Trung trực của đoạn AH cắt các cạnh CA AB, lần lượt tại M N;.. Chứng minh rằng A là tâm đường tròn bàng tiếp của tam giác OMN... Câu 2 4,0 Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H và tâm đườ
Trang 1HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN
VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
TỈNH PHÚ THỌ
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 10
NĂM 2015
Thời gian làm bài 180 phút
Đề thi gồm có 01 trang, 5 câu
Câu 1 (4,0 điểm)
Giải phương trình 5 x32x 3 x5 2x
Câu 2 (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Trung trực của đoạn AH cắt các cạnh CA AB, lần lượt tại M N; Chứng minh rằng A là tâm đường tròn bàng tiếp của tam giác OMN.
Câu 3 (4,0 điểm)
Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố có dạng 4k 1 thì có một số tự nhiên a nhỏ hơn p sao cho a 2 1 chia hết cho p.
Câu 4 (4,0 điểm)
Cho các số thực không âm a b c, , thoả mãn a2b2c2 2 Chứng minh bất đẳng thức
2 2 2 2 2 2
3 3 3
2
3 max a b b c c a
a b c abc
a b c
Câu 5 (4,0 điểm)
Xác định tất cả các tập con A B C, , khác rỗng của tập các số nguyên dương *
thoả mãn các điều kiện sau
1) A B B C C A;
B C
3) Với mọi a A b B , và c C , ta có c a A c b B , và a b C .
………… HẾT………
Người ra đề: Kiều Đình Minh ĐT: 0989 848 965
Trang 2ĐÁP ÁN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC
BỘ
NĂM HỌC 2015 - 2016
ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 10
Câu 1 (4,0) Giải phương trình 5 x32x3 x5 2x
x32x3 x5 2x5 x x3 223x x5 4 25 x223x x2 4 25
Đặt y x 2 2 y2(do x0) và
x x x x y y
Ta có
3 2
y
thì f t 1 f t 2 nếu 2 t 1t2 Vì vậy y là4
phương trình đã cho
Câu 2 (4,0) Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O Trung trực của đoạn AH cắt các cạnh CA AB lần lượt tại ;, M N Chứng minh rằng A là
tâm đường tròn bàng tiếp của tam giác OMN
Từ 1 và 2 suy ra AONAOM , hay OA là phân giác của góc MON Lại có
0
180
Câu 3 (4,0) Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố có dạng 4k 1 thì có một số tự nhiên a nhỏ hơn p sao cho a chia hết cho 2 1 p
p k k thì 4 ! 1k p(1) Mặt khác 2k i 2k i 1 mod p với i1,2, ,2k Do đó
2k1 2 k2 4 k 2 ! modk p
Suy ra 4 !k 2 !k 2modp (2)
Trang 3Từ 1 và 2 ta có 2 !k 21p Gọi a là dư của phép chia 2 !k cho p thì
a p và 2 !k amodp, do đó a2 1 p (đpcm).■
Câu 4 (4,0) Cho các số thực không âm , ,a b c thoả mãn 2 2 2
2
a b c Chứng minh bất đẳng thức
2 2 2 2 2 2
3 3 3
2
3 max a b b c c a
a b c abc
a b c
Do tính đối xứng của bất đẳng thức nên không mất tổng quát giả sử a b c 0
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có
a b c abc a b ab ab
Và
a b c 2a2b2c22ab2bc2ca 2 2ab4 ab 2
Từ 1 và 2 suy ra
3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2
a b c abc a b c a b max a b b c c a
Hay
2 2 2 2 2 2
3 3 3
2
3 max a b b c c a
a b c abc
a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi a b 1;c0
Tóm lại :
2 2 2 2 2 2
3 3 3
2
3 max a b b c c a
a b c abc
a b c
Dấu đẳng thức khi a b 1;c0 và các hoán vị.■
Câu 5 (4,0) Xác định tất cả các tập con , ,A B C khác rỗng của tập các số nguyên dương
*
thoả mãn các điều kiện sau :
1) A B B C C A;
B C
3) Với mọi a A b B , và c C , ta có c a A c b B , và a b C
Giả sử phần tử nhỏ nhất của C là x Thế thì 1,2, ,x1 A B , do với a A b B, ,
ta có a x A b x B , Vậy tất cả các số không chia hết cho x là thuộc A B Do đó
c C
là bội của x Từ 3 , tổng của a A b B, là bội của x.
Giả sử x 1 Thì a A b B , suy ra a 1 A b, 1 B a b A B , mâu thuẫn với 1 Giả sử x 2 Ta có thể giả sử 1 A Thì do 3 , tất cả các số nguyên dương lẻ nằm trong A
Với b B , ta có 1 b C Do đó b lẻ, dẫn tới b A B , mâu thuẫn với 1
Trang 4Giả sử x 4 Thì 1, 2,3 A B , gọi y z, 1, 2,3 A Lấy b B , ta có y b z b C ,
do 3 o đó y b z b y z là một bội của x Nhưng y z x, dẫn đến mâu thuẫn
Vì vậy x 3 Ta chỉ ra 1 và 2 không thể cùng nằm trong A (hay cả hai cùng nằm trong B)
Nếu 1,2 A , thì 3 suy ra 3k 1 , 3k 2 A, k * Lấy b B , ta có 1 b C , điều này suy ra b3k 2 A Do đó b A B , mâu thuẫn với 1
Do đó hoặc 1A,2B, suy ra A1,4,7, , B2,5,8, , C3,6,9, hoặc
2A,1B và B1, 4,7, , A2,5,8, , C3,6,9, ■