( BV Daklak) , BSCKII Phan Nam Hùng ( BV Qui Nhơn) BSCKI Ngô Minh Đức (TTYK

Medic TP Hồ chí Minh)

2

Trang 3

Phần mở đầu

những trên thế giới mà ngay tại nước ta

• Việc ra đời các khuyến cáo của các tổ chức và hiệp hội THA trên thế giới trong năm 2013, 2014,

2015 với những hướng dẫn mới nhưng chưa thống nhất

• Do vậy, Phân hội THA Việt nam/ Hội Tim mạch Việt nam cần thiết cập nhật khuyến cáo

3

Trang 4

Phân nhóm khuyến cáo

Chứng cứ và/hoặc sự đồng thuận cho thấy việc điều trị mang lại lợi ích và hiệu quả

Được khuyến cáo/chỉ định

Chứng cứ đang còn bàn cãi và/hoặc ý kiến khác nhau về sự hữu ích /hiệu quả của việc điều trị

Nên được xem xét

có thể gây nguy hại

Không được khuyến cáo

Chứng cứ/ý kiến ủng hộ mạnh về tính hiệu quả của việc điều trị

Trang 5

Sự đồng thuận của các chuyên gia và/hoặc các nghiên cứu nhỏ, các nghiên cứu hồi cứu

Trang 6

CHẨN ĐOÁN THA &

PHÂN TẦNG NGUY CƠ TIM MẠCH

6

Trang 7

Chẩn đoán theo HA phòng khám và HA ngoại trú

( HA tại nhà hoặc HA liên tục ban ngày)

HA phòng khám ( mmHg)

HATT < 140 và

HATTr < 90

HATT ≥140 Hoặc HATTr ≥ 90

HA tại nhà

hoặc liên tục

ban ngày

HATT < 135 hoặc HATTr < 85

HA bình thường

thật sự

THA áo choàng trắng

7

Trang 8

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Định Nghĩa và Phân độ THA theo mức HA

Đo tại Phòng Khám (mmHg)*

Bình thường** 120–129 và/hoặc 80–84

Bình thường cao** 130–139 và/hoặc 85–89

THA Tâm Thu đơn độc ≥140 và <90

*Nếu HA không cùng mức để phân loại thì chọn mức HA tâm thu hay tâm trương cao nhất THA TT

đơn độc xếp loại theo mức HATT

**Tiền Tăng huyết áp: khi HA TT > 120-139mmHg và HATTr > 80-89 mmHg

Tăng Huyết Áp:

HATT ≥ 140 / 90 mmHg

VSH/VNHA 2014

Trang 9

Phân Tầng Nguy Cơ Tim mạch

Những yếu tố nguy cơ, tổn

thương cơ quan và bệnh cảnh

lâm sàng

Bình thường cao

HATT :130-139 hoặc HATTr: 85-

89 mmHg

THA Độ 1

HATT: 140-159 hoặc HATTr: 90-

99 mmHg

THA Độ 2

HATT: 160-179 hoặc HATTr :100-109 mmHg

THA Độ 3

HA ≥ 180 /110 mmHg

bình

Nguy cơ cao

Có 1-2 yếu tố nguy cơ Nguy cơ thấp Nguy cơ trung

bình

Nguy cơ trung bình đến cao

Nguy cơ cao

Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ, Nguy cơ thấp

Tổn thương cơ quan đích,

Bệnh thận mạn gđ 3 hoặc Đái

Bệnh Tim Mạch có triệu

Trang 10

HA: 140-179 / 90-109

Đo Holter HA 24g nếu

có sẵn: Chẩn đoán THA: HA ngày HATT ≥ 135Hoặc HATTr ≥ 85

Khám HA lần 2Tổn thương cơ quan đích hoặc ĐTĐ hoặc Bệnh thận mạn hoặc HA ≥ 180/110?

Khám HA lần 1

Đo HA, hỏi tiền sử &

Khám thực thể

THA cấp cứu

Chẩn đoán THA

Không

Phác đồ chẩn đoán THA

17

Trang 11

Khuyến cáo Điều trị THA

21

Trang 12

Mục Tiêu & Hướng Điều Trị

Những yếu tố nguy cơ,

tổn thương cơ quan và

bệnh cảnh lâm sàng

Bình thường cao HATT : 130-139 hoặc HATTr : 85-89 mmHg

THA Độ 1 HATT: 140-159 hoặc HATTr : 90-

99 mmHg

THA Độ 2

HATT: 160-179 hoặc HATTr :100-

TĐLS trong vài tháng

Rồi cho thuốc mục tiêu <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu

<140/90

Có 1-2 yếu tố nguy cơ Thay đổi lối sống

(TĐLS)

Không điều trị thuốc

TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu

<140/90

TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu

<140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu

<140/90

Có ≥ 3 yếu tố nguy cơ TĐLS

Không điều trị thuốc

TĐLS trong vài tháng Rồi cho thuốc mục tiêu 140/90

TĐLS Thuốc HA mục tiêu <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay với mục tiêu

<140/90 Tổn thương cơ quan

đích, Bệnh thận mạn gđ

3 hoặc đái tháo đường

TĐLS Không điều trị thuốc

TĐLS Thuốc HA mục tiêu <140/90

TĐLS Thuốc HA mục tiêu <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90

<140/90

TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90

TĐLS Cho thuốc ngay mục tiêu <140/90

22

Trang 13

Mục Tiêu điều trị THA người lớn >18 tuổi

• THA >18 tuổi Mục tiêu hạ HA chung: <140/90 mmHg (I,A )

Bao gồm THA ở bệnh nhân có :

• Đái Tháo Đường

• Kiểm soát cùng lúc tất cả các YTNC đi kèm (I,A)

• Chọn phương thức điều trị có chứng cứ giảm tối đa nguy cơ lâu dài toàn bộ về bệnh suất và tử suất tim mạch (I,A)

<140/90 mmHg (IIa,A)

23

Trang 14

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Thay đổi lối sống đối với bệnh nhân THA

Khuyến cáo để giảm HA và / hoặc các yếu tố nguy cơ tim mạch

Dùng rượu bia chất alcohol vừa phải Giới hạn 20-30 g/ngày nam,

10-20 g/ngày nữ Hàng ngày tăng cường rau củ , trái cây, ít chất béo

Nữ: <88 cm

Không thuốc lá, tránh xa khói thuốc

Trang 15

Các Nhóm Thuốc Điều Trị Hàng Đầu

• 5 Nhóm Thuốc: ƢCMC, CTTA, CKCa, BB, Lợi tiểu

CKCa: chẹn kênh Canxi; ƯCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; BB: chẹn bêta

25

Trang 16

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Các chống chỉ định của thuốc điều trị THA

Bắt buộc Tương đối

Lợi tiểu

(thiazides)

Gút Hội chứng chuyển hóa

Không dung nạp glucose Mang thai

Tăng canxi máu, Hạ kali máu

Chẹn bêta Hen

Bloc A–V (độ 2 hoặc 3)

Hội chứng chuyển hóa Không dung nạp glucose COPD (ngoại trừ chẹn bêta giãn mạch ) Vận động viên

Chẹn kênh canxi DHP

(dihydropyridines)

Nhịp tim nhanh Suy tim

Chẹn kênh canxi Non

DHP (verapamil, diltiazem)

Bloc A–V (độ 2 hoặc 3, 3 phân nhánh) Rối loạn chức năng thất trái nặng Suy tim

Ức chế men chuyển Mang thai

Phù mạch Tăng kali máu Teo hẹp động mạch thận hai bên

Phụ nữ đang cho con bú

Chẹn thụ thể angiotensin Mang thai

Tăng kali máu Hẹp động mạch thận hai bên

Phụ nữ đang cho con bú

Đối kháng thụ thể

Mineralcorticoid

Suy thận cấp hoặc nặng (eGFR <30 mL/phút) Tăng kali máu

Trang 17

HA > 140/90 mmHg ở BN > 18 tuổi (BN > 80 tuổi: HA > 150/90 mmHg hoặc HA > 140/90 mmHg ở BN ĐTĐ, bệnh thận mạn)

Thay đổi lối sống

* - THA độ I không có nhiều YTNC đi kèm có thể chậm dùng thuốc sau một vài tháng thay đổi lối sống

- > 60 tuổi: ưu tiên lợi tiểu, CKCa và hạn chế BB

- < 60 tuổi: ưu tiên ƯCMC, CTTA

**- Khi 1 thuốc nhưng không đạt mục tiêu sau 1 tháng

- ưu tiên phối hợp: ƯCMC/CTTA + CKCa hoặc lợi tiểu

Điều trị thuốc

Tăng HA độ I Tăng HA độ II, III Tăng HA có chỉ định

điều trị bắt buộc

 Bệnh thận mạn: ƯCMC/CTTA

 ĐTĐ: ƯCMC/CTTA

 Bệnh mạch vành: BB + ƯCMC/ CTTA, CKCa

 Suy tim: ƯCMC/CTTA + BB, Lợi tiểu , kháng aldosterone

 Đột quị: ƯCMC/CTTA, lợi tiểu

Lợi tiểu, ƯCMC, CTTA, CKCa, BB *

Phối hợp 2 thuốc khi HATThu > 20 mmHg hoặc HATTr > 10

mmHg trên mức mục tiêu **

Phối hợp 3 thuốc

Ưu tiên ƯCMC/CTTA + lợi tiểu + CKCa

Phối hợp 4 thuốc, xem xét thêm chẹn beta, kháng aldosterone hay nhóm khác

Tham khảo chuyên gia về THA, điều trị can thiệp

ƯCMC: ức chế men chuyển - CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II - CKCa: chẹn kênh canxi - BB: chẹn beta ; YTNC: yếu tố nguy cơ; HATT: Huyết áp tâm thu - HATTr: Huyết áp tâm trương – ĐTĐ: đái tháo đường

Khuyến Cáo

VSH/VNHA 2015

27

Trang 18

Chọn Lựa Thuốc điều trị THA

THA đơn thuần, không có tình huống lâm sàng đi kèm

Thêm thuốc thứ 3 cần đạt HA < 140/90 mmHg**

THA: < 60

tuổi

CTTA/ ƯCMC CKCa hoặc thiazide CKCa + ƯCMC/CTTA

+ lợi tiểu thiazide

THA > 60

tuổi

CKCa hoặc thiazide (mặc

dù ƯCMC/CTTA cũng thường hiệu quả)

CTTA/ƯCMC (hoặc CKCa hoặc thiazide, nếu ƯCMC/ CTTA đã sử dụng đầu tiên)

CKCa + ƯCMC/CTTA + lợi tiểu thiazide

CKCa: chẹn kênh Canxi; ƯCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; BB: chẹn bêta

*Chọn 1 trong 5 nhóm: ƢCMC, CTTA, CKCa, BB, Lợi tiểu thiazide

** Không đạt mục tiêu phối hợp 4 thuốc: xem xét thêm chẹn beta, kháng aldosterone hay nhóm khác (giãn mạch, chẹn alpha, kháng alpha trung ương…)

28

Trang 19

VSH/VNHA 2015: Chọn Lựa Thuốc ĐT THA

Có Tình Huống Lâm Sàng Đi Kèm (Chỉ định bắt buộc)

Loại bệnh nhân Thuốc đầu tiên

THA và ĐTĐ CTTA /ƯCMC CKCa hay thiazide; Thuốc thứ 2 thay thế

(thiazide hay CKCa)

CKCa hay thiazide Thuốc thứ 2 thay thế

(thiazide hay CKCa)

THA và tiền sử

đột quỵ

ƯCMC /CTTA Lợi tiểu thiazide hay CKCa Thuốc thứ 2 thay thế (CKCa

hay lợi tiểu thiazide)

THA và suy tim CTTA/ƯCMC + BB*** + spironolactone khi suy tim độ II- IV + lợi tiểu

thiazide, quai khi ứ dịch CKCa nhóm Dihydropyridine có thể thêm vào nếu cần kiểm soát HA

CKCa: chẹn kênh Canxi; UCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; BB: chẹn bêta

* Không đạt mục tiêu phối hợp 4 thuốc: xem xét thêm chẹn BB, kháng aldosterone hay nhóm khác (giãn mạch, chẹn alpha, kháng alpha trung ương…)

** Nếu mức lọc cầu thận <40ml/phút một lợi tiểu quai (furosemide) thay thế thiazide

***Các BB thế hệ mới có tính chọn lọc cao và giãn mạch: bisoprolol, metoprolol succinate, carvedilol, nebivolol được ưu

tiên

Trang 20

Nếu mục tiêu không đạt sau 1 tháng có thể tăng liều hoặc phối hợp thuốc

Phối Hợp Thuốc

Lợi tiểu thiazide

UCMC hoặc CTTA

Chẹn Kênh Canxi

Chẹn bêta đƣa vào liệu trình nếu có chỉ định bắt

buộc đối với chẹn bêta

ƯCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; 30

Trang 21

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Bắt buộc : Điều trị thuốc ngay khi

• Ưu tiên ƯCMC/CTT A (I, A)

• Đặc biệt có đạm niệu hoặc vi đạm

niệu

• Tất cả các thuốc khác có thể được dùng cho bệnh nhân đái tháo đường (I, A)

Điều trị THA ở người có đái tháo đường

ƯCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; HATT: huyết áp tâm thu; HATTr: huyết áp tâm trương

VSH/VNHA 2014 JNC 8 ASH/IS 2014

Trang 22

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Đích hạ HA <140/90 mmHg (I, B)

Có thể xem xét HATT <130 mmHg

khi có đạm niệu

• Theo dõi sự thay đồi eGFR (IIb, B)

ƯCMC hoặc CTTA hiệu qủa giảm

albumine niệu hơn các nhóm thuốc

Phối hợp ƯCMC với CTTA (III,A) • Không khuyến cáo (III,A)

Kháng aldosterone không khuyến cáo

trong bệnh thận mạn (III, C)

• Đặc biệt trong phối hợp với ƯCMC /CTTA

• Nguy cơ giảm quá mức chức năng thận, tăng kali máu (III,C)

Điều trị THA ở người có bệnh thận mạn

VSH/VNHA 2014

ƯCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; HATT: huyết áp tâm thu;

Trang 23

Điều Trị THA trong Đột Quỵ Cấp: Khởi Phát đến 72 giờ

HA tăng cực cao (HATT > 220 mmHg, HATTr > 120 mmHg) điều trị giảm HATB 15-25% qua 24 giờ đầu

•Nếu dùng tiêu sợi huyết thì THA rất

cao (>185/110 mmHg) phải điều trị hạ

áp cùng với liệu pháp tiêu sợi huyết

Đột quỵ TMCB cấp (NMN)

Tránh hạ áp qúa mức có thể làm nặng thêm tình trạng thiếu máu não cục bộ

Sau pha cấp của đột qụy hoặc TBMNTQ

Mục tiêu HA < 140/90 mmHg ƢCMC + lợi tiểu đƣợc khuyến cáo

ƯCMC: ức chế men chuyển; HATT: huyết áp tâm thu; HATTr: huyết áp tâm trương; TIA: cơn thiếu máu não thoáng qua

43

Trang 24

THA Trong Xuất Huyết Não

1/ Bệnh nhân XHN với HATT giữa

150-220mmHg mà không chống chỉ định điều trị

hạ áp,hạ HA cấp đến 140mmHg là an toàn ( I;

A) và có thể có hiệu qủa cải thiện chức năng (IIa; B)

2/ Bệnh nhân XHN với HATT >220 mm Hg, cần

hạ huyết áp bằng thuốc truyền tĩnh mạch với

theo dõi sát thường xuyên ( IIb; C)

44

Trang 25

Medical Education & Information – for all Media, all Disciplines, from all over the World

2013 ESH/ESC Guidelines for the management of arterial hypertension

The Task Force for the management of arterial hypertension of the European Society of Hypertension (ESH) and of the European Society of Cardiology (ESC) - J Hypertension 2013;31:1281-1357

Mục tiêu HA ở bệnh nhân THA có suy tim : <140/90 mmHg (Ia,B) nhưng có thể xem xét <130/80 mmHg Cần hạ HA chậm Bệnh nhân lớn tuổi có khoảng hiệu áp rộng hạ HATT có thê gây hạ HATTr (<60mmHg) làm suy tim

năng hơn (IIa/B) nên cần tránh hạ HA tư thế đứng và HATT<130 mm Hg và HATTr <65 mm HgCác thuốc đã chứng minh giảm TV ở bn suy tim

cũng hạ HA bao gồm: ƯCMC (hoặc CTTA), BBs

(carvedilol, metoprolol succinate, bisoprolol, or

nebivolol), và kháng aldosterone (I;A)

• Giảm tử vong và nhập viện (I,A)

Không có chứng cứ với bất kỳ thuốc hạ HA nào

có hiệu qủa ở bệnh nhân suy tim có EF bảo tồn

(suy tim tâm trương)

• Tuy nhiên trong những bệnh nhân nầy và bệnh nhân rôi loạn chức năng tâm thu xem xét hạ HATT đến ∼ 140 mmHg (IIa,C)

• Hướng dẫn điều trị để giảm triệu chứng

Xem xét ƢCMC và CTTA (và BBs và kháng aldosterone khi có cùng suy tim hiện diện) ở bệnh

nhân có nguy cơ Rung Nhĩ hoặc Rung Nhĩ tái phát (IIa,C)

Liệu pháp hạ áp trong tất cả bệnh nhân với phì

đại thất trái (I,B)

• Chọn lựa thuốc ban đầu với khả năng giảm phì đại thất trái lớn hơn (ƯCMC, CTTA, CKCa) (IIa,B)

THA ở bệnh nhân có Suy Tim

VSH/VNHA 2014 ASH/ISH 2014

CKCa: chẹn kênh Canxi; UCMC: ức chế men chuyển; CTTA: chẹn thụ thể angiotensin II; BB: chẹn bêta; NMCT: nhồi máu cơ tim HATT: huyết áp tâm thu EF: phân suất tống máu; BMV: bệnh mạch vành

Ngày đăng: 03/10/2016, 06:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2) Khuyến cáo xử trí THA của Hội THA Anh quốc (BSH), NICE 2013 Khác
3) Khuyến cáo xử trí THA của Hội THA châu Âu (ESH) 2013 Khác
4) Khuyến cáo thực hành lâm sàng xử trí THA trong cộng đồng của Hội THA Hoa Kỳ/ Hội THA Quốc Tế (AHS/ISH) 2014 Khác
6) Khuyến cáo chẩn đoán và xử trí THA của Hội THA Canada (CHEP) 2013- 2014 Khác
7) Khuyến cáo của Hội Tăng huyết áp Korean 2014 Khác
8) Khuyến cáo của Hội THA Malaysia 2012 Khác
9) Khuyến cáo của Hội Tim mạch Đài loan 2010 Khác
10) Báo cáo dịch tễ học THA của Việt nam 2011 Khác
11) Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị THA của Bộ Y Tế Việt nam 2009 Khác
12) Biên bản Hội nghị đồng thuận các chuyên gia tại TP Hồ chí Minh 15/4/2014 Khác
13) Khuyến cáo ACC/AHA điều trị THA có bệnh mạch vành 5/2015 14) Khuyến cáo AHA/ASA Xuất huyết não 9/2015 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm