1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 11 học sinh giỏi trại hè hùng vương lần thứ 12 các trường chuyên HÙNG VƯƠNG mới nhất

6 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thực hiện tô màu cho bảng như sau: hai ô của bảng được tô màu đỏ, các ô còn lại được tô màu xanh lá.. Hai cách tô màu được coi là như nhau nếu cách này có thể thu được từ cách kia khi

Trang 1

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG TỈNH PHÚ THỌ

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI MÔN TOÁN

LỚP 11

(Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu 1 (4 điểm) Cho dãy số thực  x n được xác định như sau

0

2 1

1

, 0.

2016

n

n n

x

x

 Chứng minh rằng 2016 2015

1

2

x  x

Câu 2 (4 điểm) Cho hai đường tròn  O1 và O2 cắt nhau tại hai điểm B C, và BC

đường kính của đường tròn  O1 Vẽ tiếp tuyến của đường tròn  O1 tại điểm Ccắt đường tròn O2 tại điểm thứ hai là A Đường thẳng ABcắt đường tròn  O1 tại E, EB Đường thẳng CE cắt đường tròn O2 tại F, FC Giả sử H là một điểm bất kì trên đoạn thẳng

AF Đường thẳng HE cắt đường tròn  O1 tại G và đường thẳng BG cắt đường thẳng AC

tại D Chứng minh rằng AH AC

HFCD

Câu 3 (4 điểm) Tìm tất cả các đa thức với hệ số thực thỏa mãn phương trình

x 1   P xx 2016 P x 1

Câu 4 (4 điểm) Xét bảng ô vuông 7 7  Ta thực hiện tô màu cho bảng như sau: hai ô của bảng được tô màu đỏ, các ô còn lại được tô màu xanh lá Hai cách tô màu được coi là như nhau nếu cách này có thể thu được từ cách kia khi xoay vòng bảng ô vuông đó trên mặt phẳng Hỏi có tất cả bao nhiêu cách tô màu khác nhau cho một bảng ô vuông như vậy?

Câu 5 (4 điểm) Cho 0 a1 a2  a n  2n là các số nguyên thỏa mãn bội số chung nhỏ

nhất của hai số bất kì trong chúng đều lớn hơn 2n Chứng minh rằng 1

2 3

n

a   

  ( x là kí hiệu phần nguyên của số thực x)

HẾT

Người ra đề

Trần Thị Kim Diên 0983496088

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN: TOÁN, LỚP: 11 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang điểm đã định.

1 Cho dãy số thực  n

x được xác định như sau

0

2 1

1

, 0.

2016

n

n n

x

x

Chứng minh rằng 2016 2015

1

2

x  x

4.0

Trước hết, ta chứng minh 0 x n    1, n 1.

+ Với n 1 ta có 1

1

2016

x

+ Giả sử 0 x k  1 Ta đi chứng minh 0 x k1  1 Thật vậy

1

2016

0 2016

k

x     vì 0 x k  1 và 1 2 0 1 1

2016

k

x

x  x    x  x

1.0

1

x xxx   xx  (*)

Từ đó ta có

2015

xx

2015

xx

2015

xx

1

1

2015

x  

Cộng vế các bất đẳng thức trên ta có

2015

2015

2015

2015 1

2

x

x

1.0

Cũng từ

1

2016

x  x   x ta có

0 1

1 2016

n i

Áp dụng bất đẳng thức

2

k

aa  aaa  a với a a1 , , , 2 a  k 0 ta có

1.0

Trang 3

 

2016 0

1

0

n i

i i

 

Cho n 2015 ta được 2016

2016

2

2

x

x    Vậy 2016 2015

1

2

x  x

2 Cho hai đường tròn  1

O và O2 cắt nhau tại hai điểm B C, và BC là đường kính của đường tròn  O1 Vẽ tiếp tuyến của đường tròn  O1 tại điểm C cắt

đường tròn O2 tại điểm thứ hai là A Đường thẳng AB cắt đường tròn

 O1 tại E , EB Đường thẳng CE cắt đường tròn O2 tại F, FC Giả

sử H là một điểm bất kì trên đoạn thẳng AF Đường thẳng HE cắt đường

tròn  O1 tại G và đường thẳng BG cắt đường thẳng AC tại D Chứng

minh rằng AH AC

HFCD

4.0

D E

A

B

C

F

H

G

BC là đường kính của đường tròn  O1 và ACD là tiếp tuyến nên

 90 0

BCADACB Do đó AB là đường kính của O2

Ta lại có

BEC  AB CF  FAB CAB

1.0

Nối CG, ta có CGBD Suy ra ADB BCG BEG AEH     

Xét tam giác AHE và tam giác ABD có:

+HAE BAD  

+AEH  ADB

Suy ra hai tam giác AHEABD đồng dạng Do đó

AH AB

AH AD AB AE

AEAD 

1.0

Mặt khác AC là tiếp tuyến của đường tròn  O1 nên AC2 AE AB.

Suy ra AH AD AE AB AC   2 AC AF.

Vì vậy AH AC

AFAD

1.0

AFADAH HF AC CD  HFCD

1.0

3

Tìm tất cả các đa thức với hệ số thực thỏa mãn phương trình

x 1   P xx 2016 P x 1 (1)

4.0

Trang 4

Xét phương trình x a P x     x b P x    1(*) với b a  1.

Cho x a ta có P a   1 0

Cho x b ta có P b   0

Suy ra P x   x b x    a 1 Q x 

Thay vào phương trình (*) ta có

x a x b x       a 1 Q x   x b x     1 b x a Q x      1

Suy ra x a 1 Q x x b 1 Q x  1

1.0

Từ phương trình (1) ta thực hiện quy nạp ta có

   2016  1  2015   1007  1009  

P x  x x    xx   xx Q x

Thay vào (1) ta thu được

x 1007   Q xx 1008 Q x 1 (2)

1.0

Từ (2) ta có Q1008   0 Q x   x 1008  R x

Thay vào (1) ta có R x  R x  1

1.0

+ Nếu R x  là đa thức 0 thì R x  thỏa mãn (3)

+ Nếu R x  không phải là đa thức 0; giả sử deg ( )R xn

Từ giả thiết: R 0 R(1) R(2)  R n( ) R n(  1)

Suy ra R i( )  R(0) 0;   i 1;n 1

Như vậy 1, 2, ,n 1 là n 1 nghiệm của đa thức K x  R x( )  R(0)

Mà degK( )x  n K x( ) 0   R x( ) R(0)

Do đó R x( ) a với a const

Vậy    

2016 0

k

P x a x k

1.0

4

Xét bảng ô vuông 7 7  Ta thực hiện tô màu cho bảng như sau: hai ô của

bảng được tô màu đỏ, các ô còn lại được tô màu xanh lá Hai cách tô màu

được coi là như nhau nếu cách này có thể thu được từ cách kia khi xoay

vòng bảng ô vuông đó trên mặt phẳng Hỏi có tất cả bao nhiêu cách tô màu

khác nhau cho một bảng ô vuông như vậy?

4.0

Trang 5

Ta có 2

C  cách chọn vị trí cho hai ô tô màu đỏ

Bảng có 49 ô vuông, ta coi ô vuông ở giữa là tâm của bảng

Nếu hai ô tô màu đỏ nằm ở hai vị trí không đối xứng nhau qua tâm của bảng

thì sẽ có bốn cách tô màu được coi là như nhau Ví dụ bốn cách tô màu như hình minh

họa sau được coi là một.

1.0

Nếu hai ô tô màu đỏ nằm ở hai vị trí đối xứng nhau qua tâm của bảng thì sẽ

có hai cách tô màu được coi là như nhau Ví dụ hai cách tô màu như sau

được coi là một

1.0

Ta có tất cả 49 1 24

2

 cặp ô vuông đối xứng nhau qua tâm của bảng 1.0

Như vậy ta có số cách tô màu cho bảng là 1176 24 24 300

0 aa  a n  2n là các số nguyên thỏa mãn bội số chung nhỏ nhất

của hai số bất kì trong chúng đều lớn hơn 2n Chứng minh rằng 1

2 3

n

a   

  ( x là kí hiệu phần nguyên của số thực x ).

4.0

Rõ ràng, trong các số trên không tồn tại cặp số nào mà số này chia hết cho số

kia (vì nếu trái lại thì bội chung nhỏ nhất của chúng nhỏ hơn hoặc bằng 2n)

Ta viết 2t k

aA với A k là số lẻ Ta thấy các giá trị A k là phân biệt Thật

1.0

Trang 6

vậy, nếu tồn tại A iA jA thì lcm ,  2t i 2

a aA a  n hoặc

a aA a  n mâu thuẫn với giả thiết

Mặt khác từ 1 đến 2n ta có n số lẻ phân biệt Do đó các giá trị A k là các số

lẻ từ 1 đến 2n theo một thứ tự nào đó

Xét 1

aA

Nếu 1

2

3

n

a   thì 1

3a  2 3t A  2n 3A  2n Do đó 3A1 là một số lẻ nhỏ hơn

2n, tức là 3A1 A j nào đó

1.0

Như vậy 2 3t j 1

j

aA Khi đó   1

lcm , 2 3t 3 2

j

a aAan mâu thuẫn với giả thiết hoặc lcm 1 ,  2 3t j 1 2

a aAan, mâu thuẫn với điều giả sử

1.0

Vậy điều giả sử là sai, tức là ta có 1

2 3

n

a   

Ngày đăng: 01/10/2016, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng được tô màu đỏ, các ô còn lại được tô màu xanh lá. Hai cách tô màu - Toán 11 học sinh giỏi trại hè hùng vương lần thứ 12 các trường chuyên HÙNG VƯƠNG mới nhất
ng được tô màu đỏ, các ô còn lại được tô màu xanh lá. Hai cách tô màu (Trang 4)
Bảng có 49 ô vuông, ta coi ô vuông ở giữa là tâm của bảng. - Toán 11 học sinh giỏi trại hè hùng vương lần thứ 12 các trường chuyên HÙNG VƯƠNG mới nhất
Bảng c ó 49 ô vuông, ta coi ô vuông ở giữa là tâm của bảng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w