CH ƯƠ NG 3HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC... NỘI DUNG CHƯƠNG 33.1 Cân bằng trao đổi điện tử 3.2 Cân bằng trao đổi tiểu phân 3.3 Ứng dụng: Xét tính định lư
Trang 1CH ƯƠ NG 3
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC
ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3.1 Cân bằng trao đổi điện tử
3.2 Cân bằng trao đổi tiểu phân
3.3 Ứng dụng: Xét tính định lượng của
CBHH; Tính pH của dung dịch acid;
dung dịch base; dung dịch muối
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA
CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
Trang 33.1 CÂN BẰNG TRAO
ĐỔI ĐIỆN TỬ
– Bán cân bằng – Cân bằng trao đổi điện tử:
* HS cân bằng – chiều phản ứng
* Thế tương đương
Trang 4BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
)(
)
(ln
0
Kh
Ox nF
RT E
E = +
R = 8,3144 J / mol 0 K ; T = 298,16 0 K ; F = 96.493 Cb/ mol; n = số điện tử trao đổi
Ox/Kh
BCB trao đổi điện tử:
Ox + ne - ⇄ Kh Khi hiện diện trong nước với hoạt độ (Ox) và
(Kh), dung dịch có thế E (PT Nernst):
Trang 5] [
]
[ lg
059 ,
0
0
Kh
Ox n
E o : thế oxy hóa chuẩn của cặp Ox/Kh, là HS
đặc trưng cho khả năng oxy hóa hay khử của
đôi oxy hóa/ khử liên hợp (ở 25 o C, 1 atm)
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Trang 6n 2 Ox 1 + n 1 Kh 2 n(1) 1 Ox 2 + n 2 Kh 1
(2)
1 ]
[ ]
[ )
1 (
2 1
1
Ox K
Định luật tác dụng khối lượng:
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
HS CÂN BẰNG – DỰ ĐOÁN CHIỀU PHẢN ỨNG
Trang 7] [
]
[ lg 059 , 0
1
1 1
0 1 1
Kh
Ox n
E
] [
] [
lg 059 , 0
2
2 2
0 2 2
Kh
Ox n
E
=
059 0
2 1
2 1
,
) E E
( n
2 1 1
2
2 1
1 2
n n
n n
] Ox [ ] Kh [
] Kh [ ] Ox [
059 ,
0
) ( 1 2
2 1
10 )
1 (
o
E n
1 ]
[ ] [
] [
] [
) 1
2
2 1
2 1
1 2
K Kh
Ox
Kh Ox
n n
=
=
DD chứa cùng lúc 2 đôi Ox 1 /Kh 1 và Ox 2 /Kh 2 ở
TT cân bằng sẽ có E cb = E 1 = E 2 :
Nhân 2 vế với n 1 n 2 , chuyển vế và thu gọn:
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
HS CÂN BẰNG – DỰ ĐOÁN CHIỀU PHẢN ỨNG
Trang 8059 , 0
) ( 1 2
2 1
10)
1(
o
o E E n n
hóa mạnh hơn Ox 2 và ngược lại
2) E 0
1−E 0
2 >> 0 ⇒ K(1) >> 1: trị số E o càng lớn, khả năng oxy hóa của dạng Ox càng mạnh, tính
khử của dạng khử càng yếu
3) Trộn 2 đôi oxy hóa khử bất kỳ với nhau: đôi
nào có E o lớn hơn thì dạng oxy hóa của đôi này
sẽ oxy hóa dạng khử của đôi còn lại
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
HS CÂN BẰNG – DỰ ĐOÁN CHIỀU PHẢN ỨNG
Trang 9Ví dụ E o (Fe 3+ /Fe 2+ ) = 0,77 V ; E o (Sn 4+ /Sn 2+ ) = 0,15 V
Tuy nhiên, dự đoán chiều phản ứng dựa vào E o
chỉ chính xác khi trong hệ phản ứng không có cấu
tử nào khác tham gia vào phản ứng
Khi có sự tham gia của cấu tử khác, dự đoán có
thể sai vì K đã thay đổi
Trộn 2 đôi với nhau, phản ứng sẽ xảy ra theo
Fe 3+ + Sn 2+ → Fe 2+ + Sn 4+
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
HS CÂN BẰNG – DỰ ĐOÁN CHIỀU PHẢN ỨNG
Trang 10n 2 Ox 1 + n 1 Kh 2 Ox(1) 2 + n 2 Kh 1
(2)
1 2
2 1
2 2
1
và
n ]
Ox [ ]
Kh [ n ] Ox [
Thế tương đương E tđ: thế của dd (cân bằng) tại
điểm tương đương (thời điểm các tác chất tác dụng
vừa đủ với nhau theo số đương lượng bằng nhau)
Dung dịch chỉ chứa 2 đơi Ox 1 / Kh 1 và Ox 2 / Kh 2
Tại điểm tương đương, số đương lượng các tác chất bằng nhau và số đương lượng các sản phẩm cũng
bằng nhau:
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA DUNG DịCH
Trang 11] [
] [
lg 059 , 0
1
1 1
0 1
Kh
Ox n
E
E td = +
] [
] [
lg 059 ,
0
1
1 0
1 1 1
Kh
Ox E
n E
] [
] [
lg 059 , 0
2
2 2
0 2
Kh
Ox n
E
E td = +
] [
] [
lg 059 ,
0
2
2
0 2 2 2
Kh
Ox E
n E
2 1
2 2 1
1
n n
E n E
n o o
+
+
] []
]
[ ] [
] [ lg 059 , 0
2
2 1
1 2
Ox Kh
Ox n
+
2 1
2 2 1
1
n n
E n E
n E
o o
⇒Etđ = +
⇔
⇔
Tại cân bằng
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA DUNG DịCH
Trang 12] H
lg[
n n
, ++ 2
1
059 0
p
Kh H
n n
1
]
[ ] lg[
059 , 0
2 2 1
1
n n
E n E
n E
o o
2 2 1
1
n n
E n E
n E
o o
td
+
+
=
Nếu có H + tham gia vào bán cân bằng của Ox 1 / Kh 1
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA DUNG DịCH
Nếu có H + tham gia vào bán cân bằng của Ox 1 / p Kh 1
Trang 133.2 CÂN BẰNG TRAO ĐỔI
TIỂU PHÂN
– Bán cân bằng:
*HS đặc trưng của BCB tổng quát
* HS đặc trưng của BCB cụ thể
* Nồng độ cấu tử ở thời điểm CB
– Cân bằng trao đổi tiểu phân:
*HS cân bằng
*Cách biểu diễn và tính toán CB trao đổi tiểu
phân trong thực tế
Trang 14A + p ⇄(1) D
(2)
] ][
[
]
[ )
1
(
p A
D
K = β =
] [
] ][
[ )
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB TỔNG QUÁT
Trang 15k p
A
] ][
2 2
1 ]
][
[
] [
D
D
β
⇒ [D 1 ] = β 1 [ A ] [ p ] [D 2 ] = β 2 [ D 1 ] [ p ] = β 1 β 2 [ A ] [ p ] 2
Quá trình cho – nhận tiểu phân p có thể xảy ra
theo n nấc: theo từng nấc hoặc một lúc nhiều
nấc
Theo từng nấc HS bền từng nấc β và HS phân li từng nấc k
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB TỔNG QUÁT
Trang 16' 1
1 ]
][
[
] [
i i
i i
k p
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB TỔNG QUÁT
Theo từng nấc
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
Trang 172 , 1 2
2 2
, 1
1 ]
Theo một lúc nhiều nấc
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB TỔNG QUÁT
Trang 182 , 1 2
2 1
2
1 2
1
]][
[
]
[]
][
[
]
[]
D p
D
D p
A D
' 1
2 1 ,
1
.
1
.
i n
n
i i
k k
=
= β β β β
Trang 19A + p D β ⇄
A – + H + HA ⇄
(1) (2)
BCB TẠO PHỨC
BCB ACID – BASE
HA là acid , A – là base ; Đôi HA / A - : đôi acid – base liên hợp
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB CỤ THỂ
Trang 20A - + H + HA ⇄
(1) (2)
Theo chiều (1) : β HA Theo chiều (2) : hằng số phân li acid
] [
] ][
k k
Trang 21] ][
[
] ][
[
2O H A
OH
HA k
10 ]
][
[
] ][
[ ]
[
] ][
[
2 2
C
k O
H A
OH
HA HA
A H
Liên hệ giữa k HA và k
A-Acid càng mạnh thì base liên hợp càng yếu
HS phân li base
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB CỤ THỂ
Trang 22n D
p A
D
] ][
[
] [
=
β
] [
QT tạo tủa biểu diễn đầy đủ phải bao gồm 2 bán
cân bằng liên tiếp (tạo phức rồi mới tạo tủa) với
các hằng số bền β D và β D↓ :
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB CỤ THỂ
Trang 23n m
n m
AmBn
n m
T
S = +
.
A m B n ⇄ mA n+ + nB m−
Độ tan S: tổng nồng độ của D chuyển vào DD:
S = [ D ] + [ A ] ≈ [A] ( nếu [D] không đáng kể)
Trong trường hợp D không tồn tại dạng phức,
có thể tính trực tiếp độ tan S từ tích số tan T ST
T AmBn = [A n+ ] m [B m−] n = (ms) m (ns) n =m m n n S m+n
BCB TẠO TỦA
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HS ĐẶC TRƯNG CỦA BCB CỤ THỂ
Trang 24[A] 0 = [A] + [D 1 ]+[D 2 ] + … + [D n ]
Thay [D i ] = β 1, i [A] [p] i vào PT trên:
[A] 0 = [A]+ β 1,1 [A] [p] 1 + β 1,2 [A][p] 2 + …+ β 1,n [A][p] n
[A] 0 = [A] {1 + β 1,1 [p] 1 + β 1,2 [p] 2 + … + β 1,n [p] n }
A + p D ⇄ 1 + p D ⇄ 2 + p … D ⇄ n Biết nồng độ ban đầu của A (kí hiệu C A hay [A] 0 ),
nồng độ cân bằng [p] và các HSB
tương ứng của từng nấc
Nồng độ A còn lại ([A]) và các sản phẩm [D i ] sinh ra)?
PT bảo toàn khối lượng:
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
NỒNG ĐỘ CỦA CÁC CẤU TỬ Ở CÂN BẰNG
Trang 25=
n
i 1
[A] 0 = [A] { 1 + β 1,i [ p ] i } = [A] α A[p]
α A{p] : hệ số điều kiện của A khi có p
i n
i
i p
A A
A
] [ 1
] [ ]
[ ] [
1 , 1
0 )
i n
i
i
i i i
i i
p
p A
p A
D
] [ 1
] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [
1 , 1
, 1 0 ,
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
NỒNG ĐỘ CỦA CÁC CẤU TỬ Ở CÂN BẰNG
Trang 26Các cân bằng cho – nhận tiểu phân H + của Y 4- như sau:
Ví dụ: Thiết lập biểu thức xác định hệ số điều kiện α Y(H+) theo [H + ] , biết H 4 Y (acid Etylen Diamin Tetra Acetic) có
k 1 = 10 – 1,99 ; k 2 = 10 – 2,67 ; k 3 =10 – 6,27 ; k 4 =10 – 10,95
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
NỒNG ĐỘ CỦA CÁC CẤU TỬ Ở CÂN BẰNG
Trang 27Muốn tính giá trị α Y(H+) theo pH, thay nồng độ H +
tương ứng giá trị pH từ 0 đến 14 vào biểu thức α Y(H+)
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
NỒNG ĐỘ CỦA CÁC CẤU TỬ Ở CÂN BẰNG
Trang 281 1
1 1
] ][
[
]
[
n D
p A
D
=
β
2 2
2 2
] ][
[
] [
n D
p A
D
=
β
1 2
2 1 2
1
2 1
1 2
2 1
1 2
2 1
) (
)
( ]
[
]
[ ]
[ ] [
] [ ] [ ) 1
D
n D n
n
n n n
n
n n
p
p x D
A
A D
CB trao đổi tiểu phân là quá trình cho–nhận tiểu
phân p giữa hai đôi cho-nhận tiểu phân
Xét hai đôi cho-nhận tiểu phân
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
HẰNG SỐ CÂN BẰNG
Trang 29Ví dụ: Với phản ứng giữa FeCl 3 và H 4 Y, xem cân bằng chính
là cân bằng xảy ra giữa Fe 3+ và Y 4 – :
Fe 3+ + Y 4 – FeY ⇄ – (HS bền β FeY theo chiều 1)
Cl - , H + sẽ được xem là các cấu tử gây nhiễu lên cân bằng chính
CÁCH BIỂU DIỄN VÀ TÍNH TOÁN ĐỐI VỚI CÁC CB TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN TRONG THỰC TẾ
Để đơn giản hóa, CB trao đổi tiểu phân thường được
đưa về bán cân bằng (BCB) với các HSĐT tương ứng; Các cấu tử còn lại ngoài BCB nói trên được xem là
cấu tử gây nhiễu – (chương 4)
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIÊU PHÂN
Trang 303.3 ỨNG DỤNG
– Xét tính định lượng của CB hóa học
– Tính pH của dung dịch:
*PT tính pH của dung dịch acid
* PT tính pH của dung dịch base
*PT PT tính pH của dung dịch acid và base liên
hợp
*Một số công thức tính pH được đơn giản hóa
Trang 31XÉT TÍNH ĐỊNH LƯỢNG CỦA MỘT
CÂN BẰNG HÓA HỌC
Chọn thuốc thử C để định lượng cấu tử X, cân bằng
xảy ra giữa C và X có tính định lượng (hoàn toàn) khi:
1) K ≥ 10 7 – 10 8 (K có thể là HSCB K, β ….)
2) [X] CL ≤ 10 – 6 M
Trang 32TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
[H + ] có được bằng cách giải PT tổng quát (nhận
được từ sự tổ hợp các PT liên quan như PT trung
hòa điện, PT tích số ion của nước, các PT bảo toàn
vật chất, các PT hằng số phân li acid (base)…
thành một PT duy nhất)
pH = – lg[H + ]
Trang 33PT TÍNH pH CỦA DD ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
Xét đơn acid HA có nồng độ ban đầu C HA , HS phân
li k HA Trong dung dịch nước:
HA⇄ H + + A –
H 2 O⇄ H + + OH –
Trong DD có 4 ẩn số : [H + ],[OH – ], [A - ] và [HA]
Để tính pH, chúng ta giải PT chứa [H + ] nhận được từ
sự tổ hợp các phương trình liên quan (PT hằng số
phân li acid, PT bảo toàn điện tích, PT bảo toàn khối
lượng, PT tích số ion của nước)
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 34] [
] ][
[
HA
A H
(d)
] [
] [
] [
]
[ ]
[
]
[ ]
[
] [ ]
OH H
C k A
A C
k A
HA k
HA
HA HA HA
Từ (a), (b) và (c) suy ra:
(e) [H + ][OH - ] = k H2O
PT HS phân li acid :
PT bảo toàn khối lượng
PT trung hòa điện
PT tích số ion của nước
PT TÍNH pH CỦA DD ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 35] [
rút ra từ PT (d) vào (e) và biến đổi, ta được PT tính
pH của đơn acid HA :
PT TÍNH pH CỦA DD ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 36Tương tự, thành lập được PT dùng để tính pH của
dung dịch đa acid H n A (nồng độ ban đau C 0 , các hằng
số phân li k 1 , k 2 , k 3 …) như sau:
Trang 37pH của dung dịch chứa 2 đơn acid HA 1 , HA 2
PT tính pH của DD chứa hỗn hợp 2 đơn acid
HA 1 (k 1 , C 1 ) và HA 2 (k 2, , C 2 ):
[H + ] 4 + (k 1 + k 2 ) [H + ] 3
+ (k 1 k 2 – k 1 C 1 – k 2 C 2 – 10 –14 ) [H + ] 2 – ((k 1 + k 2 )10 – 4 + C 1 k 1 k 2 + C 2 k 1 k 2 ) [H + ] – k 1 k 2 10 –14 = 0
PT TÍNH pH CỦA DD ACID
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 38Tất cả PT tính pH của DD acid áp dụng được để
tính pOH cho DD base, chỉ cần thay [H+] bằng
[OH–], thay kacid bằng kbaz …vào PT tương ứng
PT TÍNH pH CỦA DD BASE
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 39PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH CHỨA
ACID VÀ BASE LIÊN HỢP Dung dịch chứa acid yếu và muối của nó
DD chứa acid yếu HA (nồng độ C A ) và base liên hợp
A – (nồng độ C B ) trong dạng muối NaA, ví dụ
(CH 3 COOH + CH 3 COONa):
[H + ] 3 +(C B + k HA )[H + ] 2 – (C A k HA + k H2O ) [H + ]
– k HA k H2O = 0
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 40DD chứa base yếu A - (nồng độ C B ) và acid liên hợp
HA (nồng độ C A ), ví dụ (NH 4 OH + NH 4 Cl):
OH – ] 3 + (C A + k A )[OH – ] 2 – (C B k A + k H2O ) [OH – ]
– k A k H2O = 0
PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH CHỨA
ACID VÀ BASE LIÊN HỢP Dung dịch chứa base yếu và acid liên hợp với nó
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 41MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
-HA là acid yếu -HA là acid rất yếu
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
pH của dung dịch đơn acid HA
Trang 42Công thức đơn giản Phạm vi áp dụng
Điều kiện của k Điều kiện của nồng độ (M) Acid mạnh
Trang 43Công thức đơn giản Phạm vi áp dụng
Điều kiện của
k Điều kiện của nồng độ (M) acid yếu
Trang 44Công thức đơn giản Phạm vi áp dụng
Điều kiện của k Điều kiện của nồng độ (M) Acid trung bình
Trang 45Công thức đơn giản
Phạm vi áp dụng Điều kiện của
k Điều kiện của nồng độ (M) acid rất yếu
Trang 46Base mạnh pOH = –lg C A - hay pH = 14 + lg C A
Base trung bình [OH – ] 2 +k A [OH – ]–k A C A = 0
Base yếu : pOH = ½ pk A - – ½lg C A
hay pH = 7 + ½ pk HA + ½ lg C A -
( HA : acid liên hợp với base A – )
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
pH của dung dịch đơn base A –
Trang 473 2
1 ≥10
k
k
và 10 – 3 M ≤ C ≤ 10 – 1 M
pH của đa acid H n A /đa base A n–
Điều kiện chung để xem đa acid (base) tương đương
đơn acid hoặc đơn base:
(chỉ áp dụng cho các trường hợp tương tự với các
trường hơp được nêu trong các ví dụ dưới đây)
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 48pH của đa acid H n A /đa base A n–
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 49Giải PT trên, được [OH – ]= 10 –2,84 tức pH = 11,16
hay pH = 7 + ½ pk HA + ½ lg C A -
= 7 + ½ 10,32 + ½ lg 0,01= 11,16
Ví dụ 3: Na 2 CO 3 ( k b1 =10 –3,68 ; k b2 =10 – 7,65 ) 0,01M :
tương đương đơn base có k baz = k b1 =10 –3,68 (base
trung bình): [OH – ] 2 +10 –3,68 [OH – ]–10 –3,68 10 –2 = 0
Thử xem Na 2 CO 3 là base yếu (k baz = k b1 =10 –3,68 ):
pOH = ½ 3,68 – ½lg 0,01
pH của đa acid H n A /đa base A n–
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 50pH của DD chứa nhiều acid yếu HA 1 , HA 2 …HA n
pH của DD chứa nhiều base yếu A 1 - , A 2 - ,…,A n
-MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 51B HA
C
C pk
pH của dung dịch đệm tạo bởi acid yếu và base
liên hơp hoặc pH của dung dịch đệm tạo bởi
base yếu và acid liên hợp
(*) k HA – hằng số phân li của acid yếu
C B – nồng độ dạng base
C A – nong độ dạng acid
Nếu C A ,C B lớn hơn nhiều so với [H + ] và [OH - ]:
Dung dịch đệm còn được tạo thành bởi 2 chất lưỡng
tính acid – baz, ví dụ NaH 2 PO 4 (đóng vai trò acid yếu
k HA =k a2 = 10 – 7,21 , nồng độ C A ) và Na 2 HPO 4 (đóng vai
trò base yếu nồng độ C B )
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 52Tạo bởi một acid yếu và một
base mạnh (NaCH 3 COO, KCN)
tương đương base yếu:
pH =7+½ pk HA +½ lgC
MỘT SỐ CT TÍNH pH CỦA DD ĐƯỢC ĐƠN GIẢN HÓA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 53ion Trung tính Acid Baz
chuyển tiếp khác
[Al(H 2 O) 5 (OH)] 2 +
Tính chất acid, base của một số ion trong nước
được nêu trong bảng
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH