1 to afford to V + O ……………….. cố gắng làm gì 2 to agree to V + O …………………… đồng ý làm gì 3 to agree with so …………………... đồng ý với ai 4 to appear to V + O ………………... dường như 5 to ask to V + O ……………………. yêu cầu làm gì 6 to ask sb to V st …………………… yêu cầu ai làm gì 7 to decide to V + O ……………….. quyết định làm gì 8 to expect to V + O ………………… hi vọng 9 to learn to V + O ………………….. học 10 to manage to V + O ……………….. xoay xở 11 to offer to V + O ………………….. đề nghị làm gì cho ai 12 to plan to V + O …………………... đặt kế hoạch 13 to promise to V + O ………………. hứa
Trang 137 C U TRÚC THEO SAU LÀ Ấ ĐỘN G T NGUYÊN M U ]Ừ Ẫ
Ch c ch n 1000% ra thi trong tháng 8.ắ ắ
Mems tranh th SHARE vs H C G P giúp anh ủ Ọ Ấ Đảm b o ch ra ú ng nhiêu â y mems nhaả ỉ đ đ :) :3 <3
1 - to afford to V + O ……… c g ng làm gìố ắ
2 - to agree to V + O ……… đồng ý làm gì
3 - to agree with so ……… đồng ý với ai
4 - to appear to V + O ……… dường như
5 - to ask to V + O ……… yêu cầu làm gì
6 - to ask sb to V st ……… yêu cầu ai làm gì
7 - to decide to V + O ……… quyết định làm gì
8 - to expect to V + O ……… hi vọng
9 - to learn to V + O ……… học
10 - to manage to V + O ……… xoay xở
11 - to offer to V + O ……… đề nghị làm gì cho ai
12 - to plan to V + O ……… đặt kế hoạch
13 - to promise to V + O ……… hứa
14 - to encourge to V + O ……… khuyến khích
15 - to refuse to V + O ……… từ chối
16 - to threaten to V + O ……… đe dọa
17 - to doubt whether S + (V) + O……… nghi ngờ về cái gì đó
18 - to want to V + O ……… muốn làm gì
19 - to want sb to V st ……… muốn ai làm gì
20 - to intend to V + O ……… có ý định
21 - to advise sb to V + O ……… khuyên ai làm gì
22 - to allow sb to V + O ……… cho phép ai làm gì
23 - to beg sb to V + O ……… cầu xin ai
24 - to forbid to V + O ……… cấm làm gì
25 - to invite to V + O ……… mời
26 - to invite sb to V + O ……… mời ai làm gì
27 - to persuade sb to V + O ……… thuyết phục ai làm gì
28 - to remind sb to V + O ……… nhắc ai làm gì
29 - to teach sb to V + O ……… dạy
30 - to tell sb to V + O ……… bảo
31 - to urge sb to V + O ……… hối thúc
32 - to have sb V + O ……… nhờ
33 - to make sb V + O ……… bắt ép
34 - S + would like to V + O ……… thích
35 - S + used to V + O ……… đã từng làm gì (nay không làm nữa)
36 - to + encourage sb to V st ……… khuyến khích ai làm gì
37 - I + (take) + sb + (time) + to V st