kế toán chi phí và tính giá thành tại doanh nghiệp sản xuất 1 phương pháp tính giá thành sản xuất phương pháp tính giá thành giản đơn phương pháp tính giá thành loại trừ sản phẩm phụ phương pháp tính giá thành theo hệ số phương pháp tính giá thành theo tỷ lệ điều kiện áp dụng Tại một DN sản xuất tháng 6N có tài liệu như sau (1.000 đồng): Sản phẩm dở dang đầu tháng theo nguyên liệu trực tiếp 20.000 Chi phí sản xuất trong tháng đã tập hợp được: Yêu cầu: Lập bảng tính giá thành sp A biết rằng SP đang làm dở dang đánh giá theo chi phí NVLTT. THẺ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ Chi phí SXKD dở dang đầu kỳ Chi phí SXKD phát sinh trong kỳ Chi phí SXKD dở dang cuối kỳ Những doanh nghiệp có cùng một quy trình công nghệ sản xuất (đánh giá theo chi phí NVLTT). Bảng tính giá thành thành phẩm chính, số lượng 2.Kế toán chi phí sản xuất tính giá thành theo công việc Đặc điểm: Đối tượng tập hợp chi phí: Sản phẩm, loạt sản phẩm, đơn đặt hàng Đối tượng tính giá thành: Sản phẩm hoàn thành Áp dụng trong các DN SX hàng loạt một hoặc nhiều loại sản phẩm Quy trình sản xuất giản đơn Quy trình CNSX phức tạp, chế biến liên tục Tính giá thành theo phương án có tính giá thành của bán thành phẩm Sơ đồ CPSX và tính giá thành SP theo phương án có tính giá thành BTP (kết chuyển tuần tự) Tính giá thành theo phương án không tính giá thành của bán thành phẩm: Sơ đồ CPSX và tính giá thành SP theo phương án không tính giá thành BTP (kết chuyển song song) ví dụ bài giải
Trang 2V Phương pháp tính giá thành sản phẩm
Phương pháp tính giá thành theo hệ số
Phương pháp tính giá thành loại trừ sản
phẩm phụ
Phương pháp tính giá thành theo tỷ lệ Phương pháp tính giá thành giản đơn
NHÓM 3
Trang 3Điều kiện áp dụng
Các DN thuộc loại hình SX giản đơn
Chu kì SX ngắn như SX điện nước, khí nén, than,….
Sản xuất với khối lượng lớn
Số lượng mặt
hàng ít
1 Phương pháp tính giá thành giản đơn
Trang 4Chi phí
SX phát sinh trong kỳ
Chi phí
SX DD cuối kỳ
Các khoản điều chỉnh giảm giá thành
Giá thành thực tế đơn vị sản phẩm
Tổng giá thành thực tế sản phẩm
Số lượng sản phẩm hoàn thành
1 Phương pháp tính giá thành giản đơn
NHÓM 3
Trang 5Ví dụ:
Tại một DN sản xuất tháng 6/N có tài liệu như sau (1.000 đồng):
Sản phẩm dở dang đầu tháng theo nguyên liệu trực tiếp 20.000
Chi phí sản xuất trong tháng đã tập hợp được:
Trang 6Giải: (ĐVT: nghìn đồng)
40 160
000
180 000
.
20
× +
Trang 7Sản xuất chung
-Giá thành SP hoàn
thành trong kỳ 210.400 160.000 28.800 21.600Giá thành đơn vị
Trang 8Sản phẩm phụ
Cơ cở chế biến gỗ, đường
NHÓM 3
Trang 92 Phương pháp tính giá thành loại trừ sp phụ
Chi phí
SX PS trong kỳ
Chi phí
SX DD cuối kỳ
Các khoản điều chỉnh giảm giá thành
Giá trị ước tính sản phẩm phụ
Trang 10 Giá trị sản xuất dở dang đầu tháng 20.000, giá trị sản
phẩm dở dang cuối tháng 30.000 (đánh giá theo chi phí NVLTT).
Kết quả sản xuất nhập kho 400 tấn đường và thu được
10 tấn rỉ đường, giá thành của rỉ đường là 200/tấn.
Yêu cầu: Lập bảng tính giá thành sản phẩm chính
Ví dụ:
NHÓM 3
Trang 11Bài giải: (ĐVT: nghìn đồng)
Chi phí SXSP phụ = 10 x 200 = 2.000
Chi phí SXSP thực tế = 20.000+ (160.000+30.000+20.000) – 30.000 = = 200.000
Tỷ trọng chi phí SXSP phụ = x 100% = 1%
000
200
000
2
Bảng tính giá thành thành phẩm chính, số lượng: 400 tấn
(ĐVT: nghìn đồng)
Trang 12Sản xuất chungChi phí SXKD dở
Trang 13Nguyên liệu
Vật liệu
Lao động
Trong cùng 1 quá trình sản xuất
Thu được nhiều SP có quy cách, phẩm chất khác nhau, chi phí SX không thể tập hợp riêng cho từng loại SP mà tập hợp chung
cho cả quá trình sản xuất
3 Phương pháp tính giá thành theo hệ số
Trang 14 Tính giá thành chung cho các loại SP:
hệ số
Chi phí
SX PS trong kỳ của SP
hệ số
Chi phí
SX DD cuối kỳ của SP
hệ số
Các khoản điều chỉnh giảm giá thành của
SP hệ số
Trang 15 Giá thành đơn vị SP từng loại:
Giá thành thực tế
đơn vị SP loại i
Giá thành thực tế đơn vị SP chuẩn Hệ số quy đổi cho SP loại i
Trang 16 Trị giá SP DD cuối kỳ được xác định: 15.196.500đ
Yêu cầu: Tính giá thành SP A, B theo phương pháp hệ số.
Biết rằng: Hệ số quy đổi SP A là 1, SP B là 2 Báo cáo của
PXSX trong tháng hoàn thành nhập kho : 9.200 spA; 4.500spB
Ví dụ:
NHÓM 3
Trang 17Giá thành đơn vị sp chuẩn
14200
.18
000
898
261
=
=
Trang 18Thu được nhóm sản phẩm cùng loại với kích cỡ,
sản phẩm khác nhau như (may mặc, dệt, cơ khí
chế tạo,…)
Lao động
Nguyê liệu
Vật liệu
NHÓM 3
4 Phương pháp tính giá thành theo tỷ lệ
Trong cùng 1 quá trình SX
Trang 19Chi phí
SX PS trong kỳ của nhóm
SP
Chi phí
SX DD cuối kỳ của nhóm
SP
Các khoản điều chỉnh giảm giá thành của nhóm SP
Tính tổng giá thành kế hoạch của nhóm SP theo từng khoản mục CPSX:
Tổng giá thành
kế hoạch của nhóm SP
Số lượng SP hoàn thành trong năm
Giá thành
kế hoạch đơn vị SP
Trang 20Giá thành thực tế đơn
vị SP
Giá thành
kế hoạch đơn vị SP
Tỷ lệ tính giá thành của nhóm
SP
NHÓM 3
Trang 21 DN A trong kỳ SX 3 loại SP A,B,C có giá thành đơn vị ( kế
hoạch) lần lượt là 20.000đ; 48.000đ và 60.000đ Chi phí SX trong kỳ tập hợp được như sau:
Trang 22www.trungtamtinhoc.edu.vnNHÓM 3
Bài giải: (ĐVT: đồng)
Tổng giá thành thực tế của nhóm SP ABC
= 22.000.000 + (240.000.000 + 160.000.000 + 150.000.000) -17.000.000 = 555.000.000đ
000
284
000
000
555
Trang 23VI Kế toán chi phí sản xuất tính giá thành theo công việc
Đặc điểm:
Mô hình tập hợp CPSX
và tính giá thành SP theo công việc được sử dụng trong các DN SXSP theo các đơn đặt
hàng
Đặc điểm chung của đơn
Thường có GT lớn và được đặt mua
SX theo yều cầu của KHTính không đồng nhất của SP
Trang 24Đối tượng tập hợp chi phí:
Sản phẩm, loạt sản phẩm, đơn đặt hàng
Đối tượng tính giá thành:
Sản phẩm hoàn thành
Đặc trưng của mô hình: Các
chi phí được tính dồn tích theo đơn đặt hàng
Đặc
điểm
1
2 3
VI Kế toán chi phí sản xuất tính giá thành theo công việc
NHÓM 3
Trang 25VII Kế toán chi phí sản xuất tính giá
thành theo quá trình sản xuất
Sợi các
Áp dụng trong các
DN SX hàng loạt một hoặc nhiều loại sản phẩm
Trang 26www.trungtamtinhoc.edu.vnNHÓM 3
Hệ số
☺DN có SL mặt hàng SX ít, chu kỳ SX ngắn, SP dở dang
không có hoặc không đáng kể
☺Đối tượng tập hợp CP là SP hoặc toàn bộ quy trình công
Trang 27Mỗi giai đoạn, SX ra một bán thành phẩm
Bán thành phẩm có thể tiếp tục SX hoặc bán ra ngoài
Bán thành phẩm giai đoạn trước
là đối tượng chế biến ở giai đoạn tiếp theo
2 Quy trình CNSX phức tạp,
chế biến liên tục
DN có quy trình công nghệ SXSP chia nhiều giai đoạn nối tiếp nhau theo một trình tự nhất định
Trang 28Tuỳ vào đặc điểm quy trình công nghệ và tính chất sử dụng sản phẩm
NHÓM 3
Trang 29 Tính giá thành theo phương án có tính giá thành
cuối kỳ bước n
Z sản phẩm
Trang 30Giá trị các khoản thu hồi, ghi
Giá thành SP
SX hoàn thành nhập kho
Sơ đồ CPSX và tính giá thành SP theo phương án có tính
giá thành BTP (kết chuyển tuần tự)
Trang 31DN Thành Công là DN SX về thiết bị đồ nội thất, hiện tại DN SXSP bàn làm việc XM 34 Việc SXSP trải qua 02 GĐ, GĐ1 là cắt, xẻ…GĐ2 hoàn thiện sản phẩm Trong tháng 10/2014 có các số liệu sau: (ĐVT 1.000 VND)
Sản phẩm XM 34 làm dở đầu tháng ở GĐ1 được xác định như sau:
- Chi phí NVLTT 22.000
- Chi phí NCTT (Lương, 22% Bảo hiểm…) 10.000
- Chi phí SXC (Tiền điện, nước, phân bổ CCDC, khấu hao máy móc…) 7.772
GĐ2 không có sản phẩm dở:
Ví dụ:
Trang 32
Chi phí sản xuất trong tháng đã tập hợp được như sau:
Khoản mục Giai đoạn 1 Giai đoạn 2
- Chi phí NVLTT 240.000
- Chi phí NCTT 36.000 45.000
- Chi phí SXC 42.000 30.800
Kết quả SX trong tháng như sau:
Giai đoạn 1: Hoàn thành 80 nửa thành phẩm chuyển sang GĐ2 tiếp tục
chế biến, còn lại 20 SP dở mức độ hoàn thành 60%
Giai đoạn 2: Nhập 80 bán thành phẩm của GĐ1 tiếp tục chế biến, cuối
tháng hoàn thành 50 SP A, còn lại 30 SP dở mức độ hoàn thành 50%
Chi phí SXDD cuối kỳ đánh giá theo chi phí vật liệu chính
Yêu cầu: Căn cứ tài liệu trên:
Tính giá thành nửa thành phẩm ở GĐ1 và giá thành thành phẩm ở GĐ2, lập bảng tính giá thành
NHÓM 3
Trang 33Bài giải: (ĐVT: 1000đ)
Trang 34Sản xuất chungChi phí SXKD dở
dang đầu kỳ 39.772 22.000 10.000 7.772Chi phí SXKD phát
sinh trong kỳ 318.000 240.000 36.000 42.000Chi phí SXKD dở
dang cuối kỳ 64.892 52.400 6.000 6.492Tổng giá thành 292.880 209.600 40.000 43.280Giá thành đơn vị
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH BÁN THÀNH PHẨM GIAI ĐOẠN 1
ĐVT: 1000đồng
Trang 351.2 Tính giá thành thành phẩm A ở Giai đoạn 2
Giá trị sản phẩm dở dang cuối Giai đoạn 2
Trang 36Giá thành đơn vị
1000.000VND
Trang 37 Tính giá thành theo phương án không tính giá
Trang 38Sơ đồ CPSX và tính giá thành SP theo phương án không tính
giá thành BTP (kết chuyển song song)
NHÓM 3
Trang 39• Tại công ty BBX sản xuất SP A quy trình công nghệ trải qua 3GĐ chế biến, ở mỗi GĐ đều không có SPDD đầu kỳ, bán thành phẩm GĐ trước chuyển sang GĐ sau tiếp tục chế biến thành phẩm A Mỗi GĐ chế biến thực hiện ở 1 phân xưởng SX Chi phí SX trong tháng 10/N
được tập hợp như sau: (đơn vị tính 1.000đ)
Trang 40• Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương
pháp không tính giá thành bán thành phẩm (kết chuyển song song)
• Biết rằng: Đơn vị đánh giá SPDD CK xác định theo
mức độ hoàn thành của SP.
Trang 43T C
Trang 44www.trungtamtinhoc.edu.vn
Thank You!
NHÓM 3