Nội dung bao gồm 5 chương: - Chương I: Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác với nội dung chi tiết gồm: với hàm lượng giác sẽ có định nghĩa, tính tuần hoàn chu kỳ và đồ thị.. Với
Trang 1
TS NGUYEN CAM (Chu bién)
ThS NGUYEN VAN PHUGC
Trang 2TS NGUYEN CAM (Chủ biên)
ThS NGUYÊN VĂN PHƯỚC
TUYEN CHON 4AOO ea TAP
DAI SO V4 GIAI TICH
Il
TU LUAN VA TRAC NGHIEM
NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NOI
Trang 3LỜI NÓI Đầu
Cuốn “Tuyển chọn 400 Đề Toứn Đại Số uà Giải Tích lớp 11” được biên soạn theo chương trình mới nhất do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Nội dung bao gồm 5 chương:
- Chương I: Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác với
nội dung chi tiết gồm: với hàm lượng giác sẽ có định nghĩa,
tính tuần hoàn (chu kỳ) và đồ thị Với phương trình lượng
giác sẽ có phương trình cơ bản, và một số phương trình
thường gặp
- Chương II: TỔ hợp và xác suất Trong chương này có các nội
dung sau: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; chỉnh hợp; hoán vị
và tổ hợp; nhị thức Newton; xác suất của biến cố và các tính chất
~ Chuong III: Day số và cấp số Trong chương này có phương
pháp quy nạp Toán học; dãy số đơn điệu; dãy số bị chặn và sau đó là bàn về cấp số cộng và cấp số nhân
~ Chương IV: Giới hạn Chi tiết gồm giới hạn của dãy số; giới hạn
của hàm số và hàm số liên tục
~ Chương V: Đạo hàm: định nghĩa, công thức tính, quy tắc tính, ý
nghĩa hình học và cơ học của đạo hàm, tiếp tuyến của đồ thị Cấu trúc trình bày mỗi chương là như sau: đầu tiên là phần tóm
tắt các kiến thức trong phần lý thuyết và sau đó là một số để toán để nghị dành cho học sinh luyện tập giải Các đề toán được xếp theo thứ
tự có độ khó tăng dần để học sinh đọc một cách dé dàng và tùy theo
trình độ cũng như mục đích theo đuổi khác nhau (theo học ban cơ bản
hoặc ban nâng cao, hoặc chỉ nâng cao môn Toán) đều có thể sử dụng
một cách hợp lý Ở cuối mỗi chương, chúng tôi giới thiệu các đề toán
dưới dạng trắc nghiệm để học sinh thực hành Đây là cách giúp học
sinh làm quen với phương cách thi mới mà thí sinh sẽ gặp trong các
kỳ thi tốt nghiệm cũng như tuyển sinh vào các trường đại học Cuối
cùng chúng tôi giới thiệu các để ôn tập toàn chương ở cả hai hình
Trang 4thức là để dạng tự luận và dạng trắc nghiệm nhằm giúp các em họọc
sinh ôn tập thi cuối năm học
Dù đã nổ lực rất nhiều khi biên soạn cuốn sách này nhưng chắắc rằng không tránh khỏi những sai sót Chúng tôi rất mong nhận đượợc các góp ý của quý độc giả để có thể hoàn thiện cuốn sách nhằm phuục
vụ tốt hơn nữa việc học tập các em học sinh
TP.HCM, tháng 5 năm 2007
Thay mặt các tác giả
TS Nguyễn Cam
Trang 5Chương 1 HAM SO LUGNG GIAC VA
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
* Hàm số lượng giác
* Phương trình lượng giác cơ bản
* Một số phương trình lượng giác đơn giản
Một qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với một số thực
y = sinx được gọi là hàm sé sin
Một qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với một số thực
y = cosx được gọi là hàm số cosin
Trang 6Ham s6 f(x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu
tồn tại một số T z 0 sao cho với mọi x e D, ta có:
ax-TeDvax+TeD
b) fz + T) = fx)
Số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn ftx)
* Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2m
* Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu ki T = 2x
* Hàm số y = tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì T = m
* Hàm số y = cotx là hàm số tuần hoàn véi chu ki T = 72
IH Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
1 Ham số y = sinx
d) Tập xác định: D = R
Trang 7
b) y = sinx la hàm số lò uà tuần hoàn uới chu ki T = 22
e) Bảng biến thiên trên đoạn |—z; zÌ
b) y = cosx là hàm số chẵn uà tuần hoàn uới chu ki T = 22
c) Bảng biến thiền trên đoạn [—7; x]:
Trang 8b) y = tanx la hàm số lẻ uà tuần hoàn uới chu bì T'= z
c) Bang biến thiên trên đoạn [—z; 7Ì:
1
1
1
1 '
'
' '
1
T ' '
1 ' '
!
1
1
1 '
1 '
Chú ý: Nhờ tính tuần hoàn, ta có thể suy ra đồ thị của hàm siố
y = tanx trên R
Trang 9
4, Ham s6 y = cotx
a) Tập xde dinh: D= 2\ tka \|k © A
b) y = cotx la hàm ló uà tuần hoàn véi chu ki T = 2
c) Bảng biến thiên trên đoạn [—z, zÌ
Vậy tập xác định: D = R \ ls + k2n < Z]
Trang 10a) Vi 1 + sinx > 0; 1 — cosx > 0 với mọi x nên: > 0 vớii
moi x thỏa điều kiện 1 — cosx + 0
Vậy hàm số xác định khi và chỉ khi 1 — cox # 0
hay cosx #1 © x # k2m (k e Z)
Vậy tập xác dinh: D = R \ {k2x/k e Z}
v1-sinx = > 0 véi moi xx
cos?x
b) Vì 1 — sinx > 0, eos”x > 0 với mọi x nên
thỏa điều kiện cosx #0 hay x# 5 + km
a) * tanx xác định khi và chỉ khi x + : + kn (k € Z)
* cotx xác định khi và chỉ khi x # kn (k € Z)
Vậy y = tanx + cotx xác định khi và chỉ khi
xo gt kr (k eZ) hay xe kez)
eke Vậy tập xác định D = R\ ke Z}
10
Trang 11b) y = tan(2x + 7) xAe dinh khi va chi khi
Deg Me™ + ten hey ee & a tee )
Trang 12Theo định nghĩa trị tuyệt đối, ta có:
sinx néu sinx > 0
| sinx| = -sinx nếu sinx > 0
Như vậy, đồ thị hàm số y = | sinx | trên toàn trục số được suy ra
bằng cách như sau:
12
Trang 13— Giit nguyén phan đồ thị y = sinx nằm trên trục hoành
— Bỏ đi phần đỏ thị y = sinx nằm dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị vừa bỏ đi
Đô thị hàm y = | sinxÌ được vẽ như sau:
Hướng dẫn giải
y = x) = sin2x có tập xác định D = 3%
*Wxe D, ta có: fx + m) = sin2(x + m) = sin(2x + 2m) = sin2x = Ẩ(x)
* Giả sử có số Tụ sao cho 0 < Tp < 1 va: fix + To) = fx), Vx
Điều này trái với giả thiết 0 < To < x
Nghĩa là T = z là số dương nhỏ nhất thỏa điều kiện f{x + T)
= f(x), Vx
Vậy y = sin2x là hàm số tuần hoàn v6i chu ki T=7
13
Trang 14Đề 8: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Vậy giá trị lớn nhất của y là ã đạt được khi
Trang 16Đề 15: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx, vẽ dé thị của hàm số y = Ì cosx Ì
Đề 16: Chứng minh hàm số y = tan(x + a) tuân hoàn với chu kì T = ø.:
Đề 17: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
a)y=1+ 5 sinx C08X b) y = 2cos’x — 2
Dé 19: Tim cdc khodng déng bién va nghich bién cua ham sôố
y =ÌsinxÌ trên đoạn [0; 2z]
Đáp số: Dựa vào đồ thị của hàm số y = | sinxÌ trên đoạn [0; 2x] tea
có kết quả:
— Hàm số đồng biến trên các khoảng [0 |; (» =)
— Ham sé nghịch biến trên các khoảng | ni (= 2m ) 16
Trang 17Dé 20: Tim cdc khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số
y = Ì tanx trên khoảng (- J 3):
22 Đáp số:
Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 3 0), déng bién trén
§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A/ TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Phương trình lượng giác cơ ban
Phương trình lượng giác cơ bản là các phương trình có dạng:
sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx =a
1 Phương trình sinx = œ
a) Nếu ÍaÍ > 1: Phương trình uô nghiệm
b) Nếu (qÍ < 1: Đưa phương trình uề dạng sinx = sinơ
a) Néu /a/ > 1: Phuong trinh v6é-mghi@m—— _— _—
DATHOT GUOC GIA HA NỔI
| TRUNG TAM THÒÔNG TÍN THƯVIỆN|Ð 17
Trang 18II Biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trêm
đường tròn lượng giác
Xét phương trình lượng giác cos2x=Ú se
Trang 19Biểu diễn nghiệm trên đường tròn
lượng giác ta được 4 cung lượng giác
Biểu diễn nghiệm của phương trình cos2x = 0 giúp ta hình dung
được cách xếp tập nghệm (gồm vô hạn phần tử) trên đường tròn
a) Ta có: sinx II 5 © sinx = aie ° 1 _ 7
b) Ta cố: cosx = 2 Sen DoEE S0, tha cá + k2n (k € Z)
19
Trang 20a) Ta có: tanx = V3 © tanx = tạng exe Ÿ + km,ke Z
b) Ta có: cotx = whe cotx = — cots
v3
o cotx = cot(-F)eox= tka ke Z
Chú ý: Các đưa dấu —- vào bên trong ham lượng giác:
1) — c0sa = cos(m — a) 2) - sina = sin(-a)
3) — tana = tan(—a) 4) — cota = cot(—a)
Vi du: * — i -cos= = cos(n—=) = coset
Trang 22Hướng dẫn giải
a) Ta có: sin2x = cosx © sin2x = sin(~ x)
2x=—x +k?n 2x = x—( — x) + kn
Trang 23sin3x = sinx
3x =x+k2m 2x = k2m
° 8x =n-x+k2n 4x =n+k2m
x =kn
© x =-+— n kn (k € Z)
4 2
Dé 27: Gidi cdc phuong trinh: a) sinx + sin2x + sin3x = 0 b) 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0
Hướng dẫn giải a) Ta có: sinx + sin2x + sin3x = 0
© (sin3x + sinx) + sin2x = 0
© 2sin2x.cosx + sin2x = 0
© sin2x(2cosx + 1) = 0
Trang 24
sin2x = 0 sin2x = 0
© 1 ° 2m cosx = — = cosx = cos —
2 3 2x=kn x-=
keZ
«=a 3 4 kin © 4E tấu 2m eee
b) Ta có: 1 + cosx + cos2x + cos3x = 0
© (cos3x + cosx) + (1 + cos2x) = 0
< 2cos2x.cosx + 2cos*x = 0
<> 2cosx(cos2x + cosx) = 0 cosx = 0 cosx = 0
Trang 25Hướng dẫn giải
Ta có: sin”3x - eos”4x = sinf5x — cos”6x
= 1-cos6x 1+cos8x _ 1-cosl0x 1+cos12x
2 5 2 2
<= — cos6x — cos8x = — cos10x — cos12x
<= cos12x — cos6x + cos10x — cos8x = 0
Trang 26tanx = 2 © tanx = tanB © x = B + km, k e Z
Chú ý: Để giải các phương trình trên, ta có thể sử dụng máy
tính bỏ túi (xem sách giáo khoa) Khi sử dụng máy tính bỏ túi, ta có:
26
Trang 27Biểu diễn nghiệm trên đường tròn
lượng giác ta được 4 cung lượng giác ay
Trang 28So với điều kiện ta được nghiệm của phương trình đã cho là:
x=km
x= kn (k € Z)
4
3x x=—+kn
4 Biểu diễn nghiệm trên
đường tròn lượng giác ta
được 6 cung lượng giác 0;
Đề 34: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số
y= tant — x) va y = tan2x bang nhau?
Hướng dẫn giải
—-x#c+kịm x# TT — kụ Điều kiện 4 a © : (ki, ke € Z)
T n kn
2x #—+k,n x#—+->—
Khi đó giá trị của các hàm số y = tan(T ~ x) va y = tan2x bằng
nhau khi va chi khi:
28
Trang 29tan2x = tant | — x) 2% = ; —x+kn
C/ BAI TAP DE NGHI
Trang 30Dap sé: a) x= =5 + kê hose x= 9 + kan (k € Z)
b) Phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn: Dùng công thức biến đổi tích thành tổng
Đề 39: Giải các phương trình lượng giác
a) 2sin4x + ðcos2x = 0 b) 3cosx = 2sin2x
Đề 40: Tìm tập nghiệm x e Gs 3n) của phương trình:
sin(2x + = )— 8cos(x — =) = 1+ 2sinx 30
Trang 31lồn, St, 17rì
Đáp SP ee s6: (1x; 2n; — eg gg |
Hướng dẫn: * sin(2x ee) = sin(2x + 2n tạ) = sin(2x +— 7 = cos2x
# cos(x — a ) = cos(x — 4m +5) = cos(x +5) Tm, _ my Ty age sinx
§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chú ý: Tương tự như trên ta có thể định nghĩa phương trình bậc
ba đối với một hàm số lượng giác
32 Cách giải
* giải (1): Đặt t = sìnx, điều kiện t e [—1; 1]
* giải (2): Đặt t = cosx, điều kiện t e [—1; 1]
* giải (3): Với điều kiện x + 5 + km, ke Z
Đặt t = tanx
+ giải (4): Với điều kiện x # km, ke Z,
Đặt t = cotx Chú ý: Các dạng đặc biệt sau:
g) qcos2x + bcosx + e = 0
* Đổi cos2x = 2cos”x — 1
31
Trang 32b) acos2x + bsinx + c = 0
* Đổi cos2x = 1 —2sin®x
c) acos3x + bcos2x + ccosx + d = 0
* Đổi cos3x = 4cos” x - 3cosx
II Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1 Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx là
phương trình có dạng:
asinx + beosx = c (*) Chú ý: Trong đó a, b,c e R và az0;bz0
* Trường hợp a = 0; b z 0 hoặc a #0, b = 0 thì phương trình (*)
có thể đưa-ngay về phương trình lượng giác cơ bản
Đây là phương trình lượng giác cơ bản
© sin(x + @)=
32
Trang 33b) Cách 9: Phương pháp đặt an phu t = tan? Ta xét hai trường hợp:
©(b+e)£ - 2at +ce—b=0
Giải phương trình này ta được t và từ đó ta tính được x_
Trang 34* Với t= V8 © tanx = V8 cox= 2 + km, ke Z
Cả hai nghiệm này đều thỏa điều kiện của phương trình
34
Trang 35b) 2sin’x — 5sinx cosx — cos*x = -2 (2)
* Với cosx = 0 hay x = : + kn, thay trực tiếp vào phương trình
(2) ta được:
2—5.0-0=-2 (sai) Vậy cosx = 0 không thỏa phương trình (2)
* Với cosx # 0 hay x # s† kn, chia hai vế của phương trình (2)
cho cos*x ta được:
Với tanx = 1 xs T tke, (ke Z)
Với tanx z © tanx = tang (vdi tang = )
* Với cosx = 0 hay x = 5 + kn, thay vao phuong trinh (1), ta duge
3 - 4.0 + 0 = 0 (sai)
Vay cosx = 0 không thỏa phương trình (1)
* Với cosx # 0 hay x # 5 + kn, chia hai vế phương trình (1) cho
35
Trang 37Đề 45: Giải phương trình: Qsin’x + (1 — V3) sinx cosx + (1 — v3)cos?x = 1
Hướng dẫn giải Qsin’x + (1 — V3)sinx cosx + (1 -— V3) cos*x = 1 (1)
* V6i cosx = 0 hay x = 5 + kx, thay vào phương trình (1) ta được:
2+(1- v8).0 +(1- V8).0 = 1 (sai)
Vậy cosx = 0 không thỏa phương trình (1)
* Với cosx z 0 hay x # + kn, chia hai vế của phương trình (1) cho
© cos*x — 3V3sinx cosx — 2sin’x = —2 (1)
* Với cosx = 0 hay x = ; + kn, k © Z, thay truc tiép vao phuong
trinh (1) ta duge:
0 - 3V3.0 - 2 = -2 (dung)
Vay Ke 5 + km, k e Z là nghiệm của phương trình đã cho
37
Trang 38© —3V3tanx = —3 © tanx = Š Sxe=a + ke Z
Tóm lại phương trình đã cho có nghiệm:
Trang 39Ta có: cos3x — 4cos2x + 3cosx — 4 =0
< (4cos*x — 3cosx) — 4(2cos”x — 1) + 3eosx — 4 = 0
Trang 40Vậy phương trình vô nghiệm
Nhắc lại: Điều kiện có nghiệm của phương trình là: aŸ + bŸ > c?
b) sinx + (V3— 2)cosx = 1 ()
"Ta xét hai trường hợp:
+ Trường hợp 1: 5 = © + kx hay x = x + k2x Thay vao (1) ta được:
Chú ý: Nếu giải bài toán trên bằng cách chia hai vế của phương
trình cho va? + b? ta sẽ gặp nhiều phức tạp
48
Trang 42Dé 53: Giải các phương trình:
a) cos7x — V3 sin7x — sinx = V3cosx
b) 2cos2x = cosx + V3sinx
Hướng dẫn giải
a) Ta có: cos7x — V3sin7x — sinx = V3cosx
© cos7x — v3sin7x = V3cosx + sinx
3
6x=—^ + k?n tn
° ° 12 2 (k € Z) 8x=— + k?n gag SE
48 4 b) 2cos2x = cosx + V3sinx
V3 sin5x + cos5x + V3cos2x = sin2x
42