1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 11 học sinh giỏi trại hè hùng vương lần thứ 12 các trường chuyên lê QUÝ đôn mới nhất

5 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn, không cân nội tiếp đường tròn O có đường cao AH và tâm đường tròn nội tiếp là I.. Đường thẳng MD cắt các đường thẳng BC, AH theo thứ tự tại P và Q.. Hai đường thẳn

Trang 1

HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 11

NĂM 2016

(Đề này có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu 1 (4 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương thỏa mãn ab bc ca+ + =3abc. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Câu 2 (4 điểm) Cho dãy số thực { }x n được xác định như sau

1

1

1

1

2

n n

n

x

x

+

=



Chứng minh rằng : [25x625] =625 ( kí hiệu [ ]x là phần nguyên của số thực x ).

Câu 3 (4 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, không cân nội tiếp đường tròn (O) có

đường cao AH và tâm đường tròn nội tiếp là I Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ

BC của (O) và D là điểm đối xứng với A qua O Đường thẳng MD cắt các đường

thẳng BC, AH theo thứ tự tại P và Q

a Chứng minh rằng tam giác IPQ vuông.

b Đường thẳng DI cắt (O) tại điểm E khác D Hai đường thẳng AE và BC cắt nhau tại điểm F Chứng minh rằng nếu AB+AC=2BC thì I là trọng tâm của tam giác

APF.

Câu 4 (4 điểm) Tìm tất cả các đa thức hệ số thực P(x) không đồng nhất không thỏa

mãn: P(2014) = 2046, P x( )= P x( 2 + −1) 33 32,+ ∀ ≥x 0

Câu 5 (4 điểm) Cho 2015 điểm trên đường thẳng, tô các điểm bằng một trong 3

màu xanh, đỏ, vàng (mỗi điểm chỉ tô một màu) Có bao nhiêu cách tô khác nhau sao cho không có 3 điểm liên tiếp nào cùng màu

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN KHỐI 11

Câu 1 Cho a b c, , là ba số thực dương thỏa mãn ab bc ca+ + =3abc. Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

P

Ta có

1 1 1

ab bc ca abc

a b c

Đặt

Khi đó x y z+ + =3 và 2 2 2

P

1,0

Ta có

3 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi z=1.

Tương tự, 2

.

y

y xy

x ≥ − + Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=1.

2

.

z

z yz

y ≥ − + Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi y= 1.

1,0

Cộng ba bất đẳng thức trên vế theo vế, ta có:

Px y z+ + − xy yz zx+ +

Mặt khác (x y z+ + )2 ≥3(xy yz zx+ + ) do đó

2

Px y z+ + − x y z+ + =

1,0

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1 khi x= = =y z 1 hay a b c= = =1. 1,0

Câu 2

Ta chứng minh rằng:

1

8

nn x < +n H ∀ ≥n

, với

1 2

n H

n

= + + +L

1,0

1 1 4

n n

n

x

, x12 =1 quy nạp 2

n

xn.Với n=1 đúng giả sử đúng

đến n Tức là x n2 ≥n Từ đó suy ra

1,0

Trang 3

2

1

4

n

x

1

n n

2

n

< + < + ÷ ⇒ ≤ +

1,0

Việc tiếp theo ta chứng minh H625 <8 Ta có BĐT H n ≤ +1 lnn thật vậy,

Xét hàm số ( ) ln( 1) ln 1 ln 1 1 1

+   + ∀ >x 0 ( ) ( ) ( )2

′ = − + < ∀ >

+ + hàm số f x( ) giảm trên

khoảng

(0;+∞) ⇒ f x( ) > ∀ >0, x 0, ta suy ra 1 ln( 1) ln ( )*

x < + −

dụng

1 1 ln 2 ln1 ln 3 ln 2 ln 625 ln 624 1 ln 625 8

1

8

⇒[25x625] =625

1.0

a (3 điểm)

Ta có: ∠OAC = 900 – 2

1

AOC

= 90 0 – ∠ABC = BHA

và AI là phân giác BAC nên

HAI = OAI.

Suy ra ∆AQD cân tại A MQ = MD Gọi L là giao điểm AM và BC

Khi đó ∠LPD = 900 – ∠HQP

= 90 0 – ∠ADM =

Do đó tứ giác ALDP nội tiếp được

MD.MP = ML.MA (2).

1,0

Ta có ∆MLC ∼ ∆MCA (g – g) nên MA

MC MC

ML =

MC2 =ML.MA (3).

Lại có ∠MIC = MCI = 2

C

A+

nên ∆MIC cân tại M MC = MI (4).

1,0

Từ (1), (2), (3), (4) ta có: MI2 =MC2= ML.MA = MD.MP = MQ.MP

Trang 4

Từ câu a ta suy ra HIPQ nội tiếp

⇒ ∠IHP = IQP = IDM = EAM

do đó tứ giác AIHF nội tiếp

⇒ ∠AIF = AHF = 900

Gọi N là trung điểm của đoạn FA

Khi đó ∠NIA = NAI = EDM

= ∠IQP = MIP

nên N, I, P thẳng hàng.

Theo tính chất phân giác và giả thiết thì

2 2

:

.

+

=

=

BC

BC AB BA AC AB

BC AB BA BL

BA IL

IA

.

Áp dụng định lý Menelauyt cho tam giác AFL với cát tuyến NIP ta có

1

IA

LI PL

FP NF

AN

1

PL

FP

L là trung điểm của PF.

Từ đó suy ra I là trọng tâm của tam giác APF.

0,5

Câu 4 Tìm tất cả các đa thức hệ số thực P(x) không đồng nhất không thỏa mãn

P(2014) = 2046, P x( )= P x( 2 + −1) 33 32,+ ∀ ≥x 0 4,0

Giả sử P(x) thỏa mãn đầu bài Khi đó ta có

( 1) [ ( ) 32] 33, 0

P x + = P x − + ∀ ≥x

Suy ra P(20142 + =1) (2046 32)− 2+33 2014= 2 +33 Đặt x0=2014, ta có

0 32 2046, ( )0 0 32

x + = P x = +x do P(2014) = 2046.

1,0

Xét dãy {xn} như sau: x0=2014, x1 =x02 +1, xn+1=x n2 + ∀1, n=1,2,3

Khi đó

= +

1,0

Bằng quy nạp dễ dàng chứng minh được

( )n n 32, 0,1,2

P x =x + ∀ =n (*) Xét đa thức hệ số thực

Q x =P x − −x Từ (*) ta có Q(x) nhận xn làm nghiệm với mọi

n=0,1,2…

Mặt khác do dãy { }x n n+∞=0 tăng nghiêm ngặt nên Q(x)≡ 0 suy ra P(x) = x+32

1,0

Thử lại ta có P(x) thỏa mãn đầu bài

Câu 5 Cho 2015 điểm trên đường thẳng, tô các điểm bằng một trong 3 màu xanh,

đỏ, vàng (mỗi điểm chỉ tô một màu) Có bao nhiêu cách tô khác nhau sao cho không có 3 điểm liên tiếp nào cùng màu

4,0

Trang 5

Gọi S n là số cách tô màu thỏa mãn cho n (n≥3) điểm (bài toán của ta là

2015

n= ) Ta sẽ tính S n+1 theo S n, xét hai điểm cuối cùng của S n có hai trường hợp xảy ra:

+Nếu hai điểm cuối cùng màu thế thì điểm thứ n+1khác màu 2 điểm cuối.

+Nếu hai điểm cuối khác màu thì điểm thứ n+ 1 tô bất kì.

1,0

Từ đó sinh ra hai số đặc trưng M n là số cách tô n điểm mà hai điểm cuối cùng màu, P n là số cách tô màu n điểm mà hai điểm cuối khác màu và cả hai cùng thỏa mãn 3 điểm liên tiếp khác màu

Ta có: S n+1 = 2M n+ 3P n, P n+1 = 2 ;S M n n+1 =P n

1,0

Thế thì S n+1 = 2P n−1 + 6S n−1 = 4S n−2 + 6S n−1 Vậy ta có hệ thức truy hồi:

1 6 1 4 2 0

S + − S − − S − = Bây giờ ta tính S S3 , 4thấy ngay S3 = 27 3 24 − = ,

4 4! 3 12 49

S = − − = Phương trình đặc trưng X2 − 6X − = 4 0 có nghiệm là:

1 3 13, 2 3 13

1,0

Công thức xác định ax 1n 2n

n

S = +bx với a b, thỏa mãn:

3

24 13 23

2 13(3 13)

a

b

=

Sau đó cho n=2015ta được kết quả bài toán.

1,0

Ngày đăng: 01/10/2016, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w